Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 03/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 03/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định về tổ chứ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 03/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành quy định về tổ chứ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí chức năng 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. 2. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồng, rừng phòng hộ; khoanh nuôi phục hồi rừng; nuôi dưỡng làm gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 62 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo các quy định sau: 1. Được đầu tư và bảo đảm kinh phí thường xuyên cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ theo Điều 29 Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Ban quản lý gồm có Trưởng Ban và không quá 02 Phó Trưởng Ban; việc bổ nhiệm Trưởng Ban và Phó Trưởng Ban thực hiện theo Quy định phân cấp quản lý về công tác tổ chức, cán bộ hiện hành. 2. Các phòng chuyên môn nghiệp vụ: a. Phòng Tổng hợp - Hành chính; b. Phòng Kỹ thuật lâm nghiệp và quản lý bảo vệ rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Biên chế Thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà, tỉnh Kon Tum.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Biên chế
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà, tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Biên chế
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức lại Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Hà.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà, tỉnh Kon Tum.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban 1. Trưởng Ban là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban quản lý. 2. Trưởng Ban có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 của Quy định này đảm b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Đắk Hà, tỉnh KonTum.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban
  • 1. Trưởng Ban là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban quản lý.
  • 2. Trưởng Ban có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Đắk Hà, tỉnh KonTum.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban
  • 1. Trưởng Ban là Thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban quản lý.
  • 2. Trưởng Ban có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
Target excerpt

Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Đắk Hà, tỉnh KonTum.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Trưởng Ban 1. Giúp việc cho Trưởng Ban, chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban và pháp luật về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực được Trưởng Ban phân công hoặc ủy quyền; tham gia ý kiến với Trưởng Ban về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền khi Trưởng Ban đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn các phòng, đơn vị trực thuộc Trưởng Ban quy định nhiệm vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc và bố trí công chức, viên chức, người lao động trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và số lượng biên chế được giao của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ làm việc 1. Về xây dựng kế hoạch, chương trình công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý chủ động xây dựng nội dung, chương trình, kế hoạch công tác cụ thể hàng tháng, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Trưởng Ban định kỳ hàng tháng, quý, 06 tháng, năm, báo cáo đột xuất hoặc báo cáo chuyên đề theo chỉ đạo, hướng dẫn và yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum và các cơ quan có liên quan theo đúng thời gian quy định. 2. Khi đi công tác ngoài tỉnh, Trưởng Ban phải báo cáo Sở Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mối quan hệ công tác 1. Với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo toàn diện trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Với các ngành liên quan và chính quyền địa phương: Phối hợp để giải quyết việc liên quan đến nghiệp vụ quản lý và bảo vệ rừng trong phạm vi lâm phần được giao quản lý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trưởng Ban chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung. Trưởng Ban báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đắk Hà và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC...
Chương I Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 1. Điều 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồng,...
Điều 3. Điều 3. Lâm phần của Ban quản lý gồm 13 tiểu khu: 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 322, 323, 326, 330 thuộc xã Đăk PXy và tiểu khu 344 thuộc xã Đăk Ui huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum với tổng diện tích 16.026,2 ha (trong đó: diện tích đất có rừng là 14.687,3 ha; diện tích đất chưa có rừng: 1.338,9 ha).
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng và các văn bản khác có liên quan.
Chương II Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Điều 5. Điều 5. Tổ chức bộ máy của Ban. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban. Trưởng ban, Phó Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. 2. Cơ cấu bộ máy gồm có 02 Phòng: a, Phòng Tổ chức - Hành chính. b, Phòng Nghiệp vụ. Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng do Trưởng ban bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm th...