Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
28/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyế... Right: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo với UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; - TT Tỉnh ủy, T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- -UBND các xã, phường, thị trấn do UBND huyện, TX, TP sao gửi;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Giao thông Vận tải;
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã) bao gồm: Quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thi công và cấp phé...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này hướng dẫn việc quản lý, phát triển, quy hoạch xây dựng đô thị, các khu vực nông thôn, các ngành sản xuất, các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đảm bảo theo đồ án Quy hoạch x...
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng và tham gia vào hoạt động quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk phải thực hiện theo đúng Quy định này và các quy địn...
- Trường hợp các văn bản được viện dẫn thực hiện bị sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định hiện hành.
- 1. Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã) bao gồm: Quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tần...
- sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- thi công và cấp phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý 1. Phạm vi, ranh giới: a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước. b) Ranh giới vùng quản lý: - Phía Đông giáp: Tỉnh Phú Yên và tỉnh Khánh Hòa; - Phía Tây giáp: Vương quốc Campuch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân số, đất đai vùng quản lý
- 1. Phạm vi, ranh giới:
- a) Phạm vi vùng quản lý: Toàn bộ địa giới hành chính của tỉnh, với diện tích tự nhiên 1.312.537ha, chiếm 3,9% diện tích tự nhiên cả nước.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế 1. Phân vùng phát triển: Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. 2. Các không gian phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về các vùng phát triển, các không gian phát triển kinh tế
- Phân vùng phát triển:
- Thực hiện theo quy định tại điểm 4.2, khoản 4, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 13/12/2014 của HĐND tỉnh về việc thông qua Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, tầm nhìn đến...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỆ THỐNG HẠ TẦNG XÃ HỘI – HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- VÀ QUY ĐỊNH VỀ BẢO TỒN
- QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 3. Đối với quy hoạch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng: a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh; trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên; trung tâm công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; đầu mối giao thông quan trọng, tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quản lý định hướng phát triển không gian vùng và các tiểu vùng:
- a) Đô thị trung tâm vùng Tây Nguyên: Buôn Ma Thuột là đô thị loại I trực thuộc tỉnh
- trung tâm hành chính, dịch vụ thương mại vùng Tây Nguyên
- 1. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
- 2. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
- 3. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp huyện: Khi xây dựng và phê duyệt quy hoạch phải đảm bảo mối gắn kết với các hệ thống quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đườ...
- Left: Điều 4. Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 4. Quy định về quản lý hệ thống đô thị và nông thôn
Left
Điều 5.
Điều 5. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thôn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống nhà ở 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma Thuột. 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hệ thống nhà ở
- 1. Phát triển nhà ở xã hội đáp ứng nhu cầu, đặc biệt là công nhân lao động tại các khu cụm công nghiệp, học sinh – sinh viên và người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị, nhất là thành phố Buôn Ma...
- 2. Phát triển nhà ở khu vực nông thôn gắn với mục tiêu chung về xây dựng nông thôn mới, với kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội đồng bộ và từng bước hiện đại
- Điều 5. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch được phê duyệt phải được công bố kịp thời các chỉ giới quy hoạch và cắm mốc quy hoạch của các tuyến đường sau khi quy hoạch được phê duyệt, đồng thời tổ chức quản lý chặt chẽ việc sử dụng, khai thác quỹ đất trong quy hoạch phát triển đường bộ nhằm giảm thiểu kin...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: - Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hệ thống hạ tầng kinh tế - xã hội
- 1. Hệ thống các trung tâm dịch vụ tổng hợp: Thực hiện theo quy định tại điểm 5.4, khoản 5, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
- 2. Hệ thống các trung tâm chính trị - hành chính:
- Điều 6. Quản lý quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Quy hoạch được phê duyệt phải được công bố kịp thời các chỉ giới quy hoạch và cắm mốc quy hoạch của các tuyến đường sau khi quy hoạch được phê duyệt, đồng thời tổ chức quản lý chặt chẽ việc sử dụng...
- 2. Đầu tư xây dựng hệ thống giao thông đường bộ phải theo đúng quy hoạch và phân kỳ đầu tư được duyệt, ưu tiên xây dựng hệ thống đường trục chính và các vùng khó khăn.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. 2. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ quy định như sau: a) Hệ thống đường tỉnh, đường đô thị do...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng 1. Cao độ nền: - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt. - Cần xây dựng và xác định rõ các mốc cao độ cho từng khu vực để đảm bảo việc quản lý về xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý, kiểm s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cao độ nền:
- - Cần quản lý chặt chẽ cao độ xây dựng của các dự án, phải tuân thủ cao độ khống chế xây dựng theo quy hoạch chung được duyệt.
- - Cần xây dựng và xác định rõ các mốc cao độ cho từng khu vực để đảm bảo việc quản lý về xây dựng nhà ở, công trình hạ tầng kỹ thuật.
- 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
- 2. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ quy định như sau:
- a) Hệ thống đường tỉnh, đường đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi thỏa thuận với Bộ Giao thông Vận tải (đối với đường tỉnh) và thỏa thuận với Bộ Giao thông Vận tải và Bộ Xây dựng (đối...
- Left: Điều 7. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ Right: Điều 7. Cao độ nền và các vùng cấm xây dựng
Left
Điều 8.
Điều 8. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT. 2. Đường huy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông 1. Quy định chung: - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao thông tĩnh. - Quy định hệ thống các chỉ tiêu giao thông đô th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
- 1. Quy định chung:
- - Quy định dành quỹ đất cho giao thông đô thị đạt từ 18-26% diện tích đất xây dựng đô thị (trong đó giao thông tĩnh chiếm 1-2%). Phát triển các công trình giao thông trọng điểm, tăng diện tích giao...
- Điều 8. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
- 1. Đường tỉnh
- a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHO CÁC KHU ĐÔ THỊ
- VÀ ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN
- BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về cấp nước 1. Nguồn nước cấp: - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND. - Từng bước hạn chế sử dụng nguồn nước ngầm, nhất là vấn đề khai thác nước ngầm tự do. - Mở rộng mạng lưới phân phối nước, đảm bảo 100% yêu cầu cấp nước sinh hoạt k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về cấp nước
- 1. Nguồn nước cấp:
- - Nguồn nước cấp đô thị và nông thôn: Thực hiện theo quy định tại điểm 6.3, khoản 6, Điều 1, Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND.
- Điều 9. Phạm vi đất dành cho đường bộ
- 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
- Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Điều 16, Điều 19, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP (trừ các công trình không có tại địa phương). 2. Giới hạn khoảng cách a...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị 1. Cấp điện: - Nguồn điện cấp cho toàn tỉnh là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV. - Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về cấp điện và chiếu sáng đô thị
- - Nguồn điện cấp cho toàn tỉnh là các nhà máy điện hiện có trên địa bàn và các hệ thống truyền tải 500kV, 220kV, 110kV.
- Cải tạo và phát triển lưới điện trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng đáp ứng nhu cầu trước mắt và có dự phòng phát triển cho tương lai, đảm bảo tính hiện đại, độ tin cậy cao, đảm bảo an toàn và...
- Điều 10. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP
- Điều 16, Điều 19, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP (trừ các công trình không có tại địa phương).
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
- GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang 1. Nước thải sinh hoạt: - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải: Bể tự hoại → cống thoát nước thải → trạm bơm nước thải → trạm xử lý nước thải → hồ chứa để kiểm soát ô nhiễm, tái sử dụng (tưới cây, rửa đường, dự phòng cứu hỏa) → xả ra nguồn. - Các khu vực nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu gom và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang
- 1. Nước thải sinh hoạt:
- - Sơ đồ quản lý chung hệ thống thoát nước thải:
- Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ
- Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Tổng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu quy đị...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu. 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm; đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về bảo vệ môi trường
- 1. Tuân thủ các tiêu chí đánh giá các thành phần môi trường, bao gồm: môi trường đất; môi trường nước; môi trường không khí, tiếng ồn; môi trường sinh thái và đa dạng sinh học và ứng phó với biến đ...
- 2. Giám sát, xử lý các vi phạm gây ô nhiễm
- Điều 12. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã
- 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
- trừ một số công trình thiết yếu quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôn...
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI CÔNG TRÌNH VÀO ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nguyên tắc đấu nối công trình vào đường bộ địa phương 1. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào các quốc lộ: Quốc lộ 14, Quốc lộ 26, Quốc lộ 27, Quốc lộ 29 qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Việc đấu nối công t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh 1. Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên. Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như: Các căn cứ binh đoàn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Cảng hàng không Buôn Ma Thuột, các khu vực an ninh,… 2. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định về quốc phòng, an ninh
- Tỉnh Đắk Lắk là địa bàn có tầm quan trọng đặc biệt về quốc phòng an ninh đối với vùng Tây Nguyên.
- Quy hoạch sử dụng đất không chồng lấn hoặc đi qua các căn cứ quân sự quan trọng như:
- Điều 13 . Nguyên tắc đấu nối công trình vào đường bộ địa phương
- Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào các quốc lộ:
- Quốc lộ 14, Quốc lộ 26, Quốc lộ 27, Quốc lộ 29 qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối 1. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối dọc theo mỗi bên của đoạn tuyến đối với: đường giao thông công cộng, đường ra - vào khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại - dịch vụ, khu hành chính vào: - Đường tỉnh: Không nhỏ hơn 500m (năm trăm mét). - Đường huyện: Không nhỏ hơn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12; Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các khu di tích lịch sử, văn hóa, danh thắng
- 1. Quy định chung: Thực hiện quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị khu di tích theo Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa
- Điều 14. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối
- 1. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối dọc theo mỗi bên của đoạn tuyến đối với: đường giao thông công cộng, đường ra - vào khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại - dịch vụ, khu hành ch...
- - Đường tỉnh: Không nhỏ hơn 500m (năm trăm mét).
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền giải quyết, trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính. 1. Thẩm quyền giải quyết được quy định cụ thể như sau: Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyết giải quyết đối với dự án, công trình liên quan theo phân cấp tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này. 2. Cách thức thực h...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia 1. Vườn quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 03 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn; 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia
- 1. Vườn quốc gia Yôk Đôn: Có diện tích khoảng 110.741ha nằm trong phạm vi 05 xã thuộc 03 huyện, gồm: 03 xã: Krông Na, Ea Huar, Ea Wer thuộc huyện Buôn Đôn
- 02 xã: Ea Bung và Cư M’Lan thuộc huyện Ea Súp (Đắk Lắk). Là khu quản lý, bảo tồn kiểu thảm thực vật rừng khộp, bảo tồn và phát triển sự đa dạng các nhóm loài và nguồn gen động, thực vật đặc hữu, qu...
- Điều 15. Thẩm quyền giải quyết, trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính.
- 1. Thẩm quyền giải quyết được quy định cụ thể như sau:
- Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyết giải quyết đối với dự án, công trình liên quan theo phân cấp tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này.
Left
Điều 16
Điều 16 . Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường bộ địa phương Trường hợp những vị trí chưa có quy hoạch đấu nối, để được đấu nối hợp pháp vào đường bộ địa phương phải được cơ quan thẩm quyền chấp thuận, đồng thời khi triển khai lập quy hoạch đấu nối của địa phương phải đưa vào quy hoạch tổng thể để quản lý theo quy định, quá trình thực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Đối với thành phố: Là trung tâm vùng Tây Nguyên, có tác dụng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội toàn vùng, có vị trí đặc biệt quan trọng về an ninh, quốc phòng. Đối với thị xã: Là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định quản lý cụ thể cho khu vực nội thành, nội thị xã
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 16 . Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường bộ địa phương
- Trường hợp những vị trí chưa có quy hoạch đấu nối, để được đấu nối hợp pháp vào đường bộ địa phương phải được cơ quan thẩm quyền chấp thuận, đồng thời khi triển khai lập quy hoạch đấu nối của địa p...
- 1. Lập quy hoạch và thỏa thuận quy hoạch
Left
Điều 17.
Điều 17. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch a) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, Sở Giao thông Vận tải công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào hệ thống đường huyện, đường đô thị (trên địa bàn h...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Trung tâm hành chính, chính trị của huyện; trung tâm dịch vụ công cộng, hỗ trợ sản xuất và đầu mối hạ tầng kỹ thuật cho vùng nông thôn. Tổ chức không gian - Hình thành các thị trấn đa chức năng bằng cách tập trung vào phát triển ở các thị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định quản lý cụ thể cho các thị trấn
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 17. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
- 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, Sở Giao thông Vận tải công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối 1. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương. 2. Trình tự, cách thức t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn Hạng mục Quy định quản lý Tính chất, chức năng Điểm dân cư nông thôn. Tổ chức không gian - Cung cấp và nâng cấp các dịch vụ, tiện ích công cộng. - Nâng cấp các hạ tầng và dịch vụ cộng đồng. - Từng bước cải tạo không gian hiện hữu theo hướng sinh thái và tạo bản sắc riêng. H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định quản lý cụ thể cho các điểm dân cư nông thôn
- Quy định quản lý
- Tính chất, chức năng
- Điều 18. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối
- 1. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương.
- 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 15 Quy định này.
- Left: a) Thành phần hồ sơ gồm: Right: Hạ tầng xã hội
Left
Điều 19.
Điều 19. Cấp phép thi công nút giao đấu nối 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao đấu nối được cấp phép và triển khai thi công: a) Hoàn chỉnh hồ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã. 3. Tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kế hoạch tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- 2. Tại khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan trong các khu dân cư nông thôn của xã.
- Điều 19. Cấp phép thi công nút giao đấu nối
- Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây...
- a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THI CÔNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phân công trách nhiệm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị, các đô thị mới và quy hoạch chi tiết một số khu vực đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phân công trách nhiệm
- Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Xây dựng căn cứ vào quy hoạch chung được duyệt tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch phân khu các đô thị vệ tinh, các khu vực phát triển đô thị,...
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức lập và phê duyệt các quy hoạch chi tiết đối với khu vực đã có quy hoạch phân khu được phê duyệt.
- Điều 20 . Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
- a) Lập và phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng công trình.
Left
CHƯƠNG V II
CHƯƠNG V II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Hướng dẫn việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh; b) Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường được phân cấp quản lý hoặc ủy thác quản lý, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cô...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy định công bố thông tin 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết. - Là cơ quan đầu mối kết hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường định kỳ hàng năm cập nhật tình hình các dự án triển khai vào nội dung của đồ án quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy định công bố thông tin
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- - Công bố thông tin và nội dung đồ án quy hoạch được duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân được biết.
- Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a) Hướng dẫn việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh;
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền được giao trong quá trình thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, các dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xây dựng các dự án trái với quy hoạch được duyệt. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Quy định về khen thưởng, xử phạt thi hành
- Các tổ chức, cá nhân đều phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về các hành vi không cung cấp thông tin quy hoạch, cố tình cung cấp sai thông tin quy hoạch, quản lý xây dựng không theo quy hoạch, xâ...
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn do mình quản lý và báo cáo kịp thời với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh các hành vi liên q...
- Điều 26. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan
- 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền được giao trong quá trình thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, các dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế
- kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của các đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ a) Quản lý và duy tu sửa chữa công trình giao thông; tổ chức phân luồng đảm bảo giao thông, bảo đảm giao thông êm thuận và thông suốt; sửa chữa, bổ sung kịp thời hệ thống biển báo trên các tuyến quốc lộ được giao quản lý; tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên các tuyến đường đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của lực lượng Công an 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng chức năng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của lực lượng Thanh tra giao thông Lực lượng Thanh tra giao thông thuộc Thanh tra Sở Giao thông Vận tải: 1. Thực hiện công tác tuần tra, thanh tra, lập biên bản vi phạm hành chính các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, hành lang an toàn đường bộ các tuyến đường thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Điều chỉnh các vi phạm: a) Chủ công trình tự đấu nối vào đường bộ trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng phù hợp quy hoạch đấu nối được duyệt, đề nghị chủ công trình phối hợp chính quyền địa phương, đơn vị quản lý đường xây dựng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đấu nối nút giao và làm thủ tục trình cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.