Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc giai đoạn 2009-2011

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởn...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc giai đoạn 2009-2011
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởn...
Target excerpt

Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc giai đoạn 2009-2011

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thuế suất ACFTA cho từng năm được áp dụng tự động từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó, bắt đầu từ năm 2009 cho đến hết năm 2011.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì được xem xét hoàn thuế theo đúng qu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thuế suất ACFTA cho từng năm được áp dụng tự động từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó, bắt đầu từ năm 2009 cho đến hết năm 2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì được xem xét hoàn thuế theo đúng qu...
Target excerpt

Điều 3. Thuế suất ACFTA cho từng năm được áp dụng tự động từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm đó, bắt đầu từ năm 2009 cho đến hết năm 2011.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trư...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trư...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế ưu đãi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
  • “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 củ...
Target excerpt

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cục Hải quan địa phương có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hoàn thuế cho các trường hợp thuộc đối tượng hoàn thuế nhập khẩu theo quy định tại các quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008, Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 5/5/2008, Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 nêu trên của Bộ trưởng Bộ Tài chính n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính không thay đổi. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Target excerpt

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc giai đoạn 2009-2011, áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Điều 2. Điều 2. Hàng hóa nhập khẩu để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN-Trung Quốc (viết tắt là thuế suất ACFTA) phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Quyết định này. b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các n...