Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
08/2015/QĐUBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hòa Bình
16/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của UBND tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm...
- Ban hành Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quy...
- c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng là các đối tượng quy định tại: Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ hướng dẫn về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo...
- Người cao tuổi theo quy định Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 và Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/11/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trong công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật (vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 2, Điều 1 Quy định phân cấp quản lý mua, cấp phát thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng được ngân sách Nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quy...
- c) Người thuộc diện hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng là các đối tượng quy định tại: Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ hướng dẫn về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo...
- Người cao tuổi theo quy định Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 và Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/11/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành, thị (gọi chung là cấp huyện) và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, p...
- Những nội dung không quy định tại bản Quy chế này được thực hiện theo Nghị định số 16/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (gọi tắt là Nghị đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện rà soát; 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2013. - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.
- - Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Rà soát văn bản phải được tiến hành thường xuyên, thực hiện ngay sau khi có căn cứ rà soát; không bỏ sót văn bản thuộc trách nhiệm rà soát; kịp thời xử lý kết quả rà soát; tuân thủ trình tự, thủ...
- 2. Hệ thống hóa văn bản phải được tiến hành định kỳ, đồng bộ; kịp thời công bố Tập hệ thống hóa văn bản còn hiệu lực và các danh mục văn bản; tuân thủ trình tự, thủ tục thực hiện hệ thống hóa;
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CĂN CỨ, NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, QUY TRÌNH THỰC HIỆN RÀ SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ rà soát 1. Rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý: Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được quy định cụ thể tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Rà soát căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội Tình hình phát triển kinh tế - xã hội là căn cứ để rà soát được x...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
- Điều 3. Căn cứ rà soát
- 1. Rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý:
- Văn bản là căn cứ pháp lý để rà soát được quy định cụ thể tại Khoản 1, Điều 11 Nghị định số 16/2013/NĐ-CP và Điều 3, Thông tư số 09/2013/TT-BTP .
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung rà soát 1. Nội dung rà soát theo văn bản là căn cứ pháp lý, bao gồm: a) Rà soát hiệu lực của văn bản được rà soát; b) Rà soát phần căn cứ ban hành của văn bản được rà soát; c) Rà soát về thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; d) Rà soát phần nội dung của văn bản được rà soát; Yêu cầu về nội dung rà soát theo văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, quy trình thực hiện rà soát 1. Phân công người rà soát được hướng dẫn cụ thể tại Điều 6 Thông tư số 09/2013/TT-BTP . 2. Thực hiện rà soát văn bản, lập phiếu rà soát, lập hồ sơ rà soát: Hướng dẫn cụ thể tại Điều 7 Thông tư số 09/2013/TT-BTP ; 3. Lấy ý kiến của của Sở Tư pháp (đối với các cơ quan cấp tỉnh) , Phòng Tư ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành có liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Pháp chế Hội đồng nhân dân cấp huyện (đối với nơi có tổ chức HĐND) và các phòng, ban có liên quan thực hiện rà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Rà soát, hệ thống hóa văn bản của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến cơ quan Tư pháp về kết quả rà soát văn bản 1. Sau khi có kết quả rà soát văn bản, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy ý kiến của Sở Tư pháp; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chỉ đạo việc gửi hồ sơ rà soát văn bản lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần 1. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi danh mục các văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp mình ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Định kỳ công bố kết quả hệ thống hóa văn bản 1. Năm thứ năm của kỳ hệ thống hóa văn bản (kỳ hệ thống hóa văn bản là 05 năm, kỳ hệ thống hóa đầu tiên thực hiện thống nhất trong cả nước là ngày 31/12/2013), thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo hàng năm, đột xuất về rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, Công chức Tư pháp – Hộ tịch có trách nhiệm xây dựng báo cáo hằng năm, đột xuất về công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp mình. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn và báo cáo kết quả triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.