Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011-2015.
266/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
24/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011-2015.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011-2015.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế – xã hội thiết yếu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011 - 2015; để các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện; bao gồm 16 dự án. ( Mười sáu dự án ). ( Có phụ lục chi tiết kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai; b) Các nội dung khác liên quan đến việc quản lý và sử dụng Phí sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
- Điều 1. Phê duyệt Danh mục các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế – xã hội thiết yếu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2011
- để các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện
- bao gồm 16 dự án. ( Mười sáu dự án ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan căn cứ vào các quy định hiện hành của Nhà nước, nội dung đã được phê duyệt tại điều 1 của Quyết định này xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện theo đúng nội dung chỉ đạo của HĐND tỉnh tại Nghị quyết số 171/2010/NQ - HĐND ngày 08/12/2010 và của UBND...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với các phương tiện vận tải vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa khẩu: STT Loại phương tiện vận tải Đơn vị tính Mức thu 1 Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn Đồng/lượt phương tiện 200.000 2 Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/lượt phương tiện 300....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí đối với các phương tiện vận tải vận chuyển hàng nhập khẩu, xuất khẩu ra, vào khu vực cửa khẩu khi đi qua cửa khẩu:
- Loại phương tiện vận tải
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan căn cứ vào các quy định hiện hành của Nhà nước, nội dung đã được phê duyệt tại điều 1 của Quyết định này xây d...
- HĐND ngày 08/12/2010 và của UBND tỉnh tại Quyết định số 33/QĐ
- UBND ngày 10/01/2011, trình UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Đơn vị thu phí: Trung tâm dịch vụ Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. 2. Đơn vị thu phí được để lại 5% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí. Số tiền phí thu được còn lại nộp ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Đơn vị thu phí: Trung tâm dịch vụ Khu kinh tế tỉnh Lào Cai.
- 2. Đơn vị thu phí được để lại 5% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ thu phí. Số tiền phí thu được còn lại nộp ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections