Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế
42/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch cúm gia cầm, dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc và bệnh tai xanh ở lợn năm 2007
37/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin (CNTT) tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2010 và thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch cúm gia cầm, dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc và bệnh tai xanh ở lợn năm 2007
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2010 và thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trác...
- Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch cúm gia cầm, dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc và bệnh tai xanh ở lợn năm 2007
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2010 và thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trác...
Về việc tăng cường công tác phòng chống dịch cúm gia cầm, dịch bệnh lở mồm long móng ở gia súc và bệnh tai xanh ở lợn năm 2007
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010 của UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của cơ quan nhà nước (CQNN) đối với đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT nhằm tham mưu cho lãnh đạo triển khai thực hiện chương trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN tại các cơ quan chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cán bộ chuyên trách CNTT tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế; cán bộ, công chức tại các Phòng hoặc Trung tâm chuyên môn về CNTT tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế; cán bộ quản lý nhà nước về CNTT và cán bộ vận hành các hệ thống cơ sở dữ liệu và dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Mạng nội bộ (LAN): là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối các máy tính trong cùng một cơ quan, đơn vị và cùng một trụ sở, nhằm chia sẽ tài nguyên, thiết bị dùng chung (như tập tin, máy in, máy quét…), phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC TUYỂN DỤNG VÀ PHÂN CÔNG QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công tác tuyển dụng 1. Khi tuyển dụng cán bộ chuyên trách CNTT tại các cơ quan đơn vị, ngoài việc đáp ứng những điều kiện quy định tại Quyết định số 2827/2008/QĐ-UBND ngày 15/12/2008 của UBND tỉnh quy định phân cấp về tổ chức bộ máy và quản lý công chức, viên chức tỉnh Thừa Thiên Huế còn phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Tốt n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác quản lý cán bộ chuyên trách 1. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ, thành phố Huế và Giám đốc các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND tỉnh sau khi tuyển dụng cán bộ chuyên trách CNTT có trách nhiệm phân công giao nhiệm vụ bằng hình thức Quyết định bố trí công tác theo dõi hoạt động CNTT và quản lý cán bộ này theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hướng dẫn triển khai thực hiện Chương trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN cho các cơ quan chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; quản lý thống nhất về chuyên môn nghiệp vụ ứng dụng CNTT trong hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị quản lý sử dụng 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức, quản lý, phân công trách nhiệm, điều động, khen thưởng, nâng lương, miễn nhiệm, bãi nhiệm, kỷ luật và xử lý vi phạm cán bộ chuyên trách CNTT theo quy định quản lý công chức hoặc viên chức của cơ quan. Riêng các nội dung có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách CNTT 1. Thực hiện nhiệm vụ cán bộ công chức, viên chức theo quy định tại cơ quan, đơn vị mình; tham mưu và chịu trách nhiệm trước lãnh đạo cơ quan, đơn vị và Sở Thông tin và Truyền thông về việc triển khai thực hiện chương trình ứng dụng CNTT trong hoạt động của CQNN, đảm bảo hệ thống vận hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ thông tin báo cáo 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm xây dựng các mẫu báo cáo chuyên môn; trên cơ sở đó, định kỳ hàng quý, 6 tháng, một năm, cán bộ chuyên trách CNTT có nhiệm vụ báo cáo kết quả tham mưu, nghiên cứu, triển khai thực hiện nhiệm vụ tin học hóa cho cơ quan, đơn vị mình và cho Sở Thông tin và Truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác đánh giá 1. Định kỳ 6 tháng, một năm, Sở Thông tin và Truyền thông có kế hoạch triệu tập, đánh giá khả năng triển khai ứng dụng CNTT phục vụ tin học hóa tại cơ quan, đơn vị công tác, căn cứ trên các yếu tố khách quan và chủ quan, xem xét đánh giá năng lực chuyên môn. 2. Việc đánh giá được tổ chức hàng năm và thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Công tác khen thưởng, kỷ luật Cơ quan, đơn vị quản lý sử dụng đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ, kịp thời các chế độ khen thưởng, kỷ luật theo đúng các quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; cán bộ chuyên trách CNTT công tác tại các cơ quan đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.