Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2703/2012/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
32/2018/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
- Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: Số TT Loại khoáng sản Tỷ lệ quy đ ổ i để tính phí BVMT Ghi chú 1 2 3 4 I Khoáng sản k i m loạ i : 1 Quặng sắt. 1,4 2 Quặng măng-gan. 1 3 Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 4, khoản 5 Điều 4; khoản 3, khoản 4 Điều 7; Điều 8; điểm c Khoản 1 và khoản 4 Điều 10; Điều 11; Điều 17, Điều 18; Điều 19 của Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ chế, chính sách đặc thù đối với Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện khoản 4, khoản 5 Điều 4
- điểm c Khoản 1 và khoản 4 Điều 10
- Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm sang khoáng sản nguyên khai làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
- Loại khoáng sản
- Tỷ lệ quy đ ổ i để tính phí BVMT
- Left: Khoáng sản không k i m loại: Right: khoản 3, khoản 4 Điều 7
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện; đồng thời tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ươ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, làm việc tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi tắt là Khu Công nghệ cao). 2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý). 3. Các cơ quan quản lý nhà nước và cơ quan chuyên môn có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, làm việc tại Khu Công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi tắt là Khu Công nghệ cao).
- 2. Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý).
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của nhà nước khác có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ...
- đồng thời tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải phóng mặt bằng và tái định cư Việc giải phóng mặt bằng và tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 74/2017/NĐ-CP; khoản 4, khoản 5 Điều này được hướng dẫn cụ thể như sau: 1. Kinh phí thực hiện công tác giải phóng mặt bằng được ưu tiên bố trí đủ cho Ban Quản lý từ nguồn vốn ngân sách trung ương trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải phóng mặt bằng và tái định cư
- Việc giải phóng mặt bằng và tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 74/2017/NĐ-CP; khoản 4, khoản 5 Điều này được hướng dẫn cụ thể như sau:
- Kinh phí thực hiện công tác giải phóng mặt bằng được ưu tiên bố trí đủ cho Ban Quản lý từ nguồn vốn ngân sách trung ương trong kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020, từ nguồn kinh phí quy đ...
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hóa
Unmatched right-side sections