Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013 ngày 22/4/2013 của Chính phủ

97/2014/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hi...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đề điều trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đề điều trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/201...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân Thành phố có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân Thành phố có liên quan đến quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Quản lý và phát triển nhà Hà Nội và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, th...
  • - Thường trực Thành uỷ;
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành Thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
Rewritten clauses
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; (Để b/c) Right: - Văn phòng Chính phủ;
  • Left: - TTTU, TT HĐND Thành phố; (Để b/c) Right: - Thường trực HĐND Thành phố;
  • Left: - Chủ tịch UBND Thành phố (Để b/c) Right: - Chủ tịch UBND Thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I .

Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là đại diện chủ sở hữu, theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này xác định trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phòng ngừa, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này xác định trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phòng ngừa, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội, do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội là đại diện chủ...
  • Nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo Quy định này bao gồm nhà ở được tạo lập bằng vốn từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển sang xác lập thuộc sở hữu nhà nước và được bố tr...
  • 3. Nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước do Bộ Quốc phòng đang quản lý không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Người thuê, sử dụng nhà ở cũ. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhà ở cũ. 3. Cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở cũ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc; người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về đê điều; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc
  • người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về đê điều
  • các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • 1. Người thuê, sử dụng nhà ở cũ.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhà ở cũ.
  • 3. Cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở cũ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ. 1. Việc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được thực hiện theo đúng các quy định tại Nghị định 34/2013/NĐ-CP, Thông tư 14/2013/TT-BXD và Quy định này. 2. Việc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ phải đảm bảo an toàn cho người sử dụng; đảm bảo công kh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Tuân thủ quy định của Luật Tổ chức HĐND và UBND, Luật Đê điều, Luật Đất đai, Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Thanh tra; Nghị định của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đê điều và các quy định của Thành phố về quy hoạch, quản lý đất đai, trật tự xây dựng, khai thác khoáng sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tuân thủ quy định của Luật Tổ chức HĐND và UBND, Luật Đê điều, Luật Đất đai, Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Thanh tra
  • Nghị định của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đê điều và các quy định của Thành phố về quy hoạch, quản lý đất đai, trật tự xây dựng, khai thác khoáng sản, tài nguyên...
  • 2. Các hành vi vi phạm hành chính về đê điều được quy định tại một trong các Điều 7, 25, 26, 27, 28 và 35 của Luật Đê điều.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ trên địa bàn thành phố Hà Nội được thực hiện theo đúng các quy định tại Nghị định 34/2013/NĐ-CP, Thông tư 14/2013/TT-BXD và Quy định này.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ phải đảm bảo an toàn cho người sử dụng; đảm bảo công khai, rõ ràng, đơn giản về quy trình, thủ tục, hồ sơ cho các cơ quan, tổ chức, công dân khi thực hiện.
  • 3. Các hành vi nghiêm cấm trong quản lý sử dụng nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định 34/2013/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ. Right: Điều 3. Nguyên tắc chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhà ở cũ. 1. Ủy ban nhân dân Thành phố, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, ban hành cơ chế, chính sách theo thẩm quyền và chỉ đạo thống nhất công tác quản lý nhà ở cũ; quyết định cho thuê nhà ở và chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng, cải tạo lại nhà ở. 2. Ủy ban nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công tác tuyên truyền, phòng ngừa vi phạm 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đê điều. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chỉ đạo Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão, Thanh tra Sở phối hợp với các cơ quan liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công tác tuyên truyền, phòng ngừa vi phạm
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đê điều.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhà ở cũ.
  • 1. Ủy ban nhân dân Thành phố, cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước, ban hành cơ chế, chính sách theo thẩm quyền và chỉ đạo thống nhất công tác quản lý nhà ở cũ
  • quyết định cho thuê nhà ở và chủ trương lập dự án đầu tư xây dựng, cải tạo lại nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ

Open section

Chương II .

Chương II . TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐÊ ĐIỀU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐÊ ĐIỀU
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ
left-only unmatched

Mục 1: QUẢN LÝ, CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ

Mục 1: QUẢN LÝ, CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ. Các đối tượng được thuê nhà ở cũ gồm: 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 14 Nghị định 34/2013/NĐ-CP; 2. Các đối tượng đang sử dụng nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở sau ngày 27/11/1992, được giải quyết cho thuê nhà ở theo quy định tại khoản 1, Điều 22 Nghị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ ngoà i thực địa 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã triển khai cắm mốc bảo vệ đê điều, mốc chỉ giới thoát lũ ngoài thực địa. 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ ngoà i thực địa
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã triển khai cắm mốc bảo vệ đê điều, mốc chỉ giới thoát lũ ngoài thực địa.
  • 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão quản lý, tu bổ hệ thống mốc giới đê điều, thoát lũ trên địa bàn Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ.
  • Các đối tượng được thuê nhà ở cũ gồm:
  • 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 14 Nghị định 34/2013/NĐ-CP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ và trình tự, thủ tục ký hợp đồng thuê nhà ở cũ. 1. Hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 14/2013/TT-BXD. 2. Trình tự, thủ tục ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư 14/2013/TT-BXD; cụ thể như sau: a) Đối với nhà ở thuộc quỹ nhà ở cũ do Công ty TNHH một thà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác tiếp nhận và xử lý thông tin về vi phạm 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm biết; Mọi tổ chức, cá nhân có thẩm quyền đều có trách nhiệm tiếp nhận và xử lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác tiếp nhận và xử lý thông tin về vi phạm
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi...
  • Mọi tổ chức, cá nhân có thẩm quyền đều có trách nhiệm tiếp nhận và xử lý kịp thời mọi thông tin về hành vi vi phạm pháp luật về đê điều xảy ra thuộc phạm vi phụ trách theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ và trình tự, thủ tục ký hợp đồng thuê nhà ở cũ.
  • 1. Hồ sơ đề nghị thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 14/2013/TT-BXD.
  • 2. Trình tự, thủ tục ký hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư 14/2013/TT-BXD; cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê nhà và các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở cũ. 1. Nội dung hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 28 Thông tư số 14/2013/TT-BXD; 2. Thời hạn của hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 28 Thông tư số 14/2013/TT-BXD; 3. Công ty TNHH một thành viên Quản lý v...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: a) Khi nhận được hồ sơ vi phạm do Hạt Quản lý đê chuyển đến, chậm nhất trong thời hạn 24 giờ phải tiến hành các trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính theo đúng quy định của pháp luật; b) Xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về đê điều theo đúng thẩm quyền đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • a) Khi nhận được hồ sơ vi phạm do Hạt Quản lý đê chuyển đến, chậm nhất trong thời hạn 24 giờ phải tiến hành các trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính theo đúng quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hợp đồng thuê nhà và các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở cũ.
  • 1. Nội dung hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 28 Thông tư số 14/2013/TT-BXD;
  • 2. Thời hạn của hợp đồng thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 28 Thông tư số 14/2013/TT-BXD;
Rewritten clauses
  • Left: 4. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 17 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. Right: b) Xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về đê điều theo đúng thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 5 Điều 12, Điều 13, khoản 2 Điều 14, Điều 17 Nghị định số 139/2013/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giá cho thuê nhà ở cũ; đối tượng và điều kiện được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ. 1. Giá cho thuê nhà ở cũ: a) Đối với các trường hợp nhà ở quy định tại các điểm a, b, c, khoản 1, Điều 22 Nghị định 34/2013/NĐ-CP chưa được cải tạo, xây dựng lại thì áp dụng giá thuê nhà ở theo quy định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hàn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải thực hiện các biện pháp ngăn chặn kịp thời, xử lý dứt điểm không để vi phạm phát triển; trường hợp đối tượng vi phạm không tự nguyện chấp hành, phải tổ chức cưỡng chế, khắc phục hậu quả theo đúng thẩm quyền và đảm bảo trình tự, thủ tục quy định của pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả
  • 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải thực hiện các biện pháp ngăn chặn kịp thời, xử lý dứt điểm không để vi phạm phát triển
  • trường hợp đối tượng vi phạm không tự nguyện chấp hành, phải tổ chức cưỡng chế, khắc phục hậu quả theo đúng thẩm quyền và đảm bảo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giá cho thuê nhà ở cũ; đối tượng và điều kiện được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ.
  • 1. Giá cho thuê nhà ở cũ:
  • a) Đối với các trường hợp nhà ở quy định tại các điểm a, b, c, khoản 1, Điều 22 Nghị định 34/2013/NĐ-CP chưa được cải tạo, xây dựng lại thì áp dụng giá thuê nhà ở theo quy định của Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở cũ. 1. Ký hợp đồng thuê nhà đúng đối tượng, đúng mục đích sử dụng; gia hạn hợp đồng thuê nhà ở nếu bên thuê nhà đủ điều kiện được thuê và có nhu cầu thuê tiếp; chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở theo quy định của Nghị định 34/2013/NĐ-CP, Thông tư 14/2013/TT-BXD và Quy định này; 2. Thu tiền thu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khen th ưở ng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khen th ưở ng
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà ở cũ.
  • 1. Ký hợp đồng thuê nhà đúng đối tượng, đúng mục đích sử dụng
  • gia hạn hợp đồng thuê nhà ở nếu bên thuê nhà đủ điều kiện được thuê và có nhu cầu thuê tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở cũ. 1. Quyền của bên thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 20 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; 2. Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 20 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý đê điều nhưng không kiểm tra, phát hiện, phối hợp với các lực lượng chức năng tiến hành lập Biên bản vi phạm pháp luật về đê điều và kiến nghị người có thẩm quyền xử lý, hoặc không phát hiện kịp thời ngay từ khi mới phát sinh vi phạm, gây khó khăn cho công tác xử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kỷ luật
  • Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý đê điều nhưng không kiểm tra, phát hiện, phối hợp với các lực lượng chức năng tiến hành lập Biên bản vi phạm pháp luật về đê điều và kiến nghị...
  • Người có thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đê điều nhưng không xử lý nghiêm, dứt điểm theo quy định của pháp luật, hoặc không kịp thời xử lý, để vi phạm phát triển vượt quá thẩm quyền, phải chu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở cũ.
  • 1. Quyền của bên thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 20 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP;
  • 2. Nghĩa vụ của bên thuê nhà ở cũ thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 20 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định quản lý, sử dụng các diện tích sử dụng chung trong nhà ở cũ là nhà liền kề, nhà biệt thự đường phố có nhiều hộ (gọi chung là nhà ở chung đường phố). 1. Đối với phần diện tích sử dụng chung trong khuôn viên, bao gồm: mái bằng, sân thượng, hành lang, lối đi, cầu thang, khu bếp, khu vệ sinh, nhà kho, nhà tắm, nhà phụ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở cũ là nhà chung cư tập thể kiểu căn hộ. 1. Trường hợp nhà chưa bán hoặc đã bán một số căn hộ cho người thuê nhà: Việc tổ chức quản lý vận hành nhà ở do Đơn vị quản lý vận hành nhà ở thực hiện bằng việc thành lập Ban quản trị nhà chung cư theo quy định. 2. Trường hợp nhà ở chung cư tập thể kiểu că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2: BẢO TRÌ, CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ Ở

Mục 2: BẢO TRÌ, CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo trì nhà ở cũ. 1. Việc bảo trì nhà ở cũ bao gồm các nội dung: duy tu, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. Trình tự triển khai công tác lập kế hoạch, tổ chức bảo trì, sửa chữa cải tạo nhà ở thực hiện theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Cải tạo, phá dỡ, xây dựng lại nhà ở cũ. Việc cải tạo, phá dỡ, xây dựng lại nhà ở cũ xuống cấp được thực hiện theo quy định của Nhà nước về cải tạo, phá dỡ, xây dựng lại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước; Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 23/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về một số biện pháp cải tạo, xây dựng lại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giải quyết trường hợp người thuê nhà tự đầu tư cải tạo lại nhà ở cũ. Trường hợp nhà thuê thuộc sở hữu Nhà nước trong diện không bán cho người ở thuê được quy định tại Điều 5 Quyết định 35/2014/QĐ-UBND, nếu người thuê nhà có nhu cầu tự đầu tư xây dựng, cải tạo lại nhà ở thuê thì được xem xét, giải quyết theo trình tự, thủ tục c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3: THU HỒI NHÀ Ở, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THU HỒI NHÀ Ở

Mục 3: THU HỒI NHÀ Ở, TRÌNH TỰ THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THU HỒI NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các trường hợp thu hồi, trình tự thủ tục thu hồi và cưỡng chế thu hồi nhà ở cũ. 1. Các trường hợp thu hồi nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 23 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước như sau: a) Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có văn bản thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4: LẬP, LƯU TRỮ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ

Mục 4: LẬP, LƯU TRỮ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ Ở CŨ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định về tập hợp và lưu trữ hồ sơ quản lý nhà ở cũ. 1. Hồ sơ nhà ở phải được tập hợp để phục vụ cho công tác quản lý. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở có trách nhiệm tập hợp, cập nhật, bổ sung hồ sơ quản lý sử dụng nhà ở (02 bộ), gồm: a) Các tài liệu liên quan đến việc phân phối, bố trí sử dụng nhà ở (bản chính hoặc bản sao có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, nội dung, chế độ báo cáo tình hình quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở cũ. 1. Trình tự báo cáo tình hình quản lý nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 8 Nghị định số 34/2013/NĐ-CP; 2. Nội dung báo cáo: Đơn vị quản lý vận hành nhà ở báo cáo định kỳ với Sở Xây dựng về tình hình quản lý, sử dụng nhà ở theo nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương III .

Chương III . KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại. 1. Khiếu nại liên quan đến việc quản lý, sử dụng, vận hành nhà ở được giải quyết theo quy định của Luật khiếu nại. 2. Các tranh chấp phát sinh trong sử dụng nhà thuê giữa hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở với nhau và giữa bên thuê nhà với Đơn vị quản lý vận hành nhà ở trong quá trình sử dụng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm. 1. Các hành vi vi phạm hành chính của hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở được xử lý theo quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính và Nghị định 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong hoạt động xây dựng, kinh doanh bất động sản; khai thác sản xuất, kinh doanh vật liệu xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp. 1. Các trường hợp đã ký lại Hợp đồng thuê nhà ở theo Quyết định 35/2008/QĐ-UBND ngày 14/10/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Quy định về giá cho thuê nhà ở, nếu thời hạn của Hợp đồng thuê nhà vẫn còn thì không phải ký lại Hợp đồng cho đến khi hết thời hạn. 2. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê nhà ở theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV .

Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ I ều 11. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn Thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức các ho...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Đ I ều 11. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa b...
  • 2. Kinh phí để tổ chức cưỡng chế, giải tỏa vi phạm pháp luật về đê điều do chính quyền các địa phương bố trí theo quy định của Luật Ngân sách.
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Xây dựng. Thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 Nghị định 34/2013/NĐ-CP, Điều 44 Thông tư 14/2013/TT-BXD và các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra, duyệt báo cáo thu chi tài chính của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở; chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng định mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Thẩm định giá cho thuê nhà, định mức chi phí công tác quản lý nhà ở trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định; 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn Đơn vị quản lý vận hành nhà ở quản lý thu, chi và sử dụng tiền cho thuê nhà ở thu được theo quy định của Bộ Tài chính. 3. Chủ trì kiểm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Đơn vị quản lý vận hành nhà ở. 1. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 7 Nghị định 34/2013/NĐ-CP; 2. Thực hiện quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê nhà quy định tại Điều 9 của Quy định này; 3. Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thuê nhà ở theo quy định tại Điều 6 của Quy định này; công kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: a) Thực hiện các nhiệm vụ, nội dung quy định tại khoản 2, khoản 4, Điều 12; khoản 3, Điều 16 của Quy định này; b) Phối hợp với cơ quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành giải quyết tranh chấp, khiếu nại về nhà ở theo quy định của pháp luật;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị liên quan có trách nhiệm phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ đạo giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.