Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế.
40/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Khánh
2239/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Khánh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch Khu công nghiệp Hòa Khánh
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế” .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2010 và thay thế Quyết định số 1989/2007/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc quản lý tài sản và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại các đơn vị hành chính sự nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và phân cấp quản lý tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tài sản nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này, bao gồm: 1. Tài sản nhà nước đã có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao quyền sở hữu cho tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội và tài sản mà nhà nước giao cho các tổ chức chính trị xã hội-nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Không áp dụng đối với việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại các đơn vị lực lượng vũ trang Nhân dân đóng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý việc trang cấp tài sản trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Trang cấp tài sản cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc dự toán ngân sách địa phương phải đúng đối tượng phục vụ thiết thực, hiệu quả cho công việc, đáp ứng yêu cầu đổi mới công nghệ theo qui định của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành. Không được tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý việc mua sắm, sửa chữa tài sản 1. Yêu cầu đối với việc mua sắm, sửa chữa tài sản: a) Phải công khai, minh bạch; b) Đúng tiêu chuẩn, định mức qui định; c) Nằm trong kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; d) Ưu tiên mua hàng sản xuất trong nước nếu có cùng chất lượng và giá cả; e) Đối với các loại hàng hóa có qui đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ 1. Hình thức chỉ định thầu: a) Lập danh mục hàng hoá, dịch vụ mua sắm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Lập kế hoạch mua sắm theo hình thức chỉ định thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. c) Tổ chức lựa chọn nhà thầu cung ứng theo hình thức chỉ định thầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư xây dựng mới trụ sở làm việc và các công trình gắn liền với đất thuộc trụ sở làm việc từ nguồn vốn ngân sách đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị: Thực hiện theo quy định về phân cấp quản lý đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Căn cứ vào nhu cầu, quy mô đầu tư của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và khả năng quản lý đầu tư xây dựng của các tổ chức hiện có: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập mới hoặc giao cho tổ chức hiện có làm chủ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc 1. Được nhà nước giao vốn đầu tư để xây dựng trụ sở làm việc cho các cơ quan nhà nước theo phạm vi nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. 3. Bàn giao trụ sở làm việc: a) Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu mua sắm tài sản và quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu 1. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ (trừ thuốc và vật tư y tế tiêu hao): a) UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 THUÊ TÀI SẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thuê trụ sở làm việc 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc và thực trạng trụ sở hiện có, Cơ quan nhà nước được thuê trụ sở làm việc để phục vụ hoạt động. Trong các trường hợp được thuê trụ sở làm việc phải lập phương án thuê trụ sở làm việc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 14 quy chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 1. Việc thuê tài sản phục vụ hoạt động của tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp do người đứng đầu của tổ chức quyết định theo quy định của pháp luật về dân sự v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định việc thuê tài sản phục vụ hoạt động cơ quan nhà nước 1. UBND tỉnh quyết định việc thuê tài sản phục vụ hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, đối với các loại tài sản sau: a) Trụ sở làm việc; b) Tài sản khác với tổng số tiền thuê tài sản của cả thời hạn thuê có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên (tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẬP VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Tài sản nhà nước phải được bảo dưỡng, sửa chữa theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền tại khoản 3 Điều này quy định. Thủ trưởng cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quyết định việc bảo dưỡng, sửa chữa tài sản. 2. Việc lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý (sau đây gọi tắt là Quy chế). 2. Căn cứ xây dựng Quy chế: - Tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập hồ sơ tài sản nhà nước 1. Hồ sơ tài sản nhà nước gồm: a) Hồ sơ liên quan đến việc hình thành, biến động tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật, bao gồm: a.1) Đối với trụ sở làm việc: - Quyết định giao đất, cho thuê đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Biên bản xác định giá trị quyền sử dụng đất theo quy định tại N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản nhà nước 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước phải quản lý, lưu trữ đầy đủ các hồ sơ về tài sản do mình quản lý, sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Quy chế này. 2. Cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước quản lý,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 THU HỒI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các trường hợp thu hồi tài sản nhà nước 1. Tài sản nhà nước là trụ sở làm việc và tài sản khác gắn liền với đất bị bỏ trống hoặc không sử dụng quá 12 tháng; quyền sử dụng đất được giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc mà tiến độ sử dụng đất bị chậm phải thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền thu hồi tài sản nhà nước 1. UBND tỉnh quyết định thu hồi: a) Trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Phương tiện vận tải là ô tô, tàu thuyền; tài sản khác có (nguyên giá trên sổ sách kế toán vào thời điểm quyết định - sau đây gọi là "giá trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản 1. Cơ quan tài chính cùng cấp, cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và cơ quan có chức năng thanh tra, kiểm tra, kiểm toán khi phát hiện tài sản nhà nước thuộc các trường hợp quy định tại Điều 19 quy chế này phải quyết định thu hồi theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các trường hợp điều chuyển tài sản nhà nước 1. Từ nơi thừa sang nơi thiếu theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản nhà nước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Để mang lại hiệu quả sử dụng cao hơn. 3. Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước nhưng không có nhu cầu sử dụng thường xuyên. 4. Tài sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thẩm quyền điều chuyển tài sản nhà nước 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định điều chuyển: a) Trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh. b) Phương tiện vận tải là ô tô, tàu thuyền; tài sản khác có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản thuộc thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản nhà nước 1. Khi có tài sản cần điều chuyển, cơ quan nhà nước đang quản lý, sử dụng tài sản đó hoặc cơ quan quy định tại khoản 4 Điều 21 Quy chế này (sau đây gọi chung là cơ quan có tài sản) phải lập hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 23 Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6
MỤC 6 BÁN TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các trường hợp bán tài sản nhà nước 1. Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản không còn nhu cầu sử dụng hoặc giảm nhu cầu sử dụng do thay đổi về tổ chức hoặc thay đổi chức năng, nhiệm vụ và các nguyên nhân khác mà không xử lý theo phương thức thu hồi hoặc điều chuyển tài sản. 2. Việc sử dụng tài sản nhà nước không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền quyết định bán tài sản nhà nước 1. UBND tỉnh quyết định bán tài sản là phương tiện vận tải là ô tô, tàu thuyền; tài sản khác có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản thuộc thẩm quyền quản lý. Riêng trụ sở làm việc và các tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cả quyền sử dụng đất) của các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phương thức bán tài sản nhà nước 1. Việc bán tài sản nhà nước thực hiện bằng phương thức đấu giá công khai theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; trừ các trường hợp được bán chỉ định quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các trường hợp được bán chỉ định tài sản nhà nước gồm: a) Tổ chức hoặc cá nhân đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục bán tài sản nhà nước 1. Cơ quan có tài sản nhà nước thuộc các trường hợp quy định tại Điều 25 Quy chế này lập hồ sơ đề nghị bán tài sản nhà nước gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 26 quy chế này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị bán tài sản nhà nước gồm: a) Văn bản đề nghị bán tài sản nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bán đấu giá tài sản nhà nước 1. Xác định giá khởi điểm: a) Đối với tài sản là trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất bao gồm cả quyền sử dụng đất, cơ quan nhà nước có tài sản bán thuê tổ chức có đủ điều kiện thẩm định giá xác định giá tài sản, gửi Sở Tài chính thẩm định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bán chỉ định tài sản nhà nước 1. Việc xác định giá bán chỉ định tài sản nhà nước thực hiện như sau: a) Đối với tài sản là trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất bao gồm cả quyền sử dụng đất, cơ quan nhà nước có tài sản bán thuê tổ chức có đủ điều kiện thẩm định giá xác định giá tài sản, gửi Sở Tài chính, Sở Tài chính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hội đồng xác định giá, Hội đồng thẩm định giá và Hội đồng bán đấu giá tài sản nhà nước trong trường hợp đặc biệt 1. Hội đồng xác định giá được thành lập trong các trường hợp sau đây: a) Xác định giá khởi điểm để bán đấu giá tài sản nhà nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 29 Quy chế này; b) Xác định giá khởi điểm để bán đấu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản nhà nước 1. Số tiền thu được từ bán tài sản nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí quy định tại khoản 2 Điều này (nếu có) được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan, trừ trường hợp cơ quan nhà nước được sử dụng để thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 7
MỤC 7 THANH LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Các trường hợp thanh lý tài sản nhà nước 1. Đã sử dụng vượt quá thời gian sử dụng theo quy định của chế độ mà không thể tiếp tục sử dụng. 2. Bị hư hỏng không thể sử dụng được hoặc việc sửa chữa không có hiệu quả. 3. Trụ sở làm việc hoặc tài sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản nhà nước 1. UBND tỉnh quyết định thanh lý: a) Trụ sở làm việc, nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất (trừ trường hợp uỷ quyền cho Sở Tài chính và ủy ban Nhân dân cấp huyện theo khoản 2 và 3 điều này). b) Phương tiện vận tải là ô tô, tàu thuyền; c) Tài sản khác có giá trị từ 500 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương thức thanh lý tài sản nhà nước 1. Tài sản nhà nước được thanh lý theo các phương thức sau: a) Bán tài sản nhà nước; b) Phá dỡ, huỷ bỏ tài sản nhà nước. 2. Việc thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức bán được thực hiện đấu giá theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp sau đây được bán chỉ định: a) Tài sản nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản nhà nước 1. Cơ quan nhà nước có tài sản thuộc các trường hợp quy định tại Điều 33 Quy chế này lập hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản nhà nước, gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 34 Quy chế này xem xét, quyết định. Hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản gồm: a) Văn bản đề nghị thanh lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức bán 1. Việc xác định giá khởi điểm và tổ chức bán đấu giá tài sản thanh lý thực hiện theo quy định tại Điều 29 Quy chế này. 2. Việc xác định giá bán và tổ chức bán chỉ định tài sản thanh lý thực hiện theo quy định tại Điều 30 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổ chức thanh lý tài sản nhà nước theo phương thức phá dỡ, huỷ bỏ 1. Cơ quan nhà nước có tài sản thanh lý tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện việc phá dỡ, huỷ bỏ tài sản theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp phá dỡ trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất có nguyên giá theo sổ kế toán từ 1 tỷ đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản nhà nước 1. Số tiền thu được từ thanh lý tài sản nhà nước, sau khi trừ đi các chi phí quy định tại khoản 2 Điều này được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Trường hợp số tiền thu được từ thanh lý tài sản không đủ bù đắp chi phí thì ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 8
MỤC 8 TIÊU HUỶ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tiêu huỷ tài sản nhà nước 1. Việc tiêu huỷ tài sản nhà nước là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định xóa bỏ sự tồn tại của tài sản nhà nước. 2. Tài sản nhà nước bị tiêu hủy theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật. 3. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản nhà nước: a) UBND t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 9
MỤC 9 BÁO CÁO, CÔNG KHAI, THANH TRA, KIỂM TRA TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Báo cáo tài sản nhà nước 1. Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện hạch toán và báo cáo đối với tất cả tài sản nhà nước được giao quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê. 2. Đối với các loại tài sản nhà nước sau đây, cơ quan được giao quản lý, sử dụng báo cáo các cơ quan quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Báo cáo kê khai tài sản nhà nước 1. Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản quy định tại khoản 2 Điều 41 Quy chế này thực hiện báo cáo kê khai tài sản nhà nước trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản nhà nước hiện đang quản lý, sử dụng tại thời điểm Nghị định 52/2009/NĐCP có hiệu lực thi hành; b) Có thay đổi về tài sản nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Nội dung báo cáo của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước: a) Tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước: - Thực trạng công tác quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của cơ quan, tổ chức, đơn vị; - Đánh giá những mặt tích cực, hiệu quả, những t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Tài sản nhà nước phải công khai việc quản lý, sử dụng gồm: trụ sở làm việc, tài sản khác gắn liền với đất, phương tiện vận tải và các tài sản cố định khác. 2. Cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thực hiện công khai việc mua sắm, đầu tư xây dựng, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định thanh tra, kiểm tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được quy định như sau: Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thanh tra, kiểm tra vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập 1. Căn cứ vào điều kiện do Chính phủ quy định, UBND tỉnh xác định: a) Các đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý theo cơ chế giao vốn cho doanh nghiệp (gọi tắt là đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Kiểm kê, phân loại tài sản nhà nước trước khi thực hiện xác định giá trị tài sản nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính Sau khi UBND tỉnh xác định đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được xác định giá trị tài sản nhà nước để giao cho đơn vị quản lý, đơn vị có trách nhiệm kiểm kê, phân loại tài sản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Xử lý tài sản nhà nước không xác định giá trị để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Đối với tài sản nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 47 Quy chế này, đơn vị có trách nhiệm xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. Trường hợp đến thời điểm xác định giá trị tài sản nhà nước mà đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Xác định giá trị tài sản nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Giá trị tài sản nhà nước giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được xác định bằng đồng Việt Nam. Trường hợp tài sản được hạch toán bằng ngoại tệ thì quy đổi thành đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quyết định giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Căn cứ kết quả xác định giá trị tài sản nhà nước quy định tại Điều 49 Quy chế này, cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều 49 Quy chế này quyết định giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính. 2. Nội dung chủ yếu củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tổ chức giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều 49 Quy chế này quyết định giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, mua sắm tài sản thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương II Quy chế này. 2. Việc mua sắm trụ sở làm việc, xe ô tô từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và từ nguồn vốn huy độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ 1. Việc sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Không ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao; b) Sử dụng tài sản đúng mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được cho thuê tài sản nhà nước trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản sử dụng chưa hết công suất; b) Tài sản được đầu tư xây dựng để cho thuê theo dự án được cấp có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được sử dụng tài sản nhà nước để liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trong các trường hợp sau đây: a) Tài sản chưa sử dụng hết công s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Quản lý, sử dụng đất, tài sản đã đầu tư trên đất và giá trị quyền sử dụng đất vào mục đích cho thuê, sản xuất, kinh doanh dịch vụ, liên doanh, liên kết tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được Nhà nước xác định giá trị quyền sử dụng đất để giao cho đơn vị quản lý theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Toàn bộ tài sản cố định tại đơn vị được trích khấu hao theo chế độ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước. 2. Chi phí khấu hao tài sản cố định của Nhà nước phải được phân bổ cho từng hoạt động sự nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quản lý, sử dụng số tiền trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Số tiền trích khấu hao tài sản cố định được đầu tư, mua sắm từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước được bổ sung Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị. 2. Số tiền trích khấu hao tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính được thực hiện theo quy định tại Mục 4 và Mục 5 Chương II Quy chế này. 2. Đơn vị có tài sản bị thu hồi, điều chuyển được ghi giảm vốn do ngân sách nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Bán, thanh lý tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc bán, thanh lý tài sản là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất; xe ô tô, tàu thuyền; tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01 đơn vị tài sản thực hiện theo quy định tại Mục 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thuê tài sản nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc thuê tài sản nhà nước được thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương II Quy chế này. 2. Kinh phí thuê tài sản nhà nước do đơn vị bảo đảm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tiêu huỷ tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc tiêu huỷ tài sản nhà nước được thực hiện theo quy định tại Mục 8 Chương II Quy chế này. 2. Kinh phí tiêu huỷ tài sản nhà nước do đơn vị bảo đảm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản nhà nước, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính 1. Việc bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản nhà nước thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương II Quy chế này. 2. Việc báo cáo, công khai, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Nguyên tắc sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện sắp xếp lại các trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất, quyền sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (sau đây gọi chung là trụ sở làm việc) theo đúng mục đích được giao, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Lập và báo cáo phương án sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, UBND cấp huyện lập phương án sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý, gửi Sở Tài chính thẩm định để báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trình tự thực hiện sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng trụ sở làm việc thực hiện: a) Lập báo cáo kê khai đầy đủ, đúng hiện trạng sử dụng, đúng biểu mẫu quy định; b) Đề xuất phương án xử lý từng trụ sở làm việc trên cơ sở các nguyên tắc, phương thức quy định tại Điều 64 và Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Phương thức xử lý trụ sở làm việc 1. Đối với trụ sở làm việc khi Nhà nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo quy định của Luật Đất đai thì việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc 1. Số tiền thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc, sau khi trừ đi chi phí liên quan phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. 2. Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC KHÔNG PHẢI LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Sắp xếp lại, xử lý tài sản nhà nước không phải là trụ sở làm việc 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm: a) Lập báo cáo kê khai đầy đủ, đúng hiện trạng sử dụng, đúng biểu mẫu quy định. b) Đề xuất phương án xử lý đối với từng tài sản nhà nước gửi cơ quan cấp trên để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHƯA SỬ DỤNG HẾT CÔNG SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Tài sản nhà nước được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung 1. Tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội chưa sử dụng hết công suất được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung gồm: a) Hội trường, phòng họp; b) Ô tô, tàu, thuyền và các phương tiện vận tải khác. 2. Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Đối tượng được sử dụng chung tài sản nhà nước Cơ quan, tổ chức, đơn vị được sử dụng chung tài sản nhà nước quy định tại Điều 70 Quy chế này gồm: 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang Nhân dân; 2. Đơn vị sự nghiệp công lập; 3. Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Chi phí sử dụng chung tài sản nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị khi được sử dụng chung tài sản nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 70 Quy chế này phải trả cho cơ quan, tổ chức có tài sản một khoản kinh phí để bù đắp chi phí điện, nước, xăng dầu, nhân công phục vụ và các chi phí khác có liên quan nhưng không bao gồm khấu hao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Hành vi bị coi là vi phạm pháp luật về quản lý tài sản và phân cấp quản lý tài sản tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Quyết định đầu tư, mua sắm, trang bị, thu hồi điều chuyển, bán, chuyển đổi sở hữu, thanh lý tài sản nhà nước không đúng tiêu chuẩn, định mức, không đúng thẩm quyền theo qui định của pháp luật. 2. Quyết định mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm nêu tại khoản 1, khoản 3 Điều 73 sẽ bị xử lý: a) Thu hồi tài sản đã đầu tư, mua sắm, trang bị để điều chuyển cho các tổ chức, cá nhân có tiêu chuẩn, định mức sử dụng. b) Đình chỉ việc đầu tư, mua sắm, trang bị những tài sản vượt định mức, tiêu chuẩn. c) Người ra Quyết định đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát hiện, tố cáo các hành vi vi phạm các qui định hiện hành về quản lý tải sản nhà nước được khen thưởng theo qui định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Khiếu nại Tổ chức, cá nhân vi phạm các qui định về quản lý tài sản và phân cấp về quản lý tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị bị xử lý, nếu không đồng ý với quyết định xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, có quyền khiếu nại theo qui định của pháp luật. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo qui định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Tổ chức thực hiện việc quản lý và phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. UBND tỉnh thống nhất tổ chức thực hiện việc quản lý tài sản và phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên phạm vi toàn tỉnh. 2. UBND cấp huyện chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm
Phần mềm 1 Hệ điều hành 5 20 2 Hệ quản trị CSDL 5 20 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm truyền tin
Phần mềm truyền tin 5 20 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm quản lý mạng
Phần mềm quản lý mạng 5 20 5 Công cụ lập trình 5 20 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm tin học văn phòng
Phần mềm tin học văn phòng 5 20 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm diệt virus
Phần mềm diệt virus 3 33.33 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm backup
Phần mềm backup 3 33.33 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm phục vụ công tác nghiệp vụ
Phần mềm phục vụ công tác nghiệp vụ 3 33.33 Tên đơn vị :....................................................................... Mã đơn vị: ........................................................................ Loại hình đơn vị :............................................................. Bộ, tỉnh :......................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Tổng hợp chung
Phần 1: Tổng hợp chung ĐVT: - Số lượng là:..... cái, khuôn viên; - DT đất là:........ m 2 ; - DT nhà là:....... m 2 . TÀI SẢN SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác Làm nhà ở Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1- Đất khuôn viên 2- Nhà Tổng cộng Nguồn: CSDL về TSNN. .........,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị ĐVT: - Số lượng là:..... cái, khuôn viên; - DT đất là:........ m 2 ; - DT nhà là:....... m 2 . TÀI SẢN SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác Làm nhà ở Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 I- Khối quản lý nhà nước 1- Đất khuôn viên 2- Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị ĐVT: - Số lượng là:..... cái, khuôn viên; - DT đất là:........ m 2 ; - DT nhà là:....... m 2 . TÀI SẢN MÃ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG Trụ sở làm việc Cơ sở HĐSN Sử dụng khác Làm nhà ở Cho thuê Bỏ trống Bị lấn chiếm Khác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 I- Đơn vị dự toán cấp 2/UBND huyện... 1- Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Tổng hợp chung
Phần 1: Tổng hợp chung ĐVT: - Số lượng là:........ cái, khuôn viên; - DT đất là:........... m 2 ; - DT nhà là:.......... m 2 ; - Nguyên giá là:..... đồng. TÀI SẢN SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị ĐVT: Số lượng là:........ cái, khuôn viên; DT đất là:........... m 2 ; DT nhà là:.......... m 2 ; Nguyên giá là:..... đồng. TÀI SẢN SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị ĐVT: Số lượng là:........ cái, khuôn viên; DT đất là:........... m 2 ; DT nhà là:.......... m 2 ; Nguyên giá là:..... đồng. TÀI SẢN MÃ ĐƠN VỊ SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN A- TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ
PHẦN A- TỔNG GIÁ TRỊ TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ 1- Bằng số:............................... đồng. 2- Bằng chữ:...............................................................................................đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B- DANH MỤC TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ
PHẦN B- DANH MỤC TÀI SẢN GIAO CHO ĐƠN VỊ I- Về đất ( Chỉ ghi mục này sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước và quyết định giao tài sản cho đơn vị ). 1- Khu đất... Địa chỉ:...........................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C- DANH MỤC TÀI SẢN KHÔNG/CHƯA GIAO CHO ĐƠN VỊ
PHẦN C- DANH MỤC TÀI SẢN KHÔNG/CHƯA GIAO CHO ĐƠN VỊ I- Về đất . 1- Khu đất... - Địa chỉ:................................................................................................................ - Diện tích khuôn viên đất: .......................m 2 . - Giá trị theo sổ kế toán: .......................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN D- QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA BÊN NHẬN TÀI SẢN
PHẦN D- QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA BÊN NHẬN TÀI SẢN 1- Sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 32 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 2- Bảo toàn, phát triển vốn và tài sản nhà nước được giao quản lý, sử dụng. 3- Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.