Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trần Văn Tá QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nguồn hình thành tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính gồm có: 1.1. Nguồn tiền thưởng của các đơn vị trực thuộc Bộ được trích một phần theo quy định tại quy chế khoán chi của đơn vị được Bộ duyệt cho thực hiện hoặc áp dụng mô hình khoán chi, để chuyển về chi tập trung tại cơ quan Bộ. 1.2. Nguồn tiền thưởng của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Đối tượng được hưởng: 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên: 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có: - Cán bộ, công chức có thời gian công tác liên tục từ 3 tháng trở lên, làm việc tại cơ quan Bộ (kể cả lao động hợp đồng), hoàn thành n...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Giao cho Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố xác định tỷ lệ phí thực tế đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7 để làm căn cứ thanh, quyết toán.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Đối tượng được hưởng:
  • 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên:
  • 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 3 : Giao cho Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố xác định tỷ lệ phí thực tế đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7 để làm căn cứ tha...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng được hưởng:
  • 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên:
  • 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có:
Target excerpt

Điều 3 : Giao cho Sở Tài chính - Vật giá phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo các tỉnh, thành phố xác định tỷ lệ phí thực tế đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7 để làm căn cứ thanh, quyết toán.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Mức chi các khoản trợ cấp từ nguồn tiền thưởng chi tiết theo biểu số 01 của Quy định này, bao gồm: - Trợ cấp thường xuyên hàng tháng. - Trợ cấp đột xuất. - Trợ cấp thăm viếng đám hiếu. Trường hợp chi khác ngoài Quy định này, Ban Quản lý trình Bộ trưởng xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp: 4.1. Về trợ cấp thường xuyên: - Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1- Điều 2 nêu trên) lập danh sách các đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuyên tại đơn vị mình (the...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tỷ lệ thặng số quy định tại Điều 1 trên đây được tính trên doanh số mua của đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các đơn vị này có trách nhiệm cung ứng đến từng trường học có nhu cầu sử dụng dụng cụ, thiết bị dạy học. Riêng đối với các ấn phẩm xuất bản (tran...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp:
  • 4.1. Về trợ cấp thường xuyên:
  • Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1
Added / right-side focus
  • Tỷ lệ thặng số quy định tại Điều 1 trên đây được tính trên doanh số mua của đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Các đơn vị này có trách nhiệm cung ứng đến từng trường học có nhu cầu sử dụng dụng cụ, thiết bị dạy học.
  • Riêng đối với các ấn phẩm xuất bản (tranh ảnh, bản đồ) thực hiện theo Luật Xuất bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp:
  • 4.1. Về trợ cấp thường xuyên:
  • Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1
Target excerpt

Điều 2: Tỷ lệ thặng số quy định tại Điều 1 trên đây được tính trên doanh số mua của đơn vị được giao nhiệm vụ cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các đơn vị này có trách n...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Về xây dựng kế hoạch và quyết toán nguồn tiền thưởng phối hợp: - Ban quản lý sử dụng nguồn tiền thưởng có trách nhiệm thống nhất với các đơn vị có nguồn tiền thưởng trích chuyển về Bộ để xây dựng kế hoạch thu, chi nguồn tiền thưởng hàng năm tại cơ quan Bộ. - Báo cáo quyết toán sử dụng nguồn tiền thưởng tại cơ quan Bộ theo định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6

Điều 6: Quy định này được thực hiện từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tỷ lệ phí áp dụng đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Quy định này được thực hiện từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tỷ lệ phí áp dụng đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quy định này được thực hiện từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Target excerpt

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về tỷ lệ phí áp dụng đối với cung ứng dụng cụ, thiết bị dạy học lớp 2, lớp 7

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và chỉ áp dụng cho năm học 2003 - 2004. Mọi quy định trước đây trái với quyết định này đều không có hiệu lực thi hành./.