Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính
125/2003/QĐ-BTC
Right document
Về việc Ban hành qui định về quản lý và kiểm soát chi phí thu gom, giá bán lâm sản tận thu, tận dụng
102/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tạm thời việc quản lý, sử dụng nguồn tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Trần Văn Tá QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30/8/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Vụ trưởng Vụ Tài vụ quản trị, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày từ ngày ký.
Left
Điều 1
Điều 1: Nguồn hình thành tiền thưởng phối hợp công tác tại cơ quan Bộ Tài chính gồm có: 1.1. Nguồn tiền thưởng của các đơn vị trực thuộc Bộ được trích một phần theo quy định tại quy chế khoán chi của đơn vị được Bộ duyệt cho thực hiện hoặc áp dụng mô hình khoán chi, để chuyển về chi tập trung tại cơ quan Bộ. 1.2. Nguồn tiền thưởng của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng được hưởng: 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên: 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có: - Cán bộ, công chức có thời gian công tác liên tục từ 3 tháng trở lên, làm việc tại cơ quan Bộ (kể cả lao động hợp đồng), hoàn thành n...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Tài chính-Vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đàlạt, giám đốc các lâm trường, giám đốc Xí nghiệp Giống lâm nghiệp vù...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 2: Đối tượng được hưởng:
- 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên:
- 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở:
- Tài chính-Vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, th...
- Bản qui định
- Điều 2: Đối tượng được hưởng:
- 2.1. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên:
- 2.1.1. Đối tượng được hưởng cả xuất trợ cấp thường xuyên từ nguồn tiền thưởng phối hợp công tác của cơ quan Bộ Tài chính, gồm có:
Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở: Tài chính-Vật giá, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm, C...
Left
Điều 3
Điều 3: Mức chi các khoản trợ cấp từ nguồn tiền thưởng chi tiết theo biểu số 01 của Quy định này, bao gồm: - Trợ cấp thường xuyên hàng tháng. - Trợ cấp đột xuất. - Trợ cấp thăm viếng đám hiếu. Trường hợp chi khác ngoài Quy định này, Ban Quản lý trình Bộ trưởng xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp: 4.1. Về trợ cấp thường xuyên: - Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1- Điều 2 nêu trên) lập danh sách các đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuyên tại đơn vị mình (the...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Tất cả các trường hợp quản lý, tiêu thụ lâm sản tận thu, tận dụng đều phải áp dụng các qui định tại bản Qui định này. Việc tổ chức bán đấu giá lâm sản tận thu, tận dụng thực hiện theo qui định tại Qui chế đấu giá bán gỗ tròn ban hành kèm theo quyết định số 765/QĐ-UB ngày 14/8/1995 của UBND tỉnh Lâm Đồng trừ những nội dung có q...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp:
- 4.1. Về trợ cấp thường xuyên:
- Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1
- Tất cả các trường hợp quản lý, tiêu thụ lâm sản tận thu, tận dụng đều phải áp dụng các qui định tại bản Qui định này.
- Việc tổ chức bán đấu giá lâm sản tận thu, tận dụng thực hiện theo qui định tại Qui chế đấu giá bán gỗ tròn ban hành kèm theo quyết định số 765/QĐ-UB ngày 14/8/1995 của UBND tỉnh Lâm Đồng trừ những...
- Điều 4: Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xét duyệt chi trợ cấp:
- 4.1. Về trợ cấp thường xuyên:
- Hàng tháng, công đoàn cơ sở, công đoàn bộ phận thuộc công đoàn Bộ Tài chính (của các đơn vị có đối tượng được hưởng theo quy định tại Khoản 2.1
Điều 2 : Tất cả các trường hợp quản lý, tiêu thụ lâm sản tận thu, tận dụng đều phải áp dụng các qui định tại bản Qui định này. Việc tổ chức bán đấu giá lâm sản tận thu, tận dụng thực hiện theo qui định tại Qui chế đấu...
Left
Điều 5
Điều 5: Về xây dựng kế hoạch và quyết toán nguồn tiền thưởng phối hợp: - Ban quản lý sử dụng nguồn tiền thưởng có trách nhiệm thống nhất với các đơn vị có nguồn tiền thưởng trích chuyển về Bộ để xây dựng kế hoạch thu, chi nguồn tiền thưởng hàng năm tại cơ quan Bộ. - Báo cáo quyết toán sử dụng nguồn tiền thưởng tại cơ quan Bộ theo định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quy định này được thực hiện từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections