Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu. Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thu...

Open section

Điều 1

Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Chínhphủ có chức năng thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnhvực tài chính, kế toán, ngân sách Nhà nước trong phạmvi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu.
  • Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu.
  • Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Open section

Điều 2

Điều 2 Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính có trách nhiệm thựchiện các nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quyđịnh tại Nghị định số 15-CP ngày 2-3-1993 của Chínhphủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây:
  • 1- Hướng dẫn các Bộ, cơ quan ngangBộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng dự toán ngânsách Nhà nước hàng năm.
  • Chủ trì phối hợp với Uỷ ban Kếhoạch Nhà nước lập dự toán ngân sách Nhà nước và dựkiến phân bổ ngân sách Nhà nước cho các Bộ, ngành,địa phương để Chính phủ trình Quốc hội.
Removed / left-side focus
  • Số tiền thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Tỷ lệ thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08/2001. Các qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3

Điều 3 Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính: A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Chính sách tài chính. 2- Vụ Chế độ kế toán. 3- Vụ Ngân sách Nhà nước. 4- Vụ Tài chính an ninh - quốc phòng(gọi tắt là Vụ I). 5- Vụ Tài chính các ngân hàng vàtổ chức tài chính. 6- Vụ Tài chính hành chính - sựnghiệp. 7- Cục Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính:
  • A- Bộ máy giúp việc Bộ trưởngthực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • 1- Vụ Chính sách tài chính.
Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/08...
  • Các qui định trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 Nghị định này có hiệu lực thihành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 155-HĐBTngày 15-10-1988 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chínhphủ) quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máycủa Bộ Tài chính và các quy định tại các văn bảnkhác trước đây trái với Nghị định này.
Điều 5 Điều 5 Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hànhNghị định này./.