Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính
125/2003/QĐ-BTC
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
77/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ tài chính nhà nước, đầu tư tài chính, tài chính doanh nghiệp và hoạt động dịch vụ tài chính (gọi chung là lĩnh vực tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính, ngân sách nhà nước, thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, dự trữ quốc gia, các quỹ tài chính...
- ngân sách), hải quan, kế toán, kiểm toán độc lập và giá cả trong phạm vi cả nước
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trần Văn Tá QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Tài chính có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức c...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật khác về lĩnh vực tài chính - ngân sách, hải quan, kế toán, kiểm toán độc lập và giá cả.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Left
Điều 1
Điều 1: Nguồn hình thành tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính gồm có: 1.1. Nguồn tiền thưởng của các đơn vị trực thuộc Bộ được trích một phần theo quy định tại quy chế khoán chi của đơn vị được Bộ duyệt cho thực hiện hoặc áp dụng mô hình khoán chi, để chuyển về chi tập trung tại cơ quan Bộ. 1.2. Nguồn tiền thưởng của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Ngân sách nhà nước; 2. Vụ Đầu tư; 3. Vụ I (ngân sách đảng, an ninh, quốc phòng, đặc biệt...); 4. Vụ Tài chính hành chính - sự nghiệp; 5. Vụ Chính sách thuế; 6. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính; 7. Vụ Bảo hiểm; 8. Vụ Chế độ kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
- 1. Vụ Ngân sách nhà nước;
- Điều 1: Nguồn hình thành tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính gồm có:
- Nguồn tiền thưởng của các đơn vị trực thuộc Bộ được trích một phần theo quy định tại quy chế khoán chi của đơn vị được Bộ duyệt cho thực hiện hoặc áp dụng mô hình khoán chi, để chuyển về chi tập tr...
- Nguồn tiền thưởng của các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện tự chủ tài chính, các đơn vị khác trực thuộc Bộ tự nguyện trích một phần từ quỹ thưởng phối hợp để chuyển về chi t...
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng được hưởng: 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên: 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có: - Cán bộ, công chức có thời gian công tác liên tục từ 3 tháng trở lên, làm việc tại cơ quan Bộ (kể cả lao động hợp đồng), hoàn thành n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 178/CP ngày 28 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính, Nghị định số 01/CP ngày 05 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Ban Vật g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Nghị định số 178/CP ngày 28 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính, Nghị định số 01/CP ngày 05 tháng 01 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, q...
- Điều 2: Đối tượng được hưởng:
- 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên:
- 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có:
Left
Điều 3
Điều 3: Mức chi các khoản trợ cấp từ nguồn tiền thưởng chi tiết theo biểu số 01 của Quy định này, bao gồm: - Trợ cấp thường xuyên hàng tháng. - Trợ cấp đột xuất. - Trợ cấp thăm viếng đám hiếu. Trường hợp chi khác ngoài Quy định này, Ban Quản lý trình Bộ trưởng xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hàn...
- Điều 3: Mức chi các khoản trợ cấp từ nguồn tiền thưởng chi tiết theo biểu số 01 của Quy định này, bao gồm:
- - Trợ cấp thường xuyên hàng tháng.
- - Trợ cấp đột xuất.
Left
Điều 4
Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp: 4.1. Về trợ cấp thường xuyên: - Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1- Điều 2 nêu trên) lập danh sách các đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuyên tại đơn vị mình (the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Về xây dựng kế hoạch và quyết toán nguồn tiền thưởng phối hợp: - Ban quản lý sử dụng nguồn tiền thưởng có trách nhiệm thống nhất với các đơn vị có nguồn tiền thưởng trích chuyển về Bộ để xây dựng kế hoạch thu, chi nguồn tiền thưởng hàng năm tại cơ quan Bộ. - Báo cáo quyết toán sử dụng nguồn tiền thưởng tại cơ quan Bộ theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định này được thực hiện từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.