Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
158/2014/NQ-HĐND
Right document
Phí và lệ phí
38/2001/PL-UBTVQH10
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phí và lệ phí
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: - Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn Vĩnh Phúc. - Đối với các loại phí, lệ phí không quy định trong Nghị quyết này th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Pháp lệnh này quy định thẩm quyền ban hành và việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí do các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân (sau đây gọi ch...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- - Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ( có danh mục kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
- Điều 2. Quy định mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ( có danh mục kèm theo ).
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm th...
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
- Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định...
- Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau: - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; - Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 24/3/2008 của HĐND tỉ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Pháp lệnh này không điều chỉnh đối với phí bảo hiểm xã hội, phí bảo hiểm y tế và các loại phí bảo hiểm khác.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau:
- - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Unmatched right-side sections