Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
55/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
19/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp; ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 22 và 23 của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo quy định tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 22 và 23 của Ngh...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp
- ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nhóm nghề phi nông nghiệp theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ cấp, ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề, truyền nghề theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/2011 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Trừ các tổ chức, đơn vị trực thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty; các tổ chức trực thuộc Bộ, ngành Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Trừ các tổ chức, đơn vị trực thuộc các Tập đoàn, Tổ...
- các tổ chức trực thuộc Bộ, ngành Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc).
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý, tổ chức thực hiện việc dạy nghề sơ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Chí Giang QUY ĐỊNH Về quản lý, tổ chức thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 1. Mức cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ quy định tại Điều 9 Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 như sau: a) Ban quản lý dự án rừng phòng hộ hoặc tổ chức nhà nước được giao quản lý, bảo vệ rừng phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán, bảo vệ rừng trong lâm nghiệp từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 1. Mức cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ quy định tại Điều 9 Nghị định 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 như sau:
- a) Ban quản lý dự án rừng phòng hộ hoặc tổ chức nhà nước được giao quản lý, bảo vệ rừng phòng hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư và các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điề...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về đối tượng, nguyên tắc, nội dung và mức hỗ trợ; trình tự thủ tục hồ sơ hỗ trợ; phương thức cấp phát kinh phí hỗ trợ; công tác quản lý dạy và học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp, truyền nghề trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 19/12/...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về đối tượng, nguyên tắc, nội dung và mức hỗ trợ
- trình tự thủ tục hồ sơ hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động (trong độ tuổi lao động) có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, tham gia học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp tại các đơn vị tổ chức lớp và tại các lớp truyền nghề do UBND cấp xã (có các làng nghề) trên địa bàn tỉnh tổ chức....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, hoạt động đầu tư đã được phê duyệt theo các văn bản pháp luật hiện hành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với chương trình, dự án, hoạt động đầu tư được xây dựng theo các văn bản pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các chương trình, dự án, hoạt động đầu tư đã được phê duyệt theo các văn bản pháp luật hiện hành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự...
- Đối với chương trình, dự án, hoạt động đầu tư được xây dựng theo các văn bản pháp luật hiện hành đã nộp hồ sơ nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì thực hiện...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Người lao động (trong độ tuổi lao động) có hộ khẩu thường trú từ 6 tháng trở lên và hiện đang sinh sống tại Vĩnh Phúc, tham gia học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp tại...
- 2. Người truyền nghề: Nghệ nhân hoặc thợ giỏi cấp tỉnh (trong và ngoài tỉnh) truyền nghề cho người lao động Vĩnh Phúc.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đúng đối tượng, trình tự, thủ tục quy định và trong kế hoạch được giao (trong Kế hoạch dạy nghề, bồi dưỡng nâng cao kiến thức cho người lao động do UBND tỉnh ban hành hàng năm). 2. Người được hưởng hỗ trợ học nghề chỉ được hỗ trợ một lần theo Quy định này; Riêng người đã được hỗ trợ học nghề nhưng bị mất vi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực h...
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Đúng đối tượng, trình tự, thủ tục quy định và trong kế hoạch được giao (trong Kế hoạch dạy nghề, bồi dưỡng nâng cao kiến thức cho người lao động do UBND tỉnh ban hành hàng năm).
- 2. Người được hưởng hỗ trợ học nghề chỉ được hỗ trợ một lần theo Quy định này
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức, thời gian, các nghề được hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp a) Mức hỗ trợ cho người học nghề - Tiền ăn 20.000 đồng/người/ngày thực học. - Tiền giấy bút 15.000 đồng/người/khoá học cho đối tượng là lao động nông thôn; lao động khu vực thành thị thuộc diện được hưởng chính sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục hỗ trợ kinh phí học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp 1. Thành phần hồ sơ của người học: Ngay sau khi bắt đầu khoá học, người học làm 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí học nghề gửi đơn vị tổ chức lớp, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị hỗ trợ học nghề có xác nhận của UBND cấp xã (theo mẫu số 1- phụ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phát và chi trả kinh phí hỗ trợ dạy và học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp 1. Việc cấp phát và chi trả kinh phí hỗ trợ dạy và học nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp được thực hiện vào một lần khi người học đã hoàn thành khoá học, được cấp cùng với giấy chứng nhận học ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục hỗ trợ kinh phí truyền nghề 1. Thành phần hồ sơ Trong thời hạn 15 ngày sau khi bắt đầu khoá học, người truyền nghề và người học nghề làm 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ gửi đơn vị tổ chức lớp học (UBND cấp xã), hồ sơ gồm có: a) Người học nghề: - Đơn đề nghị hỗ trợ học nghề (theo mẫu số 1 - phụ lục kèm theo Quy định này); - C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp phát và chi trả kinh phí hỗ trợ truyền nghề 1. Việc chi trả kinh phí hỗ trợ truyền nghề và học nghề được thực hiện một lần sau khi người truyền nghề, người học nghề đã hoàn thành khoá truyền nghề, người học nghề được cấp giấy chứng nhận học nghề. 2. Đơn vị tổ chức lớp (UBND cấp xã): a) Căn cứ quyết định cấp kinh phí và danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác quản lý dạy nghề ngắn hạn; tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp và truyền nghề tại các làng nghề 1. Công tác quản lý dạy nghề ngắn hạn; tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp Để được hỗ trợ theo Nghị quyết 37/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, việc dạy nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Nông nghiệp & PTNT a) Tháng 10 hàng năm, Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch dạy nghề ngắn hạn, tập huấn bồi dưỡng nghề nhóm nghề nông nghiệp, truyền nghề và lập dự toán kinh phí gửi Sở Lao động-TB&XH để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia dạy nghề 1. Chủ động phối hợp với UBND cấp xã tuyên truyền thông tin tuyển sinh của đơn vị tới người lao động. 2. Hàng năm, xây dựng kế hoạch dạy nghề gắn với giải quyết việc làm đăng ký với cơ quan có thẩm quyền để phê duyệt. 3. Tổ chức dạy nghề theo đúng các quy định hiện hành của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ thông tin, báo cáo Định kỳ tháng 6 và tháng 12 hàng năm, UBND cấp huyện, các sở và cơ quan cấp sở được giao nhiệm vụ cụ thể theo Quy định này tổng hợp tình hình và kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao báo cáo Ban chỉ đạo cấp tỉnh (Sở Lao động-TB&XH) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách hỗ trợ theo Quy định này được áp dụng đến 31/12/2015. 2. Các văn bản dẫn chiếu để áp dụng trong Quy định này nếu được sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì sẽ được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản thay thế cụ thể. 3. Các tổ chức, cá nhân cố ý làm trái Quy định này để hưởng lợi sẽ bị xử lý th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.