Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích đất chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục nầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh, năm học 2014-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục nầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh, năm học 2014-2015
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích đất chia, tách thửa đất ở tối thiểu
  • hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích chia, tách thửa đất ở tối thiểu; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh, năm học 2014 - 2015, theo nội dung của Nghị quyết số 126/2010/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 7 năm 2010 và Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh cụ thể như sau: B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh, năm học 2014
  • 2015, theo nội dung của Nghị quyết số 126/2010/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 7 năm 2010 và Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND, ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh cụ thể như sau:
  • Nông thôn(các xã trong tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về giao đất xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất, hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận diện tích đất ở và diện tích chia, tách t...
  • hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở, hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, thông qua tại kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, thông qua tại kỳ họp lần thứ 10, ngày 11/7/2014, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng trên Công báo tỉnh./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 02/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về giao đất xây dựng nhà ở, hạn mức giao đấ...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Chí Giang QUY ĐỊNH VỀ GIAO ĐẤT XÂY DỰNG NH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Bản quy định này quy định về: 1. Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; cán bộ, công chức, viên chức chuyển nơi công tác theo quyết định điều động của cơ quan có thẩm quyền để xây dựng nhà ở không qua đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 118 Luật Đất đai. 2. Hạn mức giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh. 2. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất xây dựng nhà ở, được công nhận quyền sử dụng đất ở và thực hiện quyền của chủ sử dụng đất trong việc chuyển nhượng, cho,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giao đất Việc giao đất cho hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Đúng đối tượng, dân chủ, công khai, công bằng xã hội. 2. Sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả. 3. Ưu tiên đối với hộ gia đình, cá nhân có công với nước, thuộc đối tượng gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. GIAO ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XÂY DỰNG NHÀ Ở

Mục 1. GIAO ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XÂY DỰNG NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất ở Hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh được xét giao đất ở là những hộ thuộc đối tượng quy định tại Điểm e, Điểm g và Điểm h Khoản 2 Điều 118 Luật Đất đai năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin giao đất xây dựng nhà ở 1. Hồ sơ xin giao đất xây dựng nhà ở gồm: a) Đơn xin giao đất làm nhà ở (theo mẫu quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường); b) Bản phô tô Sổ hộ khẩu (có chứng thực); c) Quyết định điều động công tác (đối với cán bộ, công chức, viên chức chuyển nơi công tác); d) Giấy chứng nhận có công với nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm và nhu cầu về đất ở thực hiện lập quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập hồ sơ đề nghị thu hồi đất để bồi thường, giải phóng mặt bằng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hội đồng tư vấn xét giao đất cấp xã 1. Thành phần Hội đồng tư vấn xét giao đất ở cấp xã gồm: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân làm Chủ tịch Hội đồng; b) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân làm Phó Chủ tịch Hội đồng; c) Cán bộ Địa chính làm Thư ký Hội đồng; d) Các thành viên của Hội đồng gồm: Mặt trận Tổ quốc, Đoàn Thanh niên, Hội Phụ nữ, Hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã: Lập hồ sơ thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng khu đất ở được phê duyệt, tổ chức xét giao đất và hoàn thiện hồ sơ xin giao đất theo đúng trình tự thủ tục quy định. 2. Căn cứ vào quy hoạch chi tiết khu đất đã được cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục xét duyệt giao đất xây dựng nhà ở Việc xét duyệt giao đất xây dựng nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân được thực hiện như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi đã thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 6 của Bản quy định này lập hai (02) bộ hồ sơ xin giao đất của các hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TÁCH THỬA ĐẤT Ở TỐI THIỂU; HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Mục 2. HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở, HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TÁCH THỬA ĐẤT Ở TỐI THIỂU; HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh được thực hiện như sau: 1. Đối với khu vực nông thôn: a) Các xã khu vực đồng bằng tối đa không quá 200 m 2 ; b) Các xã khu vực trung du tối đa không quá 300 m 2 ; c) Các xã khu vực miền núi tối đa không quá 400 m 2 . 2. Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 và người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Diện tích chia, tách thửa đất ở tối thiểu Hộ gia đình, cá nhân chỉ được chuyển nhượng, tặng cho, chia, tách đất ở để hình thành thửa mới mà không có sự nhập thửa giữa các thành viên trong hộ gia đình hoặc giữa những hộ gia đình với nhau thì diện tích tối thiểu được quy định như sau: 1. Đối với khu vực đất ở đô thị: Diện tích t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh không quá 10 ha đối với xã, phường, thị trấn ở đồng bằng; không quá 30 ha đối với xã, phường, thị trấn ở trung du, miền núi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi làm trái với Bản quy định này và các quy định khác trong việc quản lý, sử dụng đất đai thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị, hộ gia đình, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện Bản quy định này nếu có vướng mắc hoặc phát hiện có nội dung chưa hợp lý thì t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.