Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê; 2. Bồi thường thiệt hại về nhà ở, công trình xây dựng khi Nhà nước thu hồi đất; 3. Các hoạt động nghiệp vụ khác theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt có sân vườn hàng rào bao quanh: b) Kết cấu chịu lực, khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực; c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch; d) Mái bê tông cốt thép hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt; đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: MỨC GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đồng/m 2 sàn xây dựng. Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 3.472.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 3.905.000 Biệt thự song lập Hạng 3 4.339.000 Biệt thự riêng biệt Hạng4 4.773.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 3.335.000 Cấp I-A1: khung bê tông cốt thép, mái ngói, trần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá nhà xưởng: Đơn vị tính: đồng/m 2 sàn xây dựng. Nhà xưởng Loại I 1.516.000 Kết cấu chính: khung cột bê tông cốt thép hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố Loại II 1.263.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che Loại III 1.009.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường xây bao che...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Giá vật kiến trúc: Stt Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt đ/md 226.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt đ/md 281.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt đ/md 317....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 5.277.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 5.936.000 Biệt thự song lập Hạng 3 6.595.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 7.255.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 5.069.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Giá vật kiến trúc:
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
Added / right-side focus
  • Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng
  • Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng
  • Biệt thự giáp tường
Removed / left-side focus
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giá vật kiến trúc: Right: Điều 2. Giá nhà ở
  • Left: Trụ xây gạch thẻ Right: tường xây gạch sơn nước
Target excerpt

Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 5.277.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 5.936.000 Biệt thự song lập Hạng 3 6.595.000 Biệt...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt: 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong quy định: a) Khu vệ sinh chất lượng tốt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá vật kiến trúc TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 357.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 462.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 508...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt:
  • 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
  • 2. Về các cụm từ sử dụng trong quy định:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá vật kiến trúc
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt.
  • Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt:
  • 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợ...
  • 2. Về các cụm từ sử dụng trong quy định:
Target excerpt

Điều 4. Giá vật kiến trúc TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 357.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Đối với các phương án đền bù đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau: a) Các trường hợp đền bù giá nhà nước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí đền bù và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo chi trả tiền đền bù thì không áp dụng lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh; b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực; c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch; d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt; đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Chương 2. Chương 2. MỨC GIÁ
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 2.304.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói. Loại II 1.920.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 1.534.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường...
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt: 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: Căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong Quy định: a) Khu vệ sinh chất lượng tốt...
Chương 3. Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhưng chưa chi trả tiền được xử lý như sau: a) Các trường hợp bồi thường theo giá nhà nước trước đây đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí bồi thường và được chủ dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện thông...