Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
34/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất
145/2014/TTLT-BTC-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất
- Ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng vi áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt tại Quyết định số 891/QĐ-BTTTT ngày 22/7/2013 (sau đây gọi tắt l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng vi áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất được Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư xây dựng tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) để thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 3 (trừ điểm đ), khoản 2 Điều 3 (trừ điểm d) Thông tư này. 2. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) để thực hiện các nhiệm vụ tại điểm đ khoản 1 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương) để thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 1 Điều 3 (trừ điểm đ), khoản 2 Điều 3 (trừ điểm d) Thông tư này.
- 2. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) để thực hiện các nhiệm vụ tại điểm đ khoản 1 Điều 3, điểm d khoản 2 Điều 3 và khoản 3 Điều 3 Thông tư này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính một...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Giám đốc Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh; các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, cơ quan chủ trì, trình tự và thời gian giải quyết giữa Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc ( gọi tắt là Ban ) với các Sở, Ban, Ngành ( gọi tắt là Sở, ngành ), trong tiếp nhận hồ sơ, giải quyết các thủ tục hành chính ( TTHC ) liên quan đến các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động thực hiện Đề án 1. Sản xuất, biên tập nội dung thông tin, tuyên truyền, gồm: a) Biên tập, biên soạn các tài liệu phục vụ hội nghị, hội thảo, tập huấn. b) Biên tập, biên soạn tài liệu, tờ rơi, tờ gấp, tờ rơi quảng cáo phổ biến cho người dân, hộ gia đình. c) Sản xuất, biên tập, xây dựng nội dung các đoạn quảng cáo,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hoạt động thực hiện Đề án
- 1. Sản xuất, biên tập nội dung thông tin, tuyên truyền, gồm:
- a) Biên tập, biên soạn các tài liệu phục vụ hội nghị, hội thảo, tập huấn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, cơ quan chủ trì, trình tự và thời gian giải quyết giữa Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc ( gọi tắt là Ban ) với các Sở, Ban, Ng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ngành chủ trì giải quyết các TTHC một cửa liên thông ( Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính ); các Sở, ngành ở tỉnh và cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp giải quyết các TTHC về các dự án theo danh mục tại Điều 3 Quy định này. 2. Tổ chức có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước (gọi là Chủ đầu tư).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi Chế độ chi tiêu đảm bảo các hoạt động thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành. Đối với việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ phải đấu thầu thì ngoài việc tuân thủ về chế độ hóa đơn, chứng từ còn phải thực hiện theo quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi
- Chế độ chi tiêu đảm bảo các hoạt động thông tin, tuyên truyền về số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất thực hiện theo chế độ chi tiêu tài chính hiện hành.
- Đối với việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ phải đấu thầu thì ngoài việc tuân thủ về chế độ hóa đơn, chứng từ còn phải thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các Sở, ngành chủ trì giải quyết các TTHC một cửa liên thông ( Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính )
- các Sở, ngành ở tỉnh và cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp giải quyết các TTHC về các dự án theo danh mục tại Điều 3 Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư. 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 3. Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian thi công công trình. 4. Thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư. 5. Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán 1. Đối với các nhiệm vụ chi từ Ngân sách nhà nước: Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình; các hoạt động, nội dung chi quy định tại Điều 3 và mức chi quy định tại Điều 4 Thông tư này; các cơ quan, đơn vị lập dự toán chi tiết kinh phí bảo đảm thực hiện nhiệm vụ thông tin, tuyên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập, phân bổ dự toán, quản lý và quyết toán
- 1. Đối với các nhiệm vụ chi từ Ngân sách nhà nước:
- Hàng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình
- Điều 3. Các TTHC thực hiện theo mô hình “một cửa liên thông” tại Ban
- 1. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư.
- 2. Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp giải quyết TTHC 1. Chủ đầu tư có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nêu tại Điều 3 Quy định này, thực hiện giao dịch, nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC tại Ban và nhận kết quả cuối cùng tại Ban. 2. Ban là đầu mối thường trực “một cửa liên thông”, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014. 2. Đối với các khối lượng công việc các Bộ, ngành, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực; các Bộ, ngành, địa phương căn cứ quy định tại Thông tư này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp lệ để quyết toán kinh ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2014.
- 2. Đối với các khối lượng công việc các Bộ, ngành, địa phương đã triển khai thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực
- Điều 4. Nguyên tắc phối hợp giải quyết TTHC
- 1. Chủ đầu tư có dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nêu tại Điều 3 Quy định này, thực hiện giao dịch, nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC tại Ban và nhận kết quả cuối...
- 2. Ban là đầu mối thường trực “một cửa liên thông”, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC và trả kết quả cuối cùng cho Chủ đầu tư. Ban không làm thay chức năng, nhiệm vụ của các Sở, ngành. Ban ch...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm phối hợp giải quyết các TTHC 1. Ban có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Chủ đầu tư, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ theo quy định; cập nhật vào sổ theo dõi tiếp nhận hồ sơ, nhập dữ liệu hồ sơ vào máy tính; viết giấy biên nhận và phiếu hẹn thời gian trả kết quả, lập phiếu luân chuyển hồ sơ ghi rõ thời h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH, THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 35 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 23 ngày; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định; nếu hồ sơ hợp lệ nhận, chuyển đến Sở Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định, phê duyệt bổ sung gia hạn thời gian thi công công trình. 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 30 ngày dự án nhóm A; 24 ngày dự án nhóm B; 22 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục thẩm định, phê duyệt bổ sung dự án đầu tư 1. Cơ quan chủ trì giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian (ngày làm việc) không quá: 42 ngày dự án nhóm A; 31 ngày dự án nhóm B; 25 ngày dự án nhóm C; cụ thể như sau: a) Ban tiếp nhận, kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn Nhà nước 1. Cơ quan Chủ trì giải quyết: Sở Tài chính 2. Trình tự, thời gian giải quyết: Tổng thời gian không quá: 04 tháng 03 ngày dự án nhóm A; 03 tháng 16 ngày dự án nhóm B; 04 tháng dự án nhóm C; 03 tháng dự án lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm thực hiện 1. Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh. a) Thực hiện việc tiếp nhận, hướng dẫn, xử lý hồ sơ “một cửa liên thông” theo quyết định này. b) Phối hợp các Sở, ngành liên quan rà soát thống nhất các quy trình thủ tục, thời gian giải quyết theo hướng đơn giản, kết hợp thực hiện đồng thời các quy trình; công khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khen thưởng, kỷ luật 1. Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh thường xuyên theo dõi, tổng hợp đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh xét khen thưởng định kỳ (hàng năm) hoặc đột xuất các tập thể và cá nhân trong cơ quan, đơn vị nhà nước; các Chủ đầu tư thực hiện tốt Quyết định này. 2. Trong quá trình giải quyết TTHC nếu tập thể, cá nhân trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Thủ trưởng các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các cơ quan, đơn vị phối hợp giải quyết các TTHC, các Chủ đầu tư liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết TTHC thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.