Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế phân định nhiệm vụ của từng cơ quan trong ngành tài chính khi thanh tra, kiểm tra nhằm tránh chồng chéo và xử lý khi có chồng chéo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế phân định nhiệm vụ của từng cơ quan trong ngành Tài chính khi thanh tra, kiểm tra nhằm tránh chồng chéo và xử lý khi có chồng chéo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định ngày có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1840/1998/QĐ-BTC ngày 15/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, ChánhVăn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trần Văn Tá QUY CHẾ PHÂN ĐỊNH NHIỆM VỤ CỦA TỪNG CƠ QUAN TRON...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy chế phân định nhiệm vụ của từng cơ quan trong ngành Tài chính khi thanh tra, kiểm tra để tránh chồng chéo và xử lý khi có chồng chéo được áp dụng cho các đơn vị gồm: Thanh tra Bộ Tài chính, các dơn vị trong hệ thống Thuế, Hải quan, Kho bạc Nhà nước, Dự trữ Quốc gia, các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, Sở Tài chính - Vật giá các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy chế này điều chỉnh đối với các cuộc thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch và các cuộc thanh tra, kiểm tra đột xuất. Không áp dụng cho các hoạt động thường xuyên mang tính chất quản lý như: kiểm tra hoàn thuế giá trị gia tăng, thu nợ đọng, cưỡng chế thuế xuất nhập khẩu; kiểm tra sau thông quan, điều tra chống buôn lậu; kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ THANH TRA KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra tài chính của các cơ quan trong ngành Tài chính được phân định như sau: 1. Thanh tra Bộ Tài chính thực hiện thanh tra theo kế hoạch, thanh tra đột xuất việc thực hiện Luật, Pháp lệnh, chế độ tài chính, kế toán, giá cả tại các Bộ, ngành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, đơn vị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KẾ HOẠCH THANH TRA, KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch thanh tra của Thanh tra Bộ Tài chính. Vào tháng 9 hàng năm, căn cứ vào nhiệm vụ chính trị của ngành, sau khi thống nhất đối tượng thanh tra với Thanh tra Nhà nước, Kiểm toán Nhà nước, Thanh tra các Bộ ngành liên quan, Thanh tra Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch thanh tra cho năm sau trình Bộ phê duyệt vào tháng 10, hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính. Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính căn cứ vào nhiệm vụ chính trị của ngành, kế hoạch của Thanh tra Bộ Tài chính để xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của đơn vị mình. Kế hoạch của các đơn vị không được chồng chéo với kế hoạch của Thanh tra Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Kế hoạch thanh tra, kiểm tra của các Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục Hải quan, Chi cục Dự trực Quốc gia. Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố, Cục Hải quan, Chi cục Dự trữ Quốc gia, căn cứ vào hướng dẫn xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của cấp trên để xây dựng kế hoạch của đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Kế hoạch thanh tra, kiểm tra của Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố căn cứ văn bản hướng dẫn xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Bộ Tài chính, nhiệm vụ chính trị của địa phương để xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra. Kế hoạch phải đảm bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Việc điều chỉnh kế hoạch thanh tra, kiểm tra và việc thanh tra, kiểm tra đột xuất. Trường hợp các đơn vị có điều chỉnh kế hoạch hoặc tiến hành thanh tra, kiểm tra đột xuất phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng vẫn phải đảm bảo tránh chồng chéo về đối tượng, nội dung thanh tra, kiểm tra. Kế hoạch điều chỉnh và các văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THỰC HIỆN THANH TRA, KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Xử lý chồng chéo trong thanh tra, kiểm tra. Khi phát sinh sự chồng chéo trong các hoạt động thanh tra, kiểm tra giữa Thanh tra Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, các hệ thống dọc trực thuộc Bộ Tài chính, Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì xử lý theo nguyên tắc sau đây: 1. Kế hoạch t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Khi thực hiện thanh tra, kiểm tra phải theo kế hoạch được duyệt và phải có Quyết định của Thủ tưởng cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Pháp lệnh thanh tra. Khi kết thúc thanh tra, kiểm tra phải có kết luận bằng văn bản về nội dung đã thanh tra, kiểm tra. Đoàn thanh tra, kiểm tra không được tự ý mở rộng nội dung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Đoàn thanh tra, kiểm tra sau phải kế thừa kết quả của đoàn thanh tra, kiểm tra trước. Chỉ thanh tra, kiểm tra lại khi phát hiện có tình tiết vi phạm mới mà Đoàn thanh tra, kiểm tra trước chưa có kết luận xử lý hoặc kết luận xử lý chưa đúng đồng thời phải báo cáo bằng văn bản với người ký quyết định thanh tra, kiểm tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trong quá trình thanh tra, kiểm tra nếu có nội dung xử lý liên quan đến đơn vị khác trong ngành, phải trao đổi trước nội dung xử lý với thủ trưởng đơn vị đó. Nếu còn ý kiến khác nhau thì đơn vị thanh tra, kiểm tra phải báo cáo Bộ xem xét xử lý và được bảo lưu ý kiến của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cơ quan cử đoàn thanh tra, kiểm tra có trách nhiệm đôn đốc các đối tượng được thanh tra, kiểm tra thực hiện đầy đủ, kịp thời các kết luận, kiến nghị của đoàn thanh tra, kiểm tra đã công bố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Trước ngày 15 của tháng cuối quý các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo thực hiện kết quả thanh tra, kiểm tra về Thanh tra Bộ để tổng hợp báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ; Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thủ trưởng các đơn vị báo cáo về Bộ để nghiên cứu bổ sung, sửa đổi kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 21/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban bành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngàv 13/02/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi một số điều của Quyết định số 26/2006/QĐ...
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY CHẾ Đ ấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2013/QD...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục đấu giá quyền sử dụng đất dể giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Các quy định khác về đấu giá quyền sử dụng đất không quy định trong Quy chế này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dung 1. Tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá tài sản (gọi chung là người tham gia đấu giá) gồm: các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tổ chức đấu giá để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho t...
Điều 3. Điều 3. Trình tự, thẩm quyền xác định giá khởi điểm 1. Trình tự, thẩm quyền xác định giá khởi diểm trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để giao đấtcó thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần được thực hiện như sau: a) Cơ quan được giao xử lý việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị xác đ...