Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 73

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế (BHYT) toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 – 2020, như sau: Đối tượng hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho các đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020, khi mua thẻ BHYT, ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Năm 2015 a) Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 70 tuổi: Hỗ trợ 30% kinh phí khi cá nhân tham gia mua 01 thẻ BHYT. Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A sinh ngày 01/01/1955, đến ngày 01/01/2015 đủ 60 tuổi, khi ông A mua thẻ BHYT thì được hỗ trợ 30% giá trị 01 thẻ BHYT theo cách tính: Giá trị một thẻ BHYT theo quy định của Luật BHYT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT a) Số tiền hỗ trợ Căn cứ vào danh sách đăng ký mua thẻ BHYT của các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ, giá trị một thẻ BHYT và mức hỗ trợ để tính số tiền hỗ trợ theo quy định của tỉnh. b) Nguồn kinh phí hỗ trợ - Từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp y tế của Ngân sách tỉnh. - Từ nguồn ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ 1. Thủ tục hỗ trợ đối với người cao tuổi, người thứ nhất trong hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. a) Thành phần hồ sơ: 01 bộ - Tờ khai tham gia BHYT theo Mẫu TK01-TS đối với tham gia lần đầu, Mẫu TK02-TS đối với người đã tham gia (nếu có thay đổi thông tin) theo quy định tại Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Sở Y tế a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, BHXH tỉnh, Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch và triển khai tuyên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định; trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án. Trường hợp chưa đủ điều kiện giao chủ đầu tư trước khi lập dự án thì người quyết định đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định
  • trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án
  • Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công.
  • Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định
  • trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này.
Target excerpt

Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duy...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này c...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, XD, TP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT.HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh;...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; b) Đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ....
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án đầu tư công là dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công. 2. Vốn đầu tư công trong Quy định này bao gồm: Vốn đầu tư ngân sách nhà nước; vốn đầu tư nguồn công trái quốc gia, vốn đầu tư nguồn trái phiếu Chính phủ; vốn đầu tư nguồn trái phiếu chính quyền địa phương; vốn hỗ trợ phát triển chính...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công 1. Dự án đầu tư công phải được quản lý theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan trong từng thời kỳ; đảm bảo sử dụng hiệu quả các nguồn lực của nhà nước; bảo đảm an nin...