Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
44/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 06 giống (Chi tiết tại Phụ lục 01). 2. Giống vật nuôi: 12 giống (Chi tiết tại Phụ lục 02). 3. Giống thủy sản: 09 giố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
- 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 06 giống (Chi tiết tại Phụ lục 01).
- 2. Giống vật nuôi: 12 giống (Chi tiết tại Phụ lục 02).
- Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn Thành phố.
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.
- 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát các quận, huyện, thị xã tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trả trợ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Bãi bỏ Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 16/11/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc các cơ sở bảo trợ xã hội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 6; - Bộ LĐTB&XH; báo cáo - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; báo cáo - T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.