Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
173/2009/TT-BTC
Right document
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013.
36/2008/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởn...
- Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởn...
Về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN giai đoạn 2008-2013.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hoá thuộc các tờ khai hải quan hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, đủ điều kiện để áp dụng mức thuế suất quy định tại Quyết định này nhưng đã nộp thuế với mức thuế suất cao hơn sẽ được xử lý hoàn trả số tiền thuế chênh lệch. Hồ sơ xét hoà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau:
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì được xem xét hoàn thuế theo đúng qu...
- Hàng hoá thuộc các tờ khai hải quan hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, đủ điều kiện để áp dụng mức thuế suất q...
- Hồ sơ xét hoàn thuế nhập khẩu bao gồm:
- a) Công văn yêu cầu xét hoàn thuế đã nộp trong đó nêu rõ loại hàng hoá, số tiền thuế, lý do yêu cầu hoàn thuế, Tờ khai hải quan. Trường hợp có nhiều loại hàng hoá thuộc nhiều Tờ khai hải quan khác...
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu đủ điều kiện quy định tại Quyết định này (trừ điều kiện về thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế) thì được xem xét hoàn thuế theo đúng qu...
- Left: Điều 1. Sửa đổi quy định về: “Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15/10/2008” tại Điều 3 Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008 như sau: Right: Thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế nhập khẩu nêu trên không muộn hơn ngày 15 tháng 10 năm 2008.
Điều 3. Hàng hoá thuộc các tờ khai hải quan hàng nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 01/01/2008 đến trước ngày có hiệu lực thi hành của Quyết định này, đủ điều kiện để áp dụng mức thuế suất quy định tại...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế ưu đãi đặc biệt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CE...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trư...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức...
- Điều 2. Bổ sung vào Điều 4 Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trư...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau: “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế ưu đãi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 củ...
- Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết...
- Điều 3. Bổ sung vào Điều 5 Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 1/12/2008 như sau:
- “ Đối với các trường hợp hồ sơ hoàn thuế nộp sau ngày 15/10/2008 nếu hàng hoá nhập khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 củ...
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục Hải quan địa phương có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hoàn thuế cho các trường hợp thuộc đối tượng hoàn thuế nhập khẩu theo quy định tại các quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008, Quyết định số 20/2008/QĐ-BTC ngày 5/5/2008, Quyết định số 21/2008/QĐ-BTC ngày 05/5/2008 nêu trên của Bộ trưởng Bộ Tài chính n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CE...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Cục Hải quan địa phương có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hoàn thuế cho các trường hợp thuộc đối tượng hoàn thuế nhập khẩu theo quy định tại các quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức...
- Cục Hải quan địa phương có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hoàn thuế cho các trường hợp thuộc đối tượng hoàn thuế nhập khẩu theo quy định tại các quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6...
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC ngày 28/2/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và mức thuế suất t...
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính không thay đổi. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết...
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- 2. Các nội dung khác quy định tại Quyết định số 36/2008/QĐ-BTC ngày 12/6/2008; Quyết định số 111/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008, Quyết định số 112/2008/QĐ-BTC ngày 01/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chín...
- 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Điều 5. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp chỉ đạo thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections