Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm và chế độ nghỉ phép

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm và chế độ nghỉ phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nay quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm, chế độ nghỉ phép vì việc riêng cho cán bộ công nhân, viên chức, kể cả công nhân, viên chức các xí nghiệp tư doanh, như sau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. – Nay quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm, chế độ nghỉ phép vì việc riêng cho cán bộ công nhân, viên chức, kể cả công nhân, viên chức các xí nghiệp tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Những ngày lễ được nghỉ có lương: Cán bộ, công nhân viên chức được nghỉ việc có lương những ngày lễ dưới đây: - Nguyên đán âm lịch, nghỉ 2 ngày rưỡi: nửa ngày cuối năm, mồng một và mồng hai tết; - Nguyên đán dương lịch, nghỉ 1ngày : 1-1 dương lịch - Ngày sinh Đức Phật Thích Ca, nghỉ 1 ngày: 8-4 âm lịch - Ngày Quốc tế Lao động...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số08/2015/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việcquy định chế độ trợ giúp đối với các đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Những ngày lễ được nghỉ có lương:
  • Cán bộ, công nhân viên chức được nghỉ việc có lương những ngày lễ dưới đây:
  • - Nguyên đán âm lịch, nghỉ 2 ngày rưỡi: nửa ngày cuối năm, mồng một và mồng hai tết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Nghỉ hàng năm Những người đã làm việc liên tục trong một năm được nghỉ 10 ngày lao động có lương; hoặc 12 ngày đối với những người làm việc ở những vùng xa xôi, khí hậu xấu, những hầm lò và những người làm công việc đặc biệt có hại đến sức khỏe. Đối với những người xa gia đình, nhân dịp nghỉ hàng năm về thăm nhà, nếu tổng số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Nghỉ hàng năm
  • Những người đã làm việc liên tục trong một năm được nghỉ 10 ngày lao động có lương
  • hoặc 12 ngày đối với những người làm việc ở những vùng xa xôi, khí hậu xấu, những hầm lò và những người làm công việc đặc biệt có hại đến sức khỏe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. – Nghỉ phép vì việc riêng: Ngoài những ngày nghỉ nói trên, để chiếu cố tình cảm gia đình, đồng thời tránh tình trạng nghỉ quá mức cần thiết, nay quy định: Gặp trường hợp cha, mẹ, vợ chồng hoặc con chết, được nghỉ có hưởng lương từ 1 đến 3 ngày. Trường hợp ở xa, những ngày đi và về sẽ được tính để nghỉ thêm.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI - Phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mức trợ giúp xã hội thường xuyên và các chính sách hỗ trợ khác đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn; mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Mức trợ giúp xã hội thường xuyên đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn cụ thể tại Mục I, II, III, V, VI
  • Phụ lục I kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức theo hệ số khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. – Nghỉ phép vì việc riêng:
  • Ngoài những ngày nghỉ nói trên, để chiếu cố tình cảm gia đình, đồng thời tránh tình trạng nghỉ quá mức cần thiết, nay quy định:
  • Gặp trường hợp cha, mẹ, vợ chồng hoặc con chết, được nghỉ có hưởng lương từ 1 đến 3 ngày. Trường hợp ở xa, những ngày đi và về sẽ được tính để nghỉ thêm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. – Các ông Bộ trưởng Bộ Lao động và Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Phạm Văn Đồng

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • Mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
  • Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ giúp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. – Các ông Bộ trưởng Bộ Lao động và Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
  • Phạm Văn Đồng

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức và hệ số trợ cấp đối với đối tượng được hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, trợ giúp xã hội đột xuất, hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng, chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời; kinh phí tổ chức thực hiện;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, gia đình và cá nhân sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này và đối tượng bảo trợ xã hội đang nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này là 270.000 đồng.
Điều 6. Điều 6. Chế độ trợ giúp đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...
Chương III Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí trợ giúp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng; kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của địa phư...