Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
07/2014/QĐ-UBND
Right document
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
67/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận,
- Left: Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng trên...
- Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
- trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí; nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí; trình tự, thủ tục hồ sơ được miễn thủy lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán nguồn kinh phí miễn thu thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11 tháng 4 năm 2013 của...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế phối hợp th...
- Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí
- Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí
- nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban Nhân dân các xã, phường, t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của...
- - Kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất việc phục vụ tưới, tiêu, diện tích tưới, tiêu và sử dụng nước của các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
- Left: 3. Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: 4. Ủy ban Nhân dân cấp xã Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng từ công trình thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai có hiệu quả các quy định, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của cấp trên về bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng. 2. Trao đổi, cập nhật thông tin về công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung phối hợp
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai có hiệu quả các quy định, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của cấp trên về bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
- 2. Trao đổi, cập nhật thông tin về công tác về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tiếp nhận, giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng theo chức năng nhiệm vụ được phân công.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến trực tiếp hoặc gửi văn bản đề nghị phối hợp. 2. Cung cấp, trao đổi, chia sẻ thông tin, tài liệu, báo cáo có liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. 3. Cử cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu tham gia các hoạt động phối hợp, cung cấp thông tin theo yêu cầu giữa các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trao đổi ý kiến trực tiếp hoặc gửi văn bản đề nghị phối hợp.
- 2. Cung cấp, trao đổi, chia sẻ thông tin, tài liệu, báo cáo có liên quan đến công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- 3. Cử cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu tham gia các hoạt động phối hợp, cung cấp thông tin theo yêu cầu giữa các cơ quan tham gia thực hiện quy chế phối hợp.
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Phương thức phối hợp
Unmatched right-side sections