Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
08/2015/QĐUBND
Right document
Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020
42/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án phát triển giao thông nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020
- Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, b...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Đề án phát triển GTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Đề án phát triển GTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020”
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I HIỆN TRẠNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐẾN HẾT NĂM 2015 I. KHÁI QUÁT VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ GIAO THÔNG VĨNH PHÚC Vĩnh Phúc là tỉnh thuộc Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc bộ liền kề với thủ đô Hà Nội, thuộc vùng châu thổ Sông Hồng, giáp tỉnh Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ và thủ đô Hà Nội. Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Phúc là 1.237,52k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HIỆN TRẠNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐẾN HẾT NĂM 2015
- I. KHÁI QUÁT VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ GIAO THÔNG VĨNH PHÚC
- Vĩnh Phúc là tỉnh thuộc Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc bộ liền kề với thủ đô Hà Nội, thuộc vùng châu thổ Sông Hồng, giáp tỉnh Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ và thủ đô Hà Nội. Tổng diện tích tự nhiê...
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật (vi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã xây dựng Kế hoạch triển khai Đề án phát triển GTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2017 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã xây dựng Kế hoạch triển khai Đề án phát triển GTNT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, p...
- Những nội dung không quy định tại bản Quy chế này được thực hiện theo Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (gọi tắt là Nghị đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát; 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ quyết...
- PHÁT TRIỂN GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ...
- 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa;
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II SỰ CẤN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG GTNT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 I. CĂN CỨ PHÁP LÝ - Luật đầu tư công, Luật xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015; - Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05/8/2008 của Ban Chấp hành Trung ươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỰ CẤN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN ĐƯỜNG GTNT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2017 - 2020
- I. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- - Luật đầu tư công, Luật xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 CĂN CỨ, NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN RÀ SOÁT
Open sectionRight
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CĂN CỨ, NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN RÀ SOÁT
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ rà soát 1. Rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý: Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được quy định cụ thể tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Rà soát căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội Tình hình phát triển kinh tế - xã hội là căn cứ để rà soát được x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung rà soát 1. Nội dung rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý, bao gồm: a) Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát; b) Rà soát phần căn cứ ban hành của văn bản được rà soát; c) Rà soát về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; d) Rà soát phần nội dung của văn bản được rà soát; Yêu cầu về nội dung rà soát theo văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, quy trình thực hiện rà soát 1. Phân công người rà soát được hướng dẫn cụ thể tại Điều 6 Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Thực hiện rà soát văn bản, lập phiếu rà soát, lập hồ sơ rà soát: Hướng dẫn cụ thể tại Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP ; 3. Lấy ý kiến của của Sở Tư pháp (đối với các cơ quan cấp tỉnh) , Phòng Tư ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP
Open sectionRight
Mục lục
Mục lục Từ ngữ viết tắt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ ngữ viết tắt
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP
Left
Điều 6.
Điều 6. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp huyện (đối với nơi có tổ chức HĐND) và các phòng, ban có liên quan thực hiện rà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến cơ quan Tư pháp về kết quả rà soát văn bản 1. Sau khi có kết quả rà soát văn bản, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy ý kiến của Sở Tư pháp; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần 1. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định kỳ công bố kết quả hệ thống hóa văn bản 1. Năm thứ năm của kỳ hệ thống hóa văn bản (kỳ hệ thống hóa văn bản là 05 năm, kỳ hệ thống hóa đầu tiên thực hiện thống nhất trong cả nước là ngày 31/12/2013), thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo hàng năm, đột xuất về rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, Công chức Tư pháp – Hộ tịch có trách nhiệm xây dựng báo cáo hằng năm, đột xuất về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections