Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 23
Right-only sections 61

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã) bao gồm: Quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thi công và cấp phé...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm: phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã) bao gồm: Quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tần...
  • sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP) gồm:
  • phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh, bảo đảm giao thôn...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã) bao gồm: Quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tần...
  • sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • thi công và cấp phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi là Nghị định số 11/2010/NĐ-CP)...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY HOẠCH, QUẢN LÝ QUY HOẠCH, PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 3. Đối với quy hoạch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Đối với đường b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
  • 2. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định t...
  • Đối với đường bộ đang khai thác, phạm vi hành lang an toàn đường bộ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định số 11/2010/NĐ-CP có hiệu lực, phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 3. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp huyện: Khi xây dựng và phê duyệt quy hoạch phải đảm bảo mối gắn kết với các hệ thống quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đườ...
  • đồng thời quá trình xây dựng quy hoạch phải có ý kiến góp ý của các sở, ngành, địa phương liên quan và thỏa thuận của Sở Giao thông Vận tải.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Right: a) Phạm vi đất của đường bộ được xác định theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
  • Left: 2. Đối với quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp tỉnh áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. Right: - Trường hợp phần hành lang an toàn đường bộ còn lại lớn hơn hoặc bằng bề rộng quy định tại Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP thì giữ nguyên.
Target excerpt

Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thôn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giới hạn hành lang an toàn đường sắt không đè lên mái taluy hoặc bộ phận công trình của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt
  • Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an toàn đường sắt nhưng phải bảo đảm giớ...
  • 1. Trường hợp công trình đường bộ và đường sắt đi liền kề và chung nhau rãnh dọc, ranh giới hành lang an toàn xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành để xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 8. Hành lang chồng lấn giữa đường bộ và đường sắt Khi hành lang an toàn đường sắt chồng lấn hành lang an toàn đường bộ, phân định hành lang an toàn được thực hiện trên nguyên tắc ưu tiên bố trí đủ hành lang an to...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch được phê duyệt phải được công bố kịp thời các chỉ giới quy hoạch và cắm mốc quy hoạch của các tuyến đường sau khi quy hoạch được phê duyệt, đồng thời tổ chức quản lý chặt chẽ việc sử dụng, khai thác quỹ đất trong quy hoạch phát triển đường bộ nhằm giảm thiểu kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng. 2. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ quy định như sau: a) Hệ thống đường tỉnh, đường đô thị do...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ
  • 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
  • 2. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân loại đường bộ và phân cấp quản lý đường bộ
  • 1. Mạng lưới giao thông đường bộ địa phương được chia thành 5 (năm) hệ thống, gồm: Đường tỉnh (tỉnh lộ), đường huyện, đường xã, đường đô thị và đường chuyên dùng.
  • 2. Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ quy định như sau:
Target excerpt

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị 1. Đường tỉnh a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT. 2. Đường huy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị
  • 1. Đường tỉnh
  • a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • 1. Đường tỉnh
  • a) Nguyên tắc, cách đặt số hiệu đường tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
  • b) Mã số đường tỉnh để đặt số hiệu của hệ thống đường tỉnh, thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 30 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Số hiệu và mã số đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị Right: d) Bến phà, cầu phao đường bộ, đường ngầm, đường tràn.
Target excerpt

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP; Điều 16, Điều 19, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP (trừ các công trình không có tại địa phương). 2. Giới hạn khoảng cách a...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải: a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP
  • Điều 16, Điều 19, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP (trừ các công trình không có tại địa phương).
Added / right-side focus
  • Điều 16. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo
  • 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án phải:
  • a) Gửi thông báo đến các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan về thông tin cơ bản của dự án (như cấp kỹ thuật, quy mô, hướng tuyến, mặt cắt ngang, thời gian dự kiến khởi công và hoàn th...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 100/2013/NĐ-CP
  • Điều 16, Điều 19, Điều 21, Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP (trừ các công trình không có tại địa phương).
Target excerpt

Điều 16. Xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến quốc lộ được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo 1. Khi lập dự án xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc nắn chỉnh tuyến, xây dựng tuyến tránh, Chủ đầu tư dự án...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển giao và đường chuyên dùng 1. Việc xây dựng công trình thiết yếu, xây dựng, cải tạo các nút giao thông, điểm đấu nối liên q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ
  • Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Tổng...
Added / right-side focus
  • chuyển giao, xây dựng
  • kinh doanh, xây dựng
  • chuyển giao và đường chuyên dùng
Removed / left-side focus
  • Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và các hướng dẫn của Bộ Giao thông Vận tải, Tổng...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ Right: Điều 11. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Quản lý sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - kinh doanh - chuyển giao, xây dựng - chuyển giao - kinh doanh, xây dựng - chuyển gi...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu quy đị...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ (đối với đường đang khai thác) hoặc chủ đầu tư (đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo) chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xây dựng phương án cắm mốc giới hạn xác định hành lang an toàn đường bộ trình Uỷ ban nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôn...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ
  • 1. Đơn vị quản lý đường bộ (đối với đường đang khai thác) hoặc chủ đầu tư (đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo) chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp...
  • chủ trì, phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã công bố công khai và tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên thực địa và bàn giao cho Uỷ ban nhân dân cấp xã quản lý, bảo vệ phạm vi hành lang an t...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã
  • 1. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ và công trình sử dụng, khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu quy định tại Khoản 2 Điều 26 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thôn...
Target excerpt

Điều 26. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ (đối với đường đang khai thác) hoặc chủ đầu tư (đối với đường đang triển khai dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo) chủ trì, phối hợp với Uỷ...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI CÔNG TRÌNH VÀO ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 13

Điều 13 . Nguyên tắc đấu nối công trình vào đường bộ địa phương 1. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào các quốc lộ: Quốc lộ 14, Quốc lộ 26, Quốc lộ 27, Quốc lộ 29 qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Việc đấu nối công t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đườn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Nguyên tắc đấu nối công trình vào đường bộ địa phương
  • Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào các quốc lộ:
  • Quốc lộ 14, Quốc lộ 26, Quốc lộ 27, Quốc lộ 29 qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình thiết yếu gửi hồ sơ đề nghị được chấp thuận việc xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
  • a) Bộ Giao thông vận tải chấp thuận đối với dự án liên quan đến đường bộ cao tốc, và đường bộ có quy chế quản lý khai thác riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Nguyên tắc đấu nối công trình vào đường bộ địa phương
  • Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào các quốc lộ:
  • Quốc lộ 14, Quốc lộ 26, Quốc lộ 27, Quốc lộ 29 qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 13. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư dự án công trình t...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối 1. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối dọc theo mỗi bên của đoạn tuyến đối với: đường giao thông công cộng, đường ra - vào khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại - dịch vụ, khu hành chính vào: - Đường tỉnh: Không nhỏ hơn 500m (năm trăm mét). - Đường huyện: Không nhỏ hơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền giải quyết, trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính. 1. Thẩm quyền giải quyết được quy định cụ thể như sau: Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyết giải quyết đối với dự án, công trình liên quan theo phân cấp tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này. 2. Cách thức thực h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thẩm quyền giải quyết, trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính.
  • 1. Thẩm quyền giải quyết được quy định cụ thể như sau:
  • Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyết giải quyết đối với dự án, công trình liên quan theo phân cấp tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm...
  • Chiều sâu và khoảng cách theo chiều ngang do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định cụ thể trong văn bản chấp thuận xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền giải quyết, trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính.
  • 1. Thẩm quyền giải quyết được quy định cụ thể như sau:
  • Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyết giải quyết đối với dự án, công trình liên quan theo phân cấp tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm tr...

explicit-citation Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16

Điều 16 . Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường bộ địa phương Trường hợp những vị trí chưa có quy hoạch đấu nối, để được đấu nối hợp pháp vào đường bộ địa phương phải được cơ quan thẩm quyền chấp thuận, đồng thời khi triển khai lập quy hoạch đấu nối của địa phương phải đưa vào quy hoạch tổng thể để quản lý theo quy định, quá trình thực...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuậ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường bộ địa phương
  • Trường hợp những vị trí chưa có quy hoạch đấu nối, để được đấu nối hợp pháp vào đường bộ địa phương phải được cơ quan thẩm quyền chấp thuận, đồng thời khi triển khai lập quy hoạch đấu nối của địa p...
  • 1. Lập quy hoạch và thỏa thuận quy hoạch
Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Quy hoạch các điểm đấu nối vào đường bộ địa phương
  • Trường hợp những vị trí chưa có quy hoạch đấu nối, để được đấu nối hợp pháp vào đường bộ địa phương phải được cơ quan thẩm quyền chấp thuận, đồng thời khi triển khai lập quy hoạch đấu nối của địa p...
  • 1. Lập quy hoạch và thỏa thuận quy hoạch
Target excerpt

Điều 14. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan q...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch a) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, Sở Giao thông Vận tải công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào hệ thống đường huyện, đường đô thị (trên địa bàn h...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại văn phòng cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính. 2. Trình tự thực hiện như sau: a) Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền; b) Cơ quan có t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
  • 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, Sở Giao thông Vận tải công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch.
Added / right-side focus
  • 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại văn phòng cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
  • a) Tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền;
  • b) Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tiếp, sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu không đúng quy định, hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; nếu đúng quy định, viết giấy hẹn...
Removed / left-side focus
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào đường tỉnh, Sở Giao thông Vận tải công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch.
  • b) Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy hoạch các điểm đấu nối vào hệ thống đường huyện, đường đô thị (trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố) và công bố, tổ chức thực hiện quy hoạch.
  • c) Khi cần xây dựng mới hoặc cải tạo, mở rộng điểm đấu nối có trong quy hoạch, căn cứ văn bản cho phép sử dụng điểm đấu nối của cấp có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sử dụng điểm đấu nối lập hồ sơ th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch Right: Điều 18. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính
  • Left: 1. Phê duyệt và thực hiện quy hoạch Right: 2. Trình tự thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 18. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1. Cách thức thực hiện: tổ chức, đơn vị nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại văn phòng cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua hệ...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối 1. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương. 2. Trình tự, cách thức t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương.
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 15 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm...
  • Chiều sâu và khoảng cách theo chiều ngang do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định cụ thể trong văn bản chấp thuận xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Khoản 4 Điều 7 Quy định này chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương.
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 15 Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm tr...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Cấp phép thi công nút giao đấu nối 1. Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây để đảm bảo công trình nút giao đấu nối được cấp phép và triển khai thi công: a) Hoàn chỉnh hồ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm cả phần dưới mặt nước) phải ở chiều sâu hoặc khoảng cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Cấp phép thi công nút giao đấu nối
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây...
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu
  • Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm trong phạm vi đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ (bao gồm...
  • Chiều sâu và khoảng cách theo chiều ngang do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định cụ thể trong văn bản chấp thuận xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Cấp phép thi công nút giao đấu nối
  • Sau khi có văn bản chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải thực hiện các thủ tục dưới đây...
  • a) Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông theo ý kiến thỏa thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 7. Khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với công trình thiết yếu 1. Công trình thiết yếu quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư này được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cho phép xây dựng nằm tr...

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI THI CÔNG VÀ CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20

Điều 20 . Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Lập và phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng công trình.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây:
  • a) Lập và phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng công trình.
Target excerpt

Điều 15. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ,...

left-only unmatched

CHƯƠNG V II

CHƯƠNG V II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Hướng dẫn việc quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh; b) Thực hiện nhiệm vụ của cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường được phân cấp quản lý hoặc ủy thác quản lý, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan 1. Các đơn vị thuộc thẩm quyền được giao trong quá trình thẩm định, phê duyệt các quy hoạch, các dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kinh tế - kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ a) Quản lý và duy tu sửa chữa công trình giao thông; tổ chức phân luồng đảm bảo giao thông, bảo đảm giao thông êm thuận và thông suốt; sửa chữa, bổ sung kịp thời hệ thống biển báo trên các tuyến quốc lộ được giao quản lý; tổ chức việc cắm mốc lộ giới trên các tuyến đường đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của lực lượng Công an 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng chức năng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của lực lượng Thanh tra giao thông Lực lượng Thanh tra giao thông thuộc Thanh tra Sở Giao thông Vận tải: 1. Thực hiện công tác tuần tra, thanh tra, lập biên bản vi phạm hành chính các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông, hành lang an toàn đường bộ các tuyến đường thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Điều chỉnh các vi phạm: a) Chủ công trình tự đấu nối vào đường bộ trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng phù hợp quy hoạch đấu nối được duyệt, đề nghị chủ công trình phối hợp chính quyền địa phương, đơn vị quản lý đường xây dựng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đấu nối nút giao và làm thủ tục trình cấp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo vệ và khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra an toàn...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư này có hiệu lực (được cấp có thẩm quyền cho phép xây dựng), nếu phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ chưa đáp ứng quy định tại Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, đồng thời không gây nguy hiểm, không gây mất an toàn giao thông...
Điều 9. Điều 9. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ 1. Công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ có khoảng cách đến hành lang an toàn đường bộ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP. 2. Các công trình nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ, có ảnh hưởng đến hoạt động giao thông và an toàn giao thông đường bộ, đã đ...
Chương III Chương III SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ