Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1349/2012/QĐ-UBND
Right document
ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội
31/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội
- Về việc Quy định danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; để các ngành, các đơn vị có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện, cụ thể như sau: 1. Quy định Danh mục các loại tài nguyên và mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Có Danh mục các loại tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; để các ngành, các đơn vị có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện, cụ thể như sau:
- 1. Quy định Danh mục các loại tài nguyên và mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Có Danh mục các loại tài nguyên và mức giá cụ thể kèm theo).
- 2. Giá tính thuế của các tài nguyên quy định nêu trên (Trong biểu chi tiết kèm theo Quyết định này) chưa bao gồm thuế VAT.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định của Nhà nước hiện hành. Giao Cục Thuế Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 02 tháng 05 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nghề và làng nghề Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND ngày 02 tháng 05 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số chính sách hỗ...
- Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa có trách nhiệm kê khai tính thuế tài nguyên theo đúng quy định tại Quyết định này và các quy định của Nhà...
- Giao Cục Thuế Thanh Hóa thông báo và hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác, thu mua tài nguyên trên địa bàn của tỉnh trong việc kê khai nộp thuế.
- Khi giá bán của loại tài nguyên trên thị trường biến động cao hơn hoặc thấp hơn 20,0% so với mức giá quy định tại Quyết định này:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; Quyết định này thay thế cho Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và M...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; - Đ/c Chủ tịch UBND Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc Sở Công thương
- - Đ/c Bí thư Thành ủy;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
- Quyết định này thay thế cho Quyết định số 535/2011/QĐ-UBND ngày 22/02/2011 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Quy định Danh mục và giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương
- Left: Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa Right: - Thường trực Thành ủy;
- Left: Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
Unmatched right-side sections