Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 - 2020
18/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế
105/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 - 2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế (BHYT) toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 – 2020, như sau: Đối tượng hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho các đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020, khi mua thẻ BHYT, ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Năm 2015 a) Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 70 tuổi: Hỗ trợ 30% kinh phí khi cá nhân tham gia mua 01 thẻ BHYT. Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A sinh ngày 01/01/1955, đến ngày 01/01/2015 đủ 60 tuổi, khi ông A mua thẻ BHYT thì được hỗ trợ 30% giá trị 01 thẻ BHYT theo cách tính: Giá trị một thẻ BHYT theo quy định của Luật BHYT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT a) Số tiền hỗ trợ Căn cứ vào danh sách đăng ký mua thẻ BHYT của các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ, giá trị một thẻ BHYT và mức hỗ trợ để tính số tiền hỗ trợ theo quy định của tỉnh. b) Nguồn kinh phí hỗ trợ - Từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp y tế của Ngân sách tỉnh. - Từ nguồn ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ 1. Thủ tục hỗ trợ đối với người cao tuổi, người thứ nhất trong hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. a) Thành phần hồ sơ: 01 bộ - Tờ khai tham gia BHYT theo Mẫu TK01-TS đối với tham gia lần đầu, Mẫu TK02-TS đối với người đã tham gia (nếu có thay đổi thông tin) theo quy định tại Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Sở Y tế a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, BHXH tỉnh, Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch và triển khai tuyên tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định; trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế và Khoản 4, Khoản 5 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế thì đư...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định
- trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này.
- Điều 4. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế
- Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Điều 26, 27 và Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế và Khoản 4, Khoản 5 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế thì...
- a) 100% chi phí khám bệnh, chữa bệnh đối với đối tượng quy định tại các Điểm d, e, g, h và Điểm i Khoản 3 Điều 12 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế;
- Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định
- trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này.
Điều 4. Mức hưởng bảo hiểm y tế đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 22 sửa đổi, bổ sung của Luật Bảo hiểm y tế 1. Người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections