Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án
  • Khoa học và Công nghệ cấp thành phố
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí chức năng Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí; luyện kim; điện; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác mỏ và ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ cấp thành phố”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí chức năng
  • Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công thương, bao gồm: cơ khí
  • năng lượng mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chủ trương, chính sách, chương trình, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn; b) Dự thảo các quyết định, chỉ thị thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân thành phố về lĩnh v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố:
  • a) Dự thảo quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chủ trương, chính sách, chương trình, biện pháp, quy định cụ thể về phát triển ngành công thương trên địa bàn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo: Sở Công Thương có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. a) Giám đốc Sở: Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; b) Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, chịu trách nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Thành Thống ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các đơn vị có liên quan chịu t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo: Sở Công Thương có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
  • a) Giám đốc Sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế: 1. Quyết định số 289/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, bộ máy của Sở Công nghiệp; 2. Quyết định số 4...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp, gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp thành phố (sau đây viết tắt là đánh giá cấp thành phố), cụ thể như sau: 1. Đánh giá cấp cơ sở: a) Đánh giá cấp cơ sở là đánh giá kết quả đề tài thông qua Hội đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức đánh giá
  • Việc đánh giá được thực hiện theo hai cấp, gồm đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở (sau đây viết tắt là đánh giá cấp cơ sở) và đánh giá nghiệm thu cấp thành phố (sau đây viết tắt là đánh giá cấp thành ph...
  • 1. Đánh giá cấp cơ sở:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và được đăng trên Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế:
  • 1. Quyết định số 289/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, bộ máy của Sở Công nghiệp;
  • 2. Quyết định số 48/2005/QĐ-UB ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, bộ máy của Sở Thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Thanh Mẫn

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí tổ chức đánh giá Kinh phí tổ chức đánh giá đề tài được chia làm 2 loại, cụ thể như sau: 1. Đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước: a) Kinh phí đánh giá cấp cơ sở được lấy từ kinh phí thực hiện đề tài. b) Kinh phí đánh giá cấp thành phố được lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm của thành phố. c) Trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí tổ chức đánh giá
  • Kinh phí tổ chức đánh giá đề tài được chia làm 2 loại, cụ thể như sau:
  • 1. Đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Thanh Mẫn

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng và xử lý vi phạm đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố (gọi tắt là đề tài), bao gồm: a) Đề tài khoa học và công nghệ (KH&CN). b) Dự án khoa học và công nghệ. c) Đề tài khoa học xã hội và nhân văn (KHXH). d) Dự án sản...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc đánh giá nghiệm thu đề tài quy định tại Điều 1 Quy định này. 2. Các đơn vị chức năng thuộc Sở KH&CN, các cơ quan chủ quản và cơ quan chủ trì đề tài.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đánh giá Việc đánh giá nghiệm thu đề tài phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Căn cứ vào hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là hợp đồng) đã được ký kết đối với đề tài có sử dụng ngân sách nhà nước. Trường hợp đề tài không sử dụng ngân sách nhà nước, sẽ căn cứ vào hồ sơ do cá nhâ...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ CẤP CƠ SỞ
Điều 6. Điều 6. Thành phần và số lượng hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần hồ sơ nộp đánh giá cấp cơ sở: a) Hợp đồng và thuyết minh đề tài kèm theo. b) Báo cáo tổng hợp kết quả của đề tài ( theo mẫu D1-1-HDBC ). c) Nhận xét về tình hình tổ chức thực hiện đề tài ( theo mẫu D1-2-NXTCTH ). d) Biên bản kiểm tra định kỳ tình hình triển khai...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn nộp hồ sơ và tổ chức đánh giá cấp cơ sở 1. Thời hạn nộp hồ sơ đánh giá cấp cơ sở: a) Chậm nhất 60 ngày trước khi kết thúc thời hạn của đề tài (ghi trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh - nếu có). b) Trường hợp đề tài không hoàn thành đúng tiến độ thực hiện đã cam kết (trong hợp đồng hoặc văn bản điều chỉnh), trước thờ...
Điều 8. Điều 8. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài trong việc đánh giá kết quả đề tài so với hợp đồng và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Hội đồng đánh giá cấp cơ sở do Thủ trưởng cơ quan chủ trì quyết định thành lập, cụ thể như sau: a) Số lượng...