Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
3124/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
30/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấ...
- Về việc ban hành Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với dự án thuộc công trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009-2010.
Left
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009 – 2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002; Nghị định số: 60/2003/MĐ-CP ngày 10/6/2003 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2009 - 2010".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố, nội dung cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Điểm a,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo...
- 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 1 Điều 1 như sau:
- “a) Các công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định tại Điều 12 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải hướng...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số định mức chi tiêu và phân cấp đầu tư đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và đào tạo; UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực, điều khoản chuyển tiếp Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2018. Bãi bỏ Khoản 6, Điều 7, Khoản 1, Điều 8, Điều 10, Điều 11, Khoản 3, Khoản 4, Điều 12, Điều 13, Điều 14 Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố. Các nội dung khác không được đề cập trong Quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực, điều khoản chuyển tiếp
- Bãi bỏ Khoản 6, Điều 7, Khoản 1, Điều 8, Điều 10, Điều 11, Khoản 3, Khoản 4, Điều 12, Điều 13, Điều 14 Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Các nội dung khác không được đề cập trong Quyết định này vẫn thực hiện theo các quy định ban hành tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Giáo dục và đào tạo
- UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ban, ngành, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 9 năm 2018.
Unmatched right-side sections