Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 29

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, b...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm: a) Đối tượng và nội dung kiểm tra; hình thức và căn cứ kiểm tra; thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra; tổ kiểm tra; trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm:
  • a) Đối tượng và nội dung kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật (vi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm: a) Đối tượng và nội dung kiểm tra; hình thức và căn cứ kiểm tra; thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra; tổ kiểm tra; trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường bao gồm:
  • a) Đối tượng và nội dung kiểm tra
  • hình thức và căn cứ kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, p...
  • Những nội dung không quy định tại bản Quy chế này được thực hiện theo Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (gọi tắt là Nghị đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát; 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, công chức Quản lý thị trường. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan, công chức Quản lý thị trường.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ...
  • 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CĂN CỨ, THẨM QUYỀN KIỂM TRA VÀ TỔ KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, HÌNH THỨC, CĂN CỨ, THẨM QUYỀN KIỂM TRA VÀ TỔ KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CĂN CỨ, NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN RÀ SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ rà soát 1. Rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý: Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được quy định cụ thể tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Rà soát căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội Tình hình phát triển kinh tế - xã hội là căn cứ để rà soát được x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ pháp luật về kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính và các quy định tại Thông tư này. 2. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường nhằm đảm bảo sự tuân thủ pháp luật về thương mại, công n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ pháp luật về kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính và các quy định tại Thông tư này.
  • 2. Hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường nhằm đảm bảo sự tuân thủ pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức và cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ rà soát
  • 1. Rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý:
  • Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được quy định cụ thể tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Thông tư số 09/2013/TT-BTP .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung rà soát 1. Nội dung rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý, bao gồm: a) Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát; b) Rà soát phần căn cứ ban hành của văn bản được rà soát; c) Rà soát về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; d) Rà soát phần nội dung của văn bản được rà soát; Yêu cầu về nội dung rà soát theo văn bản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường. 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vực quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về thương mại, công nghiệp của các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh trên thị trường.
  • 2. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về các lĩnh vực quản lý nhà nước có thẩm quyền xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật xử lý vi phạm hành chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý, bao gồm:
  • a) Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát;
  • b) Rà soát phần căn cứ ban hành của văn bản được rà soát;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung rà soát Right: Điều 4. Đối tượng và nội dung kiểm tra
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, quy trình thực hiện rà soát 1. Phân công người rà soát được hướng dẫn cụ thể tại Điều 6 Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Thực hiện rà soát văn bản, lập phiếu rà soát, lập hồ sơ rà soát: Hướng dẫn cụ thể tại Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP ; 3. Lấy ý kiến của của Sở Tư pháp (đối với các cơ quan cấp tỉnh) , Phòng Tư ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức và căn cứ kiểm tra 1. Kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch kiểm tra được xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Kiểm tra đột xuất khi có thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch kiểm tra được xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Chương III của Thông tư này.
  • Kiểm tra đột xuất khi có thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc theo yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên có thẩm quyền theo quy định tại Ch...
Removed / left-side focus
  • 1. Phân công người rà soát được hướng dẫn cụ thể tại Điều 6 Thông tư số 09/2013/TT-BTP .
  • 2. Thực hiện rà soát văn bản, lập phiếu rà soát, lập hồ sơ rà soát: Hướng dẫn cụ thể tại Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP ;
  • 3. Lấy ý kiến của của Sở Tư pháp (đối với các cơ quan cấp tỉnh) , Phòng Tư pháp (đối với các cơ quan cấp huyện) về kết quả rà soát văn bản;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự, quy trình thực hiện rà soát Right: Điều 5. Hình thức và căn cứ kiểm tra
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra 1. Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường và Đội trưởng Đội Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường). 2. Những người quy định tại khoản 1 Điều này có thể giao qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
  • Người có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra gồm Cục trưởng Cục Quản lý thị trường, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường và Đội trưởng Đội Quản lý thị trường (sau đây gọi tắt là Thủ trưởng...
  • 2. Những người quy định tại khoản 1 Điều này có thể giao quyền cho cấp phó của mình thực hiện thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan...
  • Trưởng phòng pháp chế hoặc người đứng đầu đơn vị được giao thực hiện công tác pháp chế ở cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Thủ trưởng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp huyện (đối với nơi có tổ chức HĐND) và các phòng, ban có liên quan thực hiện rà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ kiểm tra 1. Hoạt động kiểm tra của Quản lý thị trường do Tổ kiểm tra trực tiếp thực hiện. 2. Tổ kiểm tra phải có ít nhất 02 công chức Quản lý thị trường, do một công chức làm Tổ trưởng. 3. Công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra phải: a) Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ quản lý thị trường theo quy định của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ kiểm tra
  • 1. Hoạt động kiểm tra của Quản lý thị trường do Tổ kiểm tra trực tiếp thực hiện.
  • 2. Tổ kiểm tra phải có ít nhất 02 công chức Quản lý thị trường, do một công chức làm Tổ trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp huyện (đối với nơi có tổ ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra 1. Cử công chức Quản lý thị trường hoặc trực tiếp điều hành Tổ kiểm tra để thực hiện việc kiểm tra. Ngoài công chức Quản lý thị trường, trường hợp cần thiết có thể cử thêm những người khác thuộc thẩm quyền quản lý của mình tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền ban hành quyết định kiểm tra
  • Cử công chức Quản lý thị trường hoặc trực tiếp điều hành Tổ kiểm tra để thực hiện việc kiểm tra.
  • Ngoài công chức Quản lý thị trường, trường hợp cần thiết có thể cử thêm những người khác thuộc thẩm quyền quản lý của mình tham gia giúp việc cho Tổ kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến cơ quan Tư pháp về kết quả rà soát văn bản 1. Sau khi có kết quả rà soát văn bản, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy ý kiến của Sở Tư pháp; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra và những người tham gia giúp việc Tổ kiểm tra 1. Tổ trưởng Tổ kiểm tra có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra theo đúng nội dung của quyết định kiểm tra và phương án kiểm tra theo quy định của Thông tư này; b) Chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của công chức Quản lý thị trường của Tổ kiểm tra và những người tham gia giúp việc Tổ kiểm tra
  • 1. Tổ trưởng Tổ kiểm tra có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức thực hiện việc kiểm tra theo đúng nội dung của quyết định kiểm tra và phương án kiểm tra theo quy định của Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến cơ quan Tư pháp về kết quả rà soát văn bản
  • 1. Sau khi có kết quả rà soát văn bản, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy ý kiến của Sở Tư pháp
  • thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy ý kiến của Phòng Tư pháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần 1. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kế hoạch kiểm tra 1. Kế hoạch kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường gồm có: a) Kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm; b) Kế hoạch kiểm tra theo mặt hàng, lĩnh vực, địa bàn, đối tượng cần kiểm tra (sau đây gọi tắt là kế hoạch kiểm tra chuyên đề). 2. Kế hoạch kiểm tra quy định tại khoản 1 Điều này phải có những nội dung chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kế hoạch kiểm tra
  • 1. Kế hoạch kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường gồm có:
  • a) Kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần
  • Chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban...
  • 2. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp và hoàn chỉnh hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp để công bố chậm nhất là ngày 30 tháng 01 hằng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Định kỳ công bố kết quả hệ thống hóa văn bản 1. Năm thứ năm của kỳ hệ thống hóa văn bản (kỳ hệ thống hóa văn bản là 05 năm, kỳ hệ thống hóa đầu tiên thực hiện thống nhất trong cả nước là ngày 31/12/2013), thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành kế hoạch kiểm tra của Cục Quản lý thị trường 1. Việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Thông tư này như sau: a) Vào tuần thứ hai của tháng 11 hằng năm, căn cứ tình hình thị trường, yêu cầu công tác quản lý thị trường hoặc theo s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành kế hoạch kiểm tra của Cục Quản lý thị trường
  • 1. Việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Thông tư này như sau:
  • a) Vào tuần thứ hai của tháng 11 hằng năm, căn cứ tình hình thị trường, yêu cầu công tác quản lý thị trường hoặc theo sự chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên có thẩm quyền, Cục...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Định kỳ công bố kết quả hệ thống hóa văn bản
  • Năm thứ năm của kỳ hệ thống hóa văn bản (kỳ hệ thống hóa văn bản là 05 năm, kỳ hệ thống hóa đầu tiên thực hiện thống nhất trong cả nước là ngày 31/12/2013), thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc...
  • Sau khi có kết quả hệ thống hóa văn bản, chậm nhất ngày 15 tháng 01 năm tiếp theo của kỳ hệ thống hóa văn bản, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH KẾ HOẠCH KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH KẾ HOẠCH KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo hàng năm, đột xuất về rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, Công chức Tư pháp – Hộ tịch có trách nhiệm xây dựng báo cáo hằng năm, đột xuất về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành kế hoạch kiểm tra của Chi cục Quản lý thị trường 1. Việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Thông tư này như sau: a) Vào tuần thứ nhất của tháng 12 hằng năm, căn cứ tình hình thị trường, yêu cầu công tác quản lý thị trường trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng, phê duyệt hoặc ban hành kế hoạch kiểm tra của Chi cục Quản lý thị trường
  • 1. Việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra thường xuyên hằng năm quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 của Thông tư này như sau:
  • a) Vào tuần thứ nhất của tháng 12 hằng năm, căn cứ tình hình thị trường, yêu cầu công tác quản lý thị trường trên địa bàn hoặc theo sự chỉ đạo của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cấp trên có th...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo hàng năm, đột xuất về rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, Công chức Tư pháp – Hộ tịch có trách nhiệm xây dựng báo cáo hằng năm, đột xuất về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình.
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm báo cáo hằng năm, đột xuất về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản thuộc lĩnh vực quản lý nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra của Đội Quản lý thị trường 1. Trong thời hạn chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được kế hoạch kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường cấp trên trực tiếp được phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Điều 11 và 12 của Thông tư này, các Đội Quản lý thị trường trực thuộc căn cứ kế hoạch nói t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch kiểm tra của Đội Quản lý thị trường
  • Trong thời hạn chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được kế hoạch kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường cấp trên trực tiếp được phê duyệt hoặc ban hành theo quy định tại Điều 11 và 12 của Thông tư n...
  • a) Xây dựng kế hoạch kiểm tra trên địa bàn hoặc theo lĩnh vực được giao nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy chế này.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này tại đơn vị, địa phương...

Only in the right document

Chương IV Chương IV TIẾP NHẬN, XỬ LÝ THÔNG TIN VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA ĐỘT XUẤT
Điều 14. Điều 14. Thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật để kiểm tra đột xuất 1. Thông tin từ phương tiện thông tin đại chúng. 2. Thông tin từ đơn thư khiếu nại, tố cáo hoặc tin báo của tổ chức, cá nhân. 3. Thông tin từ đơn yêu cầu xử lý vi phạm hành chính của tổ chức, cá nhân. 4. Thông tin từ phát hiện của công...
Điều 15. Điều 15. Tiếp nhận và xử lý thông tin 1. Công chức thu thập, tiếp nhận thông tin về hành vi vi phạm pháp luật hoặc dấu hiệu vi phạm pháp luật quy định tại Điều 14 của Thông tư này phải báo cáo ngay bằng văn bản với Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường trực tiếp để xử lý thông tin. 2. Ngay sau khi tiếp nhận thông tin quy định tại Điều...
Điều 16. Điều 16. Trường hợp kiểm tra ngay 1. Trừ trường hợp pháp luật sở hữu công nghiệp có quy định khác, việc kiểm tra ngay theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 15 của Thông tư này được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Đối tượng đang thực hiện hành vi vi phạm hành chính hoặc vừa thực hiện xong thì bị phát hiện, đang chạy trốn hoặc...
Điều 17. Điều 17. Tổ chức thẩm tra, xác minh thông tin 1. Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường có thẩm quyền tiếp nhận, xử lý thông tin có trách nhiệm: a) Tổ chức ngay việc thẩm tra, xác minh thông tin tiếp nhận được theo quy định tại Điểm b khoản 2 Điều 15 của Thông tư này; b) Có văn bản chỉ đạo về các nội dung cần phải thẩm tra, xác minh thô...
Điều 18. Điều 18. Xử lý kết quả thẩm tra, xác minh thông tin Ngay sau khi nhận được báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh thông tin của công chức Quản lý thị trường, Thủ trưởng cơ quan Quản lý thị trường tiếp nhận báo cáo có trách nhiệm xem xét, đánh giá kết quả thẩm tra, xác minh thông tin và xử lý như sau: 1. Trường hợp kết quả thẩm tra, xác min...
Điều 19. Điều 19. Phương án kiểm tra 1. Trừ trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 16 và trường hợp kiểm tra theo kế hoạch quy định tại Chương III của Thông tư này, trước khi ban hành quyết định kiểm tra đột xuất phải có phương án kiểm tra để bảo đảm việc kiểm tra đúng pháp luật và có kết quả. 2. Phương án kiểm tra theo quy định tại kho...
Điều 20. Điều 20. Bảo mật thông tin Các thông tin, tài liệu, hồ sơ vụ việc liên quan đến hoạt động kiểm tra, xử lý đối với hành vi vi phạm hành chính hoặc có dấu hiệu vi phạm hành chính quy định tại Chương này phải được bảo mật theo quy định và không được tiết lộ cho những người không có thẩm quyền liên quan trực tiếp đến vụ việc.