Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
48/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
02/2006/TT-BTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
- VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN
- THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và được đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động nuôi thủy sản phải tuân thủ theo Quy định này và chịu sự kiểm tra, giám sát của các sở, ngành chức năng có liên quan; chính quyền địa phương và cơ sở. 2. Quy định này quy định về điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động nuôi thủy sản; thẩm quyền, trách nhiệm của các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ - Nuôi thủy sản bao gồm hoạt động sản xuất giống và nuôi thương phẩm thủy sản dùng để lưu thông, phân phối trên thị trường; - Nuôi thủy sản của hộ gia đình, cá nhân là nuôi ở quy mô chưa đạt tiêu chí của kinh tế trang trại theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; - Cơ sở nuôi động vật thủy sản tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống thủy sản và nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố thực hiện theo đúng các điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi thủy sản đã được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan; thực hiện đăng ký kinh doanh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH, NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
MỤC 1: ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) giống thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN
MỤC 2: ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện nuôi thủy sản và bảo vệ môi trường trong nuôi thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi thủy sản phải theo quy hoạch của địa phương; c) Cơ sở phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y THỦY SẢN
MỤC 3: ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện vệ sinh thú y thủy sản đối với cơ sở nuôi tập trung 1. Cơ sở nuôi tập trung động vật thủy sản trong ao, hồ phải đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y và các điều kiện đối với địa điểm, môi trường như sau: a) Địa điểm cơ sở phải phù hợp theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; cách xa khu dân cư, công trình công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện vệ sinh thú y thủy sản đối với hộ gia đình, cá nhân nuôi thủy sản Hộ gia đình, cá nhân nuôi thủy sản phải có đủ các điều kiện vệ sinh thú y quy định tại các điểm a, d, đ, e, g, h, i, k, l khoản 1 Điều 6 của Quy định này và các điều kiện sau: a) Dụng cụ dùng cho hoạt động nuôi thủy sản phải được vệ sinh trước khi đưa v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí kiểm tra Điều kiện vệ sinh thú y thủy sản Phí kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản đối với các cơ sở nuôi thủy sản thực hiện theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BTC ngày 04 tháng 4 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN NUÔI THỦY SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện báo cáo nuôi thủy sản 1. Các hoạt động nuôi thủy sản phải báo cáo với chính quyền xã, phường, thị trấn ngay từ lần đầu nuôi với nội dung cụ thể: địa điểm, số lượng, sản lượng từng loại. Nếu có ký hợp đồng với doanh nghiệp thì phải có bản sao kèm theo. 2. Đối tượng và cơ quan thực hiện báo cáo nuôi thủy sản: - Tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan và địa phương hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Chỉ đạo đơn vị trực thuộc kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định của tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố. 3. Tham mưu cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với các sở, ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân quận, huyện hướng dẫn tổ chức, cá nhân có dự án phát triển liên quan đến hoạt động thủy sản thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan. 2. Triển khai, hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Các sở, ban ngành có liên quan, Hiệp hội Thủy sản theo chức năng nhiệm vụ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận, huyện triển khai thực hiện tốt Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hướng dẫn tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động nuôi thủy sản thực hiện tốt Quy định này. 2. Kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn quản lý. 3. Phối hợp với cơ quan chức năng trong công tác quản lý và xử lý vi phạm về sên, vét đất, bùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm bố trí cán bộ hay bộ phận chuyên môn theo dõi hoạt động nuôi thủy sản; giám sát, kiểm tra việc sên, vét đất, bùn cải tạo ao, đầm nuôi thủy sản của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý. Nếu phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi thủy sản 1. Quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung Quy định này về quản lý vùng nuôi trên địa bàn. 2. Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu sên, vét đất, bùn cải tạo ao, đầm nuôi thủy sản phải quy hoạch đủ diện tích chứa đất, bùn và các chất thải khác; không đưa chất thải trực tiếp ra sông, rạch;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản thuộc các thành phần kinh tế có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này và quy định hiện hành, mọi hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm phổ biến, triển khai rộng rãi Quy định này trên địa bàn quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có điều gì chưa phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng theo quy định của pháp luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản, bảo vệ môi trường theo quy định tại các Điều 28, Điều 29 và Điều 30 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này và quy định pháp luật hiện hành thì bị xử lý t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm Quy định này của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân với cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về Luật Khiếu nại, tố cáo./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.