Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
158/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 – 2015”
133/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 – 2015”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách
- tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách
- định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 – 2015”
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: - Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn Vĩnh Phúc. - Đối với các loại phí, lệ phí không quy định trong Nghị quyết này th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với thôn, bản, khu phố quy định tại điểm 5. 3. 9 Phụ biểu số 2 kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: - Mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho mỗi thôn, bản, khu phố trên địa bàn: + 17 triệu đồng/thôn, khu phố/năm, đối với các thôn, khu phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với thôn, bản, khu phố quy định tại điểm 5. 3. 9 Phụ biểu số 2 kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh nh...
- - Mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho mỗi thôn, bản, khu phố trên địa bàn:
- + 17 triệu đồng/thôn, khu phố/năm, đối với các thôn, khu phố ở các xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn (trong đó có 7 triệu đồng hỗ trợ để thực hiện "Cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- - Nghị quyết này quy định về đối tượng thu, nộp; đối tượng được miễn, giảm; mức thu và việc quản lý, sử dụng của một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh quyết định trên địa bàn Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ( có danh mục kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 –...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách
- tỷ lệ (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách
- định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách 2011 – 2015”.
- Điều 2. Quy định mức thu các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ( có danh mục kèm theo ).
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định số 57/2002/NĐ-CP của Chính phủ; Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với thôn, bản, khu phố quy định tại điểm 5. 3. 9 Phụ biểu số 2 kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: - Mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho mỗi thôn, bản, khu phố trên địa bàn: + 17 triệu đồng/thôn, khu phố/năm, đối với các thôn, khu phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với thôn, bản, khu phố quy định tại điểm 5. 3. 9 Phụ biểu số 2 kèm theo Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh nh...
- - Mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho mỗi thôn, bản, khu phố trên địa bàn:
- + 17 triệu đồng/thôn, khu phố/năm, đối với các thôn, khu phố ở các xã, thị trấn thuộc vùng khó khăn (trong đó có 7 triệu đồng hỗ trợ để thực hiện "Cuộc vận động toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống...
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí
- Về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí, lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về phí và lệ phí, bảo đảm các nguyên tắc quy định tại các Điều 11, 12, 13 và 17, Nghị định...
- Khoản 5, Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau: - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; - Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 24/3/2008 của HĐND tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 14 /3/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01-01-2015 và thay thế các văn bản sau:
- - Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh;