Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm và chế độ nghỉ phép

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội
  • đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm và chế độ nghỉ phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. – Nay quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm, chế độ nghỉ phép vì việc riêng cho cán bộ công nhân, viên chức, kể cả công nhân, viên chức các xí nghiệp tư doanh, như sau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và chế độ trợ giúp xã hội đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột xuất do hậu qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
  • chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. – Nay quy định những ngày lễ được nghỉ có lương và ban hành chế độ nghỉ hàng năm, chế độ nghỉ phép vì việc riêng cho cán bộ công nhân, viên chức, kể cả công nhân, viên chức các xí nghiệp tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Những ngày lễ được nghỉ có lương: Cán bộ, công nhân viên chức được nghỉ việc có lương những ngày lễ dưới đây: - Nguyên đán âm lịch, nghỉ 2 ngày rưỡi: nửa ngày cuối năm, mồng một và mồng hai tết; - Nguyên đán dương lịch, nghỉ 1ngày : 1-1 dương lịch - Ngày sinh Đức Phật Thích Ca, nghỉ 1 ngày: 8-4 âm lịch - Ngày Quốc tế Lao động...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. b) Trường hợp cả vợ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
  • a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Những ngày lễ được nghỉ có lương:
  • Cán bộ, công nhân viên chức được nghỉ việc có lương những ngày lễ dưới đây:
  • - Nguyên đán âm lịch, nghỉ 2 ngày rưỡi: nửa ngày cuối năm, mồng một và mồng hai tết;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. – Nghỉ hàng năm Những người đã làm việc liên tục trong một năm được nghỉ 10 ngày lao động có lương; hoặc 12 ngày đối với những người làm việc ở những vùng xa xôi, khí hậu xấu, những hầm lò và những người làm công việc đặc biệt có hại đến sức khỏe. Đối với những người xa gia đình, nhân dịp nghỉ hàng năm về thăm nhà, nếu tổng số...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này . 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này .
  • 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định 136/2013/NĐ-CP) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. – Nghỉ hàng năm
  • Những người đã làm việc liên tục trong một năm được nghỉ 10 ngày lao động có lương
  • hoặc 12 ngày đối với những người làm việc ở những vùng xa xôi, khí hậu xấu, những hầm lò và những người làm công việc đặc biệt có hại đến sức khỏe.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. – Nghỉ phép vì việc riêng: Ngoài những ngày nghỉ nói trên, để chiếu cố tình cảm gia đình, đồng thời tránh tình trạng nghỉ quá mức cần thiết, nay quy định: Gặp trường hợp cha, mẹ, vợ chồng hoặc con chết, được nghỉ có hưởng lương từ 1 đến 3 ngày. Trường hợp ở xa, những ngày đi và về sẽ được tính để nghỉ thêm.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP. 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
  • 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.
Removed / left-side focus
  • Ngoài những ngày nghỉ nói trên, để chiếu cố tình cảm gia đình, đồng thời tránh tình trạng nghỉ quá mức cần thiết, nay quy định:
  • Gặp trường hợp cha, mẹ, vợ chồng hoặc con chết, được nghỉ có hưởng lương từ 1 đến 3 ngày. Trường hợp ở xa, những ngày đi và về sẽ được tính để nghỉ thêm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. – Nghỉ phép vì việc riêng: Right: Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. – Các ông Bộ trưởng Bộ Lao động và Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Phạm Văn Đồng

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất
  • 1. Hỗ trợ lương thực
  • a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. – Các ông Bộ trưởng Bộ Lao động và Bộ Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
  • Phạm Văn Đồng

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các đối tượng được hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan...