Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
72/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
'35/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành...
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
- của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí chức năng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Áp dụng đối với cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
- Điều 1. Vị trí chức năng
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
- 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Quy định chi tiết tại Phụ lục số I kèm theo Quyết định này.
- 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập): Quy định chi tiết tại Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố...
- danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ đã được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện việc ghi sổ sách kế toá...
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc;
- b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- Left: Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
- danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ hết hiệu lực thi hành kể từ ngà...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký
- Left: đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: 2. Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Các Doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
- thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Trần Thanh Mẫn
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường