Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 138

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và mẫu tờ khai hàng hoá xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và mẫu tờ khai hàng hoá xuất khẩu-nhập khẩu tại chỗ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: a. Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ. b. Mẫu tờ khai hàng hoá xuất khẩu- nhập khẩu tại chỗ, ký hiệu HQ/2002-TC.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 20...
  • Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này:
  • a. Quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ.
  • b. Mẫu tờ khai hàng hoá xuất khẩu- nhập khẩu tại chỗ, ký hiệu HQ/2002-TC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ quy định tại điểm 4 Mục II Thông tư số 06/2000/TT-TCHQ ngày 31/10/2000 của Tổng cục Hải quan hướng dẫn về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư
  • Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm:
  • 1.Doanh nghiệp Việt Nam:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ quy định tại điểm 4 Mục II Thông tư số 06/2000/TT-TCHQ ngày 31/10/2000 của Tổng cục Hải quan hướng dẫn về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ (Ban hành kèm theo Quyết định số 15...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư
  • 1.Ban hành kèm theo Nghị định này:
  • a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
  • KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • Trương Chí Trung

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...
Điều 5. Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...
Điều 7. Điều 7. Nội dung Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia Hợp đồng hợptác kinh doanh (sau đây gọi là các Bên hợp doanh); địa chỉ giao dịch hoặc địachỉ nơi thực hiện dự án; 2.Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; 3.Đóng góp...
Điều 8. Điều 8. Ban điều phối Trongquá trình kinh doanh, nếu xét thấy cần thiết, các Bên hợp doanh có thể thoảthuận thành lập Ban điều phối để thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh. Banđiều phối không phải là cơ quan lãnh đạo của các Bên hợp doanh. Chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các Bên hợp doanh thỏa thuận.
Điều 9. Điều 9. Văn phòng điều hành Bênhợp doanh nước ngoài được thành lập Văn phòng điều hành tại Việt Nam đểlàm đại diện cho mình trong việc thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh và chịutrách nhiệm về hoạt động của Văn phòng điều hành. Vănphòng điều hành của Bên hợp doanh nước ngoài có con dấu, được mở tài khoản, đượctuyển dụng lao động, đượ...