Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Right: Hướng dẫn lập và quản lý chi phí bảo trì công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu triển khai thực hiện nội dung Quyết định này. Đ i ề u 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung chi phí trong thực hiện bảo trì công trình Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm: 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình; 2. Chi phí lập kế hoạch bảo trì công trình (bao gồm cả chi phí lập và thẩm định hoặc thẩm tra chi phí bảo trì c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nội dung chi phí trong thực hiện bảo trì công trình
  • Nội dung các khoản mục chi phí liên quan đến thực hiện bảo trì công trình xây dựng bao gồm:
  • 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bạc Liêu triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.
  • Đ i ề u 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn nhà nước, gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát tri...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí bảo trì cho công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng theo yêu cầu của quy trình bảo trì; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí bảo trì cho công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng theo yêu cầu của quy trình bảo trì
Removed / left-side focus
  • Vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn đầu tư phát triển của các tổng công ty nhà nước, công ty trách...
  • Các nguồn vốn khác thực hiện việc bảo trì công trình khi có nhu cầu của người sử dụng.
  • Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu thực hiện bảo trì công trình bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng thuộc mọi nguồn vốn nhà nước, gồm: Right: áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền hợp pháp) trên lãnh thổ Việt Nam.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 9, Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí bảo trì công trình 1. Chi phí bảo trì công trình xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết để hoàn thành một số hoặc toàn bộ các nội dung công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình xây dựng, theo đúng các phương pháp, đủ các khoản mục chi phí theo quy định và phù hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí bảo trì công trình xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết để hoàn thành một số hoặc toàn bộ các nội dung công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình xây...
  • Căn cứ vào tính chất, đặc điểm, thời gian thực hiện công việc thuộc phạm vi quy trình bảo trì công trình để xác định nội dung khối lượng công việc làm cơ sở cho việc xác định chi phí theo hướng dẫn...
  • 3. Khi xác định chi phí thực hiện các công việc bảo trì thuộc khoản 4, khoản 6, khoản 7 Điều 2 của Thông tư này có thể tham khảo, vận dụng các định mức, đơn giá xây dựng đã được công bố.
Removed / left-side focus
  • Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo Quy định này.
  • Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 9, Quy định này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
  • 2. Quy trình bảo trì công trình được lập phù hợp với các bộ phận công trình, thiết bị lắp đặt vào công trình, loại, cấp công trình và mục đích sử dụng của công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Yêu cầu về bảo trì công trình Right: Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí bảo trì công trình
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các phương pháp xác định chi phí bảo trì công trình 1. Phương pháp xác định bằng dự toán theo khối lượng và đơn giá. Trên cơ sở khối lượng các công việc thực hiện theo kế hoạch bảo trì và đơn giá tương ứng cho từng nội dung công việc để lập dự toán chi phí cho công tác: quan trắc công trình; sửa chữa công trình định kỳ và đột x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương pháp xác định bằng dự toán theo khối lượng và đơn giá.
  • Trên cơ sở khối lượng các công việc thực hiện theo kế hoạch bảo trì và đơn giá tương ứng cho từng nội dung công việc để lập dự toán chi phí cho công tác: quan trắc công trình
  • 2. Phương pháp xác định theo định mức tỷ lệ %.
Removed / left-side focus
  • 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình.
  • 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình.
  • 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình Right: Điều 4. Các phương pháp xác định chi phí bảo trì công trình
  • Left: 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần thiết. Right: kiểm định chất lượng công trình.
  • Left: 8. Lập và quản lý hồ sơ bảo trì công trình. Right: lập và quản lý hồ sơ bảo trì công trình (gọi chung là chi phí bảo dưỡng công trình).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì 1. Đối với công trình dân dụng: a) Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa, công trình thể thao: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì công trình theo phân cấp nhiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định chi phí trong thực hiện bảo trì công trình 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình. Chi phí lập quy trình bảo trì công trình được xác định trong chi phí thiết kế kỹ thuật (đối với công trình yêu cầu thiết kế 3 bước) hoặc chi phí thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình yêu cầu thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định chi phí trong thực hiện bảo trì công trình
  • 1. Chi phí lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trình bảo trì công trình.
  • Chi phí lập quy trình bảo trì công trình được xác định trong chi phí thiết kế kỹ thuật (đối với công trình yêu cầu thiết kế 3 bước) hoặc chi phí thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình yêu cầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình và kinh phí bảo trì
  • 1. Đối với công trình dân dụng:
  • a) Đối với công trình trụ sở cơ quan, công trình giáo dục, công trình y tế, công trình văn hóa, công trình thể thao: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được giao quản lý sử dụng có trách nhiệm bảo trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH Right: PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cấp bảo trì công trình xây dựng Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau: 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình. 2. Cấp sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dung quy định tại điểm a, khoản 4 Điều 10 Nghị định 114/2010...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dun...
  • 2. Trường hợp sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên thì phải lập báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật hoặc lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền có trách nhiệm tổ chức lập, trình thẩm định và phê duyệt theo các quy định về quản lý đầu tư xây dựng công tr...
Removed / left-side focus
  • Công việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện theo các cấp bảo trì như sau:
  • 1. Cấp duy tu, bảo dưỡng: Được tiến hành thường xuyên để đề phòng hư hỏng của từng chi tiết, bộ phận công trình.
  • 2. Cấp sửa chữa nhỏ: Được tiến hành khi có hư hỏng ở một số chi tiết của bộ phận công trình nhằm khôi phục chất lượng ban đầu của các chi tiết đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Cấp bảo trì công trình xây dựng Right: Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình; thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình; điều chỉnh quy trình bảo trì công trình; tài liệu phục vụ bảo trì công trình được thực hiện theo các quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư tổ chức lập quy trình bảo trì công trình ở giai đoạn thiết kế công trình, tổ chức thẩm định hoặc thẩm tra làm cơ sở để phê duyệt trước khi nghiệm thu để đưa công trình vào khai thác sử dụng. Đối với công trình xây dựng của các dự án đang thực hiện đầu tư xây dựng nhưng chưa thực hiện việc lập quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ đầu tư tổ chức lập quy trình bảo trì công trình ở giai đoạn thiết kế công trình, tổ chức thẩm định hoặc thẩm tra làm cơ sở để phê duyệt trước khi nghiệm thu để đưa công trình vào khai thác s...
  • Đối với công trình xây dựng của các dự án đang thực hiện đầu tư xây dựng nhưng chưa thực hiện việc lập quy trình bảo trì công trình thì chủ đầu tư phải tổ chức lập, thẩm định hoặc thẩm tra quy trìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nội dung có liên quan đến công tác xây dựng quy trình bảo trì công trình
  • 1. Các quy định về lập quy trình bảo trì công trình
  • thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình
Rewritten clauses
  • Left: tài liệu phục vụ bảo trì công trình được thực hiện theo các quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 và Điều 9, Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. Right: 3. Nguồn kinh phí bảo trì công trình thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định 114/2010/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH Right: QUẢN LÝ CHI PHÍ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiến trình thực hiện bảo trì Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình; kiểm định chất lượng công trình phục vụ bảo trì công trình; quan trắc công trình; quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình được quy định cụ thể tại Điều 10, 11, 12, 13, 14 Nghị định số 114/201...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2013. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2013.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Bộ Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiến trình thực hiện bảo trì
  • Các nội dung có liên quan đến kế hoạch bảo trì công trình
  • kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa công trình
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện bảo trì đối với các công trình xây dựng mới 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư hồ sơ thiết kế cùng với quy trình bảo trì công trình, bộ phận công trình trên cơ sở xác định tuổi thọ thiết kế công trình. 2. Nhà thầu cung cấp thiết bị lắp đặt vào công trình có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện bảo trì đối với các công trình đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì công trình 1. Đối với công trình dân dụng cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ và công trình tạm thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền thực hiện bảo trì không bắt buộc phải lập quy trình bảo trì riêng cho từng công trình, trừ trường hợp pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý đối với công trình hết tuổi thọ thiết kế có nhu cầu tiếp tục sử dụng 1. Công trình hết tuổi thọ thiết kế là công trình đã có thời gian khai thác, sử dụng lớn hơn tuổi thọ thiết kế của công trình. Tuổi thọ thiết kế của công trình được xác định theo quy định của hồ sơ thiết kế. Trường hợp hồ sơ thiết kế của công trình bị m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý đối với công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng 1. Khi phát hiện bộ phận công trình hoặc công trình có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải thực hiện các việc sau đây: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo Quy định này. b) Hướng dẫn thực hiện bảo trì công trình dân dụng (trừ công trình di tích lịch sử văn hóa), công trình công nghiệp vật liệu x...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 1. Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dung quy định tại điểm a, khoản 4 Điều 10 Nghị định 114/2010...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý chi phí bảo trì công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước
  • Đối với công tác sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng thì chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức lập, quyết định dự toán chi phí theo các nội dun...
  • 2. Trường hợp sửa chữa công trình, thiết bị định kỳ và đột xuất có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên thì phải lập báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo trì công trình xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Thực hiện kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về công tác bảo trì công trình xây dựng theo Quy định này.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quy định này; đồng thời, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định hiện hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN