Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố danh mục sông, kênh thuộc trung ương quản lý
1731/QĐ-PC-VT
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
166/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố danh mục sông, kênh thuộc trung ương quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 119/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015 của Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011, Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 06/12/2013 và Nghị quyết số 1...
- công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011-2015
- Công bố danh mục sông, kênh thuộc trung ương quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố những sông, kênh, hồ thuộc Trung ương quản lý (có danh mục kèm theo). Giao ông Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam tổ chức quản lý bảo đảm an toàn cho mọi hoạt động giao thông vân tải.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 – 2015. (Danh mục dự án, công trình có biểu kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt bổ sung danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 – 2015.
- (Danh mục dự án, công trình có biểu kèm theo).
- Điều 1. Nay công bố những sông, kênh, hồ thuộc Trung ương quản lý (có danh mục kèm theo).
- Giao ông Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam tổ chức quản lý bảo đảm an toàn cho mọi hoạt động giao thông vân tải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các sông, kênh, hồ công bố tại Điều 1 được ngân sách Trung ương cấp các loại vốn theo chế độ hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4 Nghị quyết này được Hội đồng nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- CÔNG BÁO/Số 03 + 04/Ngày 11-01-2016 4
- Điều 2. Các sông, kênh, hồ công bố tại Điều 1 được ngân sách Trung ương cấp các loại vốn theo chế độ hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế tất cả các Quyết định trước đây về công bố sông, kênh, hồ do Trung ương quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có sông, kênh, hồ được công bố tại Điều 1; các ông Chánh văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam; Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mưu và các cơ quan có liên quan trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.