Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: - Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn Vĩnh Phúc. - Đối với các loại phí, lệ phí không quy định trong Nghị quyết này th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ( có danh mục kèm theo ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Cấp bản sao từ sổ gốc thu không quá 2.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính thu không quá 1.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 500 đồng/trang, tối đa thu không quá 50.000 đồng/bản. 3. Chứng thực chữ ký: Thu khô...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
  • Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định...
  • Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ
Added / right-side focus
  • Điều 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Cấp bản sao từ sổ gốc thu không quá 2.000 đồng/bản;
  • 2. Chứng thực bản sao từ bản chính thu không quá 1.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 500 đồng/trang, tối đa thu không quá 50.000 đồng/bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
  • Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định...
  • Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ
Target excerpt

Điều 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Cấp bản sao từ sổ gốc thu không quá 2.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính thu không quá 1.000 đồng/trang, từ trang thứ 3...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau: - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; - Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 24/3/2008 của HĐND tỉ...

Open section

Tiêu đề

Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau:
  • - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau:
  • - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: - Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 28/7/2009 của HĐND tỉnh về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh. Right: Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Target excerpt

Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. - Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; cơ quan thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành. - Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, l...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; bãi bỏ các khoản thu lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch, từ bản gốc quy định tại các điểm a, b, c, khoản 1, mục B - Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh về việc...