Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Cụ thể như sau: 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh bao gồm toàn bộ phân đường bộ (không kể quốc lộ) nằm trong phạm vi nội thành, nội...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Cụ thể như sau:
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh bao gồm toàn bộ phân đường bộ (không kể quốc lộ) nằm trong phạm vi nội thành,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các quy định về thẩm quyền quản lý nhà nước về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu của Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý, bảo vệ và phân lo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu ban hành Quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các quy định về thẩm quyền quản lý nhà nước về quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh...
  • Vũng Tàu của Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu được thay thế bằng các quy định của Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa
  • Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bà Rịa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Thông tin và Truyền thông Right: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc bán nhà thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê; bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Khu vệ sinh chất lượng tốt hoặc thiết bị vệ sinh chất lượng tốt được hiểu là khu vệ sinh được trát, lát, ốp hoàn thiện và sử dụng thiết bị, vật liệu chất lượng tốt. 2. Tường xây gạch được hiểu là có tô trát hoàn thiện, trường hợp không tô trát một hoặc hai mặt sẽ trừ đi chi phí tô trát. 3. Tường xây quét vô...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà ở Khoản, điểm Loại nhà Đơn giá 1. Biệt thự: a) Loại 1 (Khung, sàn, mái bê tông cốt thép dán ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, sơn nước; nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp): 9.390.000 đ/m 2 sàn; b) Loại 2 (Khung, sàn bê tông cốt thép, mái lợp ngói; trần thạch cao; tường...
Điều 4. Điều 4. Giá nhà xưởng Khoản, điểm Loại nhà Đơn giá 1. Loại 1 (Kết cấu chính là khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói): 2.799.000 đ/m 2 sàn. 2. Loại 2 (Kết cấu như xưởng loại 1, nhưng không có tường bao che): 2.633.000 đ/m 2 sàn. 3. Loại 3 (Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặ...
Điều 5. Điều 5. Giá vật kiến trúc Khoản, điểm Loại vật kiến trúc Đơn giá 1. Hàng rào: a) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt: 559.000 đ/md; b) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt: 695.000 đ/md; c) Hàng rào móng đá hộc 0,3x0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt:...
Điều 6. Điều 6. Quy định giá nhà ở, nhà xưởng và giá vật kiến trúc tại huyện Côn Đảo Địa bàn huyện Côn Đảo khi áp dụng mức giá quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 của Quy định này được nhân với hệ số 1,8.
Điều 7. Điều 7. Xử lý các trường hợp cá biệt 1. Về loại nhà, căn cứ kết cấu chính, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Trong quá trình thực hiện tính toán bồi thường thiệt hại về nhà ở, vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất phát sinh những lo...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau: 1. Các trường hợp bồi thường theo giá nhà nước trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí bồi thường và được chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo c...