Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình
  • cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ nguồn nước cấp, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày và được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày và được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ Xây dựng; - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành phố; - UBMTTQVN, các Đoàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành phố;
  • - UBMTTQVN, các Đoàn thể thành phố;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động liên quan đến việc bảo vệ nguồn nước, công trình cấp nước, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Nguồn nước : là nước trong các ao, hồ; sông, kênh, rạch; nước giếng, nước ngầm và nước mưa trên địa bàn quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. 2. Nước sạch : là nước đã qua xử lý có chất lượng đảm bảo, đáp ứng yêu cầu sử dụng. Chất lượng nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các cấp chính quyền, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức và cá nhân trên địa bàn thành phố Cần Thơ có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước cấp; nghiêm cấm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước cấp, công trình cấp nước. 1. Do điều kiện khách quan mà nguồn nước thô bị hạn chế thì phải ưu tiên khai thác nguồn nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Khu vực bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm đúng quy định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy hoạch xây dựng về nội dung yêu cầu khoảng cách cách ly an toàn khu vực bảo vệ và vệ sinh cho nguồn nước và các công trình cấp nước (theo QCVN 01:2008/BXD được ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khu vực bảo vệ các công trình cấp nước (theo QCVN 01:2008/BXD được ban hành theo Quyết định số 04/2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) 1. Khu vực bảo vệ nhà máy, trạm cấp nước, trạm bơm. Trong phạm vi 30 mét kể từ chân tường các công trình nhà máy, trạm cấp nước, trạm bơm phải xây tường rào bảo vệ bao xung quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ nguồn nước cấp và phạm vi bảo vệ các công trình cấp nước không được xây dựng công trình kiên cố; nghiêm cấm các hoạt động gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến nguồn nước và các công trình cấp nước theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này. Khi đầu tư xây dựng công trình mới mà cần giải tỏa, di dờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ CUNG CẤP NƯỚC SẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của các đơn vị cung cấp nước sạch 1. Tổ chức quản lý và sản xuất nước sạch đạt chất lượng nước, áp lực, lưu lượng và tính liên tục theo quy chuẩn kỹ thuật quy định cho các hộ sử dụng nước theo hợp đồng cung cấp dịch vụ; khai thác và phát huy tốt công suất hệ thống trạm xử lý, máy bơm, thiết bị và các cô...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn cấp nước
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của các đơn vị cung cấp nước sạch
  • 1. Tổ chức quản lý và sản xuất nước sạch đạt chất lượng nước, áp lực, lưu lượng và tính liên tục theo quy chuẩn kỹ thuật quy định cho các hộ sử dụng nước theo hợp đồng cung cấp dịch vụ
  • khai thác và phát huy tốt công suất hệ thống trạm xử lý, máy bơm, thiết bị và các công trình cấp nước đã đầu tư xây dựng.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nghiêm cấm mọi hành vi cửa quyền, nhũng nhiễu gây phiền hà của cán bộ, nhân viên đơn vị cung cấp nước sạch đối với khách hàng sử dụng nước; việc thu tiền nước phải đúng hóa đơn tiền nước theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khách hàng sử dụng nước có các quyền sau: 1. Được cung cấp đầy đủ, kịp thời về số lượng, bảo đảm về chất lượng dịch vụ đã nêu trong hợp đồng; 2. Yêu cầu đơn vị cấp nước kịp thời khôi phục việc cấp nước khi có sự cố; 3. Được cung cấp hoặc giới thiệu thông tin về hoạt động cấp nước; 4. Được bồi thường thiệt hại do đơn vị cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khách hàng sử dụng nước sạch phải đăng ký và ký hợp đồng với đơn vị cung cấp nước theo Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007của Chính phủ và Thông tư 01/2008/TT-BXD ngày 02/01/2008 của Bộ Xây dựng; đồng thời phải sử dụng nước và thực hiện các nghĩa vụ theo đúng hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khách hàng sử dụng nước phải thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn số tiền nước ghi trong hóa đơn cho đơn vị cấp nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện tạm ngưng dịch vụ cấp nước: 1. Tạm ngừng dịch vụ cấp nước khi có yêu cầu của khách hàng. 2. Ngừng dịch vụ cấp nước Đối với khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt: Sau 05 tuần kể từ khi có thông báo đến khách hàng sử dụng nước về việc ngừng dịch vụ cấp nước, đơn vị cung cấp nước có thể ngừng dịch vụ cấp nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chấm dứt hợp đồng 1. Một trong hai bên có quyền chấm dứt Hợp đồng dịch vụ cấp nước khi bên kia không thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng hoặc khách hàng sử dụng nước không còn nhu cầu sử dụng nước. 2. Hợp đồng dịch vụ cung cấp nước được khôi phục hoặc ký lại sau khi các vướng mắc giữa hai bên đã được giải quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khách hàng sử dụng nước có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh các điều khoản đã cam kết trong hợp đồng, tạo điều kiện để đơn vị cấp nước và các cơ quan chức năng kiểm tra việc sử dụng nước khi cần thiết, nghiêm cấm mọi hành vi cản trở việc kiểm tra của đơn vị cấp nước và các cơ quan chức năng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khách hàng sử dụng nước có trách nhiệm quản lý hệ thống đường ống nhánh từ đồng hồ đo nước đến nơi sử dụng và chịu trách nhiệm về đoạn ống nhánh này kể cả phần thất thoát nước do bể ống (nếu có). Khi phát hiện có sự cố, hư hỏng đường ống nhánh, ống chính trước đồng hồ đo nước (hoặc ống nhánh sau đồng hồ đo nước) thì khách hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc đấu nối hệ thống và lắp đặt đồng hồ đo nước do đơn vị cấp nước thực hiện theo hợp đồng đã ký. Khách hàng sử dụng nước có trách nhiệm bảo quản đồng hồ đo nước, khi bị hỏng hoặc mất phải báo ngay cho đơn vị cung cấp nước để sửa chữa, nếu mất hoặc hộ sử dụng nước tự làm hư thì phải bồi thường theo giá hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khi thay đổi chỗ ở thì chuyển quyền sử dụng hệ thống cấp nước (hoặc sang tên Hợp đồng sử dụng nước) hoặc thay đổi mục đích sử dụng nước, khách hàng sử dụng nước phải báo ngay với các đơn vị cấp nước để làm các thủ tục bổ sung hoặc thay đổi hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC VÀ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP NƯỚC SẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ thống nhất quản lý nhà nước về nguồn nước mặt, nước ngầm, các công trình cấp nước và hoạt động cung cấp nước sạch trên địa bàn thành phố; các tổ chức, cá nhân hoạt động về dịch vụ cung cấp nước sạch phải được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm các cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ: 1. Sở Xây dựng: Chịu trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cung cấp nước tại các khu vực đô thị và khu công nghiệp, khu chế xuất. Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành Xây dựng: thực hiện các chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Thanh tra chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành cấp nước nông thôn. 3. Thanh tra chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường: thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát hiện đối tượng vi phạm quy định này hoặc phát hiện các sự cố đường cấp nước, các nguy cơ hư hỏng đến đường ống, công trình cấp nước phải kịp thời báo cho đơn vị cấp nước, Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn gần nhất sẽ được xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Xử phạt Mọi hành vi vi phạm các điều khoản trong quy định này thì bị xử lý theo mức độ bằng các hình thức: xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại, truy cứu trách nhiệm hình sự trên cơ sở căn cứ Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ và các quy định về xử phạt vi phạm hành chính được nêu trong các quy định chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Cảnh sát Phòng cháy Chữa cháy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp Thoát nước Cần Thơ, Giám đốc Trung tâm nước sạch và vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.