Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
48/2001/QĐ-BTC
Right document
Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
129/2002/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành mức thu phí, lệ phí hàng hải Right: Về việc bổ sung mức thu phí, lệ phí hàng hải
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí trọng tải, phí bảo đảm hàng hải, phí neo đậu và sử dụng cầu bến, lệ phí thủ tục quản lý nhà nước (gọi chung là phí, lệ phí hàng hải), bao gồm: 1. Phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải quốc tế (Phụ lục số 1). Riêng mức thu phí trọng tải và phí đảm bảo hàng hải kể từ ngày...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: 1. Á p dụng mức phí, lệ phí hàng hảiưu đãi đối với các tàu chở khách du lịch đến Việt Nam có tổng dung tích (GT) từ200GT trở xuống theo định tuyến ổn định cập cảng Việt Nam với tần suất tốithiểu 10 chuyến/tháng/cảng như sau: Đơn vị tính USD/chuyến (lượt ra, vào) TT Loại phí, lệ phí Mức thu 1 Phí trọng tải 7 2 Phí bảo đảm hàng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Á p dụng mức phí, lệ phí hàng hảiưu đãi đối với các tàu chở khách du lịch đến Việt Nam có tổng dung tích (GT) từ200GT trở xuống theo định tuyến ổn định cập cảng Việt Nam với tần suất tốithiểu 10 ch...
- Đơn vị tính USD/chuyến (lượt ra, vào)
- Loại phí, lệ phí
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí trọng tải, phí bảo đảm hàng hải, phí neo đậu và sử dụng cầu bến, lệ phí thủ tục quản lý nhà nước (gọi chung là phí, lệ phí hàng hải), bao gồm:
- 1. Phí, lệ phí hàng hải đối với tàu thuỷ vận tải quốc tế (Phụ lục số 1).
- Riêng mức thu phí trọng tải và phí đảm bảo hàng hải kể từ ngày 1/1/2002 trở đi bằng 85% mức thu quy định tương ứng tại mục I, mục II Phụ lục số 1 ban hành kèm theo quyết định này.
Left
Điều 2
Điều 2 : Căn cứ xác định số tiền phí, lệ phí hàng hải phải nộp là mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này tính theo tổng dung tích (GT), công suất máy chính (CV) của tàu thuỷ, thời gian (giờ), khối lượng hàng hoá (tấn hoặc m3), khoảng cách (hải lý), cụ thể như sau: 1. Tổng dung tích (GT): a) Đối với tàu thuỷ chở hàng (trừ tàu chở dầ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định khác về phí, lệphí hàng hải không đề cập tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 và các văn bản hướng dẫn hiện hành về phí, lệ phíhàng hải của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các quy định khác về phí, lệphí hàng hải không đề cập tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số48/2001/QĐ/BTC ngày 28/5/2001 và các văn bản hướng dẫn hiện hành về phí, lệ phíhàng hải của...
- Căn cứ xác định số tiền phí, lệ phí hàng hải phải nộp là mức thu quy định tại Điều 1 Quyết định này tính theo tổng dung tích (GT), công suất máy chính (CV) của tàu thuỷ, thời gian (giờ), khối lượng...
- 1. Tổng dung tích (GT):
- a) Đối với tàu thuỷ chở hàng (trừ tàu chở dầu) là GT lớn nhất ghi trong giấy chứng nhận dung tích do cơ quan đăng kiểm có thẩm quyền cấp.
Left
Điều 3
Điều 3: Các từ ngữ nêu tại Quyết định này được hiểu như sau: 1. Vận tải quốc tế là vận tải hàng hoá, hành khách từ cảng Việt Nam đi nước ngoài và từ nước ngoài đến cảng Việt Nam, bao gồm cả vận tải quá cảnh Việt Nam và vận tải ra hoặc vào khu chế xuất. 2. Vận tải nội địa là vận tải hàng hoá, hành khách giữa các cảng Việt Nam. 3. Tàu th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí, cơ quan cảng vụ và cáccơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí, cơ quan cảng vụ và cáccơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3: Các từ ngữ nêu tại Quyết định này được hiểu như sau:
- 1. Vận tải quốc tế là vận tải hàng hoá, hành khách từ cảng Việt Nam đi nước ngoài và từ nước ngoài đến cảng Việt Nam, bao gồm cả vận tải quá cảnh Việt Nam và vận tải ra hoặc vào khu chế xuất.
- 2. Vận tải nội địa là vận tải hàng hoá, hành khách giữa các cảng Việt Nam.
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ quan được giao nhiệm vụ quản lý nhà nước về hàng hải và bảo đảm hàng hải có trách nhiệm tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải (dưới đây gọi chung là cơ quan thu) theo đúng quy định tại Quyết định này. 1. Cơ quan thu phí, lệ phí hàng hải được trích một phần theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí, lệ phí thực thu được trước khi nộp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2001. Các quy định về phí, lệ phí hàng hải (cảng biển) trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp phí, lệ phí, Cơ quan tổ chức thu phí, lệ phí hàng hải và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.