Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
  • trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí; nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí; trình tự, thủ tục hồ sơ được miễn thủy lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán nguồn kinh phí miễn thu thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11 tháng 4 năm 2013 của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của Tỉnh và Quyết định số 03/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí
  • Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí
  • nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban Nhân dân các xã, phường, t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế
  • Left: 4. Ủy ban Nhân dân cấp xã Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng từ công trình thủy lợi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương; lĩnh vực ưu tiên của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và...
  • lĩnh vực ưu tiên của các đề tài/dự án là các lĩnh vực kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án
  • 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ư...
  • xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghiệp và các cá nhân thuộc các tổ chức này có trách nhiệm đề xuất các đề tài/dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạtđộng nghiên cứu và triển khai dưới hình thức các đề tài hoặc dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (sau đây gọi tắt là đề tài/dự án) bao gồm: việc đề xuất các đề tài/dự án; về tuyển chọn, xét chọn và tham gia tuyển chọn, xét chọn của đơn vị...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm: 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này; 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Hoạt động nghiên cứu và triển khai là các hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm được thực hiện dưới hình thức các đề tài/dự án riêng rẽ hay các chương trình gồm nhiều đề tài/dự án...
Điều 6. Điều 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai và ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai. 2. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt...
Chương II Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
Điều 7. Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Hội đồng tư vấn 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có quyền thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong: a) Xác định danh mục các đề tài/ dự án sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo để trình duyệt: - Đối với đề tài/dự...
Điều 8. Điều 8. Phương thức hoạt động của các Hội đồng 1. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoạt động theo nguyên tắc khách quan, dân chủ. Mọi thành viên Hội đồng đều có quyền ngang nhau trong phát biểu ý kiến, đánh giá và chấm điểm. 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo một hoặc kết hợp của hai hoặc nhiều hình thức sa...