Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: Về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ cho các đơn vị quản lý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với những nội dung cụ thể sau: 1. Tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phân cấp quản lý: a) UBND tỉnh thống nhất quản lý toàn bộ mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và phân cấp quản lý:
  • a) UBND tỉnh thống nhất quản lý toàn bộ mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu theo quy định của Pháp luật. Trực tiếp tổ chức quản lý hệ thống đường tỉnh, đường đô thị trên địa bàn tỉnh và các đoạn tuyến Quốc lộ được Bộ Giao thông vận tải ủy quyền quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ cho các đơn vị quản lý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với những nội dung cụ thể sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Đối với đường đô thị, Sở Giao thông vận tải chỉ quản lý lòng đường thuộc phạm vi khoảng cách giữa hai lưng bó vỉa hè ở hai bên. Các đường chưa có vỉa hè sẽ quản lý toàn bộ phạm vi nền đường. Các hạng mục cơ sở hạ tầng khác như vỉa hè, hệ thống cấp, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng do các cơ quan chức n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với Quy định kèm theo Quyết định định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với Quy định kèm theo Quyết định định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Đối với đường đô thị, Sở Giao thông vận tải chỉ quản lý lòng đường thuộc phạm vi khoảng cách giữa hai lưng bó vỉa hè ở hai bên.
  • Các đường chưa có vỉa hè sẽ quản lý toàn bộ phạm vi nền đường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 24/11/2011 về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về đường đô thị trên địa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 08/4/2008 về việc phân cấp quản lý, bảo vệ và phân loại đường bộ trên địa bàn t...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 24/11/2011 về việc quy định thẩm quyền quản lý nhà nước về đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng và Thủ trưởng các Cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nội vụ, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có đường ch...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn thực hiện công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng). Đối với những nội dung không được đề cập trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định của Luật Giao thông đường bộ ban hành ngày 13 tháng 11 năm 2008 và Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP), các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 16 đến Điều 20 của Nghị định số 11/20...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ của công trình đường bộ 1. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới thực hiện theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ được thực hiện theo Điều 22 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 3. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ng...
Chương III Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG B Ộ