Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi triển khai dự án đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi triển khai dự án đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi triển khai dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đ...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thành phố và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND tỉnh Kon Tum về v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định thực hiện dân chủ trong công t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về việc thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Nguyễn Văn Hùng Right: - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với trường hợp thu hồi đất giao đất, cho thuê đất để thực hiện các dự án vì mục đích quốc phòng, an ninh; để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 61, 62 Luật đất đai năm 2013 có một hoặc tất cả các nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Cấp hoặc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm:
  • a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với trường hợp thu hồi đất giao đất, cho thuê đất để thực hiện các dự án vì mục đích quốc phòng, an ninh
  • để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo quy định tại Điều 61, 62 Luật đất đai năm 2013 có một hoặc tất cả các nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, hỗ trợ chuyển đổi...
  • 2. Quy định này không áp dụng cho các trường hợp thu hồi đất quy định Điều 64, 65 Luật Đất đai năm 2013.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Chủ đầu tư thực hiện dự án mà phải thu hồi đất. 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng gồm: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, Tổ chức phát triển quỹ đất. 4. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 có đất bị thu hồi. II. NỘI DUNG...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này do Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất...
  • 2 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khiếu nại:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp.
  • 2. Chủ đầu tư thực hiện dự án mà phải thu hồi đất.
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kế hoạch thu hồi đất và thông báo thu hồi đất 1. Căn cứ dự án thuộc trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai 2013, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế h...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Ngoài công tác tiếp dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2011, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết k...
  • 1 . Ngoài công tác tiếp dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2011, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nh...
  • giải thích cho người dân thông suốt pháp luật về đất đai, các quy định giải quyết khiếu nại về đất đai của tỉnh và Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kế hoạch thu hồi đất và thông báo thu hồi đất
  • Căn cứ dự án thuộc trường hợp thu hồi đất quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai 2013, Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, tiến độ sử dụng đất...
  • 2. Nội dung kế hoạch thu hồi đất và thông báo thu hồi đất: Theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm tài sản gắn liền với đất. 1. Chủ đầu tư dự án, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm tài sản gắn liền với đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú. 2. Người đại diện theo pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại
  • 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
  • việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm tài sản gắn liền với đất.
  • Chủ đầu tư dự án, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đế...
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng làm việc trực tiếp với người bị thu hồi đất để xác định ranh giới sử dụng đất làm cơ sở đo đạc và kiểm đếm tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Nội dung phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải được công khai gồm: a. Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi; b. Diện tích, loại đất, vị trí, nguồn gốc của đất thu hồi; số lượng, khối lượng, giá trị hiện có của tài sản gắn liền với đất bị thiệt hại; c. Cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại 1. Thời hiệu khiếu nại a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với quyết định hành chính đó thì có quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại
  • 1. Thời hiệu khiếu nại
  • a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  • 1. Nội dung phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư phải được công khai gồm:
  • a. Họ và tên, địa chỉ của người có đất thu hồi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp. Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại
  • Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặ...
  • người khiếu nại phải chứng minh với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về trở ngại khách quan đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp.
  • Đối với các dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng. Chủ dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trực tiếp tổ chức thực hiện các bước dân chủ trong công tác thu hồi, bồi thường hỗ trợ và tái định cư. Quá trình thực hiện dân chủ cơ sở chủ đầu tư dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai; đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
  • 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai
  • đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của chủ dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
  • Chủ dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng trực tiếp tổ chức thực hiện các bước dân chủ trong công tác thu hồi, bồi thường hỗ trợ và tái định cư.
  • Quá trình thực hiện dân chủ cơ sở chủ đầu tư dự án và tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng phải phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 1. Đề nghị Ban Dân vận Tỉnh ủy, Ban Dân vận Huyện ủy, Thành ủy: Theo dõi, giám sát việc thực hiện dân chủ, phối hợp với chính quyền địa phương để giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện và xác nhận kết...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai
  • Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chín...
  • Trong trường hợp phát hiện quyết định đó có tình tiết mới hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì có văn bản báo cáo và kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp xem xét có ý kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • Đề nghị Ban Dân vận Tỉnh ủy, Ban Dân vận Huyện ủy, Thành ủy:
  • Theo dõi, giám sát việc thực hiện dân chủ, phối hợp với chính quyền địa phương để giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện và xác nhận kết quả thực hiện dân chủ theo quy định này...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Khiếu nại về đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại. 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; trong trư...
Điều 9. Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của công dân. 2 . Trong quá trình...
Điều 10. Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại 1 . Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau: a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ người khiếu nại, người bị khiếu nại; c) Nội dung khiếu nại; d) Kết quả xác minh nội dung khiếu n...
Điều 11. Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm: a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; b) Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; c) Biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận; d) kết quả giám định, biên bản đối thoại (nếu có); đ) Quyết định giải quyết khiếu...
Điều 12. Điều 12. Rút đơn khiếu nại Trong quá trình giải quyết khiếu nại, người khiếu nại có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào, việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại khi nhận được đơn xin rút đơn k...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục I Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN