Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum
31/2015/QĐ-UBND
Right document
Về danh mục, định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã, giai đoạn 2016-2020 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên
167/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về danh mục, định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã, giai đoạn 2016-2020 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về danh mục, định mức hỗ trợ cho các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã, giai đoạn 2016-2020 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới t...
- V/v ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích đất công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này “Danh mục, định mức hỗ trợ các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã, giai đoạn 2016 - 2020 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này “Danh mục, định mức hỗ trợ các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn xã, giai đoạn 2016
- 2020 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Yên”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích đất công ích của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2016.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Quí QUY ĐỊNH Về quản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, sử dụng quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích (sau đây gọi chung là quỹ đất công ích) của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Các Sở, ban ngành, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng quỹ đất công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quỹ đất công ích Quỹ đất công ích bao gồm các loại đất được quy định tại khoản 1 Điều 132 Luật Đất đai năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích sử dụng quỹ đất công ích 1. Theo mục đích được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 132 Luật Đất đai năm 2013. 2. Xây dựng các công trình làm nơi hội họp của cộng đồng dân cư thôn, làng, tổ dân phố như trụ sở thôn, tổ dân phố, nhà rông; xây dựng bưu điện văn hoá xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý quỹ đất công ích 1. Thực hiện đo đạc, đăng ký và lập hồ sơ địa chính để quản lý quỹ đất công ích. Hồ sơ địa chính cập nhật đầy đủ thông tin của từng thửa đất (vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng đất) thuộc quỹ đất công ích. Khi có biến động thì phải cập nhật chỉnh lý kịp thời vào hồ sơ địa chính. 2. Xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng, phương thức, thời hạn cho thuê quỹ đất công ích 1. Đối tượng thuê quỹ đất công ích là hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, cư trú lâu dài tại xã, phường, thị trấn nơi có quỹ đất công ích. 2. Hình thức cho thuê quỹ đất công ích: Thực hiện đấu giá để cho thuê đất. 3. Thời hạn cho thuê quỹ đất công ích:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá cho thuê đất và quản lý, sử dụng tiền cho thuê đất công ích 1. Giá cho thuê quỹ đất công ích là giá trúng đấu giá. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc thu tiền cho thuê đất hàng năm, không thu tiền thuê đất một lần cho nhiều năm hoặc cả thời hạn thuê đất. 3. Việc quản lý, sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê đất thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất công ích 1. Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án đấu giá để cho thuê quỹ đất công ích, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 2. Sau khi phương án đấu giá được duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức đấu giá theo quy định của pháp luật và ký hợp đồng thuê đất với hộ gia đình, cá nhân trúng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải quyết một số nội dung phát sinh về cho thuê quỹ đất công ích 1. Trường hợp đã cho thuê quỹ đất công ích phù hợp với quy định của Luật Đất đai năm 2003, thì hộ gia đình, cá nhân tiếp tục sử dụng đất theo thời hạn của hợp đồng thuê đất. 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất công ích không đúng mục đích theo hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THANH TRA, KIẾM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm kiểm tra, thanh tra quỹ đất công ích 1. Cán bộ Địa chính cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra hiện trạng, ranh giới, tình trạng sử dụng đất công ích để phát hiện kịp thời việc lấn chiếm, sử dụng đất không đúng hợp đồng, không đúng mục đích. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm quản lý quỹ đất cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Xử lý vi phạm 1. Khi phát hiện hoặc được báo cáo có vi phạm trong việc quản lý, sử dụng đất công ích, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kiểm tra, lập biên bản và có biện pháp xử lý kịp thời theo thẩm quyền. Trường hợp vượt thẩm quyền xử lý thì báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên xem xét, xử lý. 2 . Trường hợp ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân thuê quỹ đất công ích 1. Ký hợp đồng thuê đất với Ủy ban nhân dân cấp xã trên cơ sở kết quả đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Thực hiện đúng các nội dung cam kết trong hợp đồng thuê đất đã ký. 3. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất được thuê, bảo vệ đất, bảo vệ môi trường và khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Kiểm kê trên thực địa, hồ sơ địa chính và lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng quỹ đất công ích. Có phương án cho thuê đất để tăng thu ngân sách xã, không để đất công ích hoang hoá gây lãng phí. 2. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ việc cho thuê quỹ đất công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Chịu trách nhiệm chỉ đạo việc quản lý, sử dụng quỹ đất công ích trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện rà soát lại toàn bộ quỹ đất công ích trên địa bàn, có phương án quản lý, sử dụng hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo các nội dung sau: a. Lập hồ sơ địa chính các thửa đất thuộc quỹ đất công ích; đăng ký, thống kê quỹ đất công ích; b. Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ tình hình quản lý, sử dụng đất công ích. c. Tổng hợp tình hình qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.