Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của HĐND tỉnh về hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 -...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế (BHYT) toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 – 2020, như sau: Đối tượng hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho các đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020, khi mua thẻ BHYT, ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện lộ trình tiến tới Bảo hiểm y tế (BHYT) toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, giai đoạn 2015 – 2020, như sau:
  • Đối tượng hỗ trợ:
  • Hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh cho các đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020, khi mua thẻ BHYT, ngoài kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng theo quy định của Luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Năm 2015 a) Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 70 tuổi: Hỗ trợ 30% kinh phí khi cá nhân tham gia mua 01 thẻ BHYT. Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A sinh ngày 01/01/1955, đến ngày 01/01/2015 đủ 60 tuổi, khi ông A mua thẻ BHYT thì được hỗ trợ 30% giá trị 01 thẻ BHYT theo cách tính: Giá trị một thẻ BHYT theo quy định của Luật BHYT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ
  • a) Người từ đủ 60 tuổi đến dưới 70 tuổi: Hỗ trợ 30% kinh phí khi cá nhân tham gia mua 01 thẻ BHYT.
  • Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A sinh ngày 01/01/1955, đến ngày 01/01/2015 đủ 60 tuổi, khi ông A mua thẻ BHYT thì được hỗ trợ 30% giá trị 01 thẻ BHYT theo cách tính:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT a) Số tiền hỗ trợ Căn cứ vào danh sách đăng ký mua thẻ BHYT của các đối tượng thuộc diện được hỗ trợ, giá trị một thẻ BHYT và mức hỗ trợ để tính số tiền hỗ trợ theo quy định của tỉnh. b) Nguồn kinh phí hỗ trợ - Từ nguồn kinh phí chi sự nghiệp y tế của Ngân sách tỉnh. - Từ nguồn ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kinh phí hỗ trợ
  • 1. Kinh phí hỗ trợ mua thẻ BHYT
  • a) Số tiền hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch tập trung, phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Bao gồm: a) Dự án đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ 1. Thủ tục hỗ trợ đối với người cao tuổi, người thứ nhất trong hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình. a) Thành phần hồ sơ: 01 bộ - Tờ khai tham gia BHYT theo Mẫu TK01-TS đối với tham gia lần đầu, Mẫu TK02-TS đối với người đã tham gia (nếu có thay đổi thông tin) theo quy định tại Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự và thủ tục hỗ trợ
  • 1. Thủ tục hỗ trợ đối với người cao tuổi, người thứ nhất trong hộ gia đình tham gia BHYT theo hình thức hộ gia đình.
  • a) Thành phần hồ sơ: 01 bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch tập trung, phục vụ sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Dự án đầu tư xây dựng mới: Là dự án được đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch mới, được tiến hành từ bước khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư và thi công xây dựng công trình. 2. Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng công suất cấp nước: Là dự án đầu tư nâng cấp công trình cấp nước sạch để tăng công suất cấp nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Sở Y tế a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, BHXH tỉnh, Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch và triển khai tuyên tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • a) Là cơ quan thường trực, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đoàn thể và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện tham mưu cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này.
  • b) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, BHXH tỉnh, Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan xây dựng kế hoạch và triển khai tuyên truyền, phổ biến chính sách pháp luật về BHYT từ nguồn kinh phí của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng mới: Là dự án được đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch mới, được tiến hành từ bước khảo sát, thiết kế, lập dự án đầu tư và thi công xây dựng công trình.
  • 2. Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng công suất cấp nước: Là dự án đầu tư nâng cấp công trình cấp nước sạch để tăng công suất cấp nước từ một công trình đã có, mở rộng phạm vi cấp nước
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện áp dụng: a) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ; có năng lực tài chính, năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ người dân nông thôn trên địa bàn tỉnh theo dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt b) Các công trìn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định; trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp người dân thuộc diện được tỉnh hỗ trợ đã tham gia BHYT từ ngày Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND có hiệu lực đến ngày Quyết định này có hiệu lực thì vẫn được hỗ trợ theo quy định
  • trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện như đối với học sinh, sinh viên đang theo học ngoài tỉnh Vĩnh Phúc quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này.
  • 2. Trong trường hợp các văn bản quy định của Trung ương được dẫn chiếu tại Quyết định này thay đổi thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện áp dụng:
  • a) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
  • có năng lực tài chính, năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ người dân nông thôn trên địa bàn tỉnh theo dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ Right: Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các chính sách ưu đãi, khuyến khích đần tư 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất: a) Nhà đầu tư xây dựng mới, đầu tư nâng cấp mở rộng công suất, đầu tư mở rộng phạm vi cấp nước các công trình cấp nước sạch nông thôn thì được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất hoặc được Nhà nước cho th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các chính sách ưu đãi, khuyến khích đần tư
  • 1. Ưu đãi về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất:
  • a) Nhà đầu tư xây dựng mới, đầu tư nâng cấp mở rộng công suất, đầu tư mở rộng phạm vi cấp nước các công trình cấp nước sạch nông thôn thì được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế tài chính 1. Trích nộp khấu hao cơ bản tài sản cố định: a) Các công trình đều phải trích khấu hao đầy đủ theo quy định. Trường hợp đặc biệt chưa thể trích khấu hao hoặc chưa thể trích đủ khấu hao theo quy định, UBND tỉnh quyết định việc giảm mức trích khấu hao đối với từng công trình cho phù hợp. b) Chi phí khấu hao công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn Nhà đầu tư có trách nhiệm quản lý, khai thác, sửa chữa, nâng cấp và kinh doanh công trình cấp nước sạch nông thôn do mình đầu tư hoặc có thể thuê, thỏa thuận, ký hợp đồng với một đơn vị khác có đủ năng lực để quản lý, khai thác công trình nhưng phải bảo đảm cam kết cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện cơ chế, chính sách và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan tiếp nhận hồ sơ dự án, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.