Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 57

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16/7/1996
Target excerpt

Ban hành Quy chế đấu thầu

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này một số điều khoản sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thương mại, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành việc sửa đổi bổ sung Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Điều 3. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Điều 4. Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...