Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Kế hoạch đầu tư phát triển Thanh Hóa năm 2014.
4534/2013/QĐ-UBND
Right document
Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014
65/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Kế hoạch đầu tư phát triển Thanh Hóa năm 2014.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phê duyệt Kế hoạch đầu tư phát triển Thanh Hóa năm 2014. Right: Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2014
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển của tỉnh Thanh Hóa năm 2014 để các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện với các nội dung chính như sau: 1. Nguồn vốn đầu tư trong cân đối: 747,4 tỷ đồng a) Vốn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh: 246,4 tỷ đồng - Bố trí để trả nợ vay N...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý năm 2014 với những nội dung cơ bản như sau: 1. Vốn đầu tư trong cân đối: 747,4 tỷ đồng 1.1. Vốn từ thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh: 246,4 tỷ đồng Bố trí để trả nợ vay Ngân hàng Phát triển, trả nợ vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, trái phiếu Chính phủ do địa phương quản lý năm 2014 với những nội dung cơ bản như sau:
- Điều 1. Phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển của tỉnh Thanh Hóa năm 2014 để các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện với các nội dung chính như sau:
- Left: 1. Nguồn vốn đầu tư trong cân đối: 747,4 tỷ đồng Right: 1. Vốn đầu tư trong cân đối: 747,4 tỷ đồng
- Left: - Bố trí cho dự án hoàn thành: 127,6 tỷ đồng. Right: - Bố trí thanh toán khối lượng hoàn thành: 127,6 tỷ đồng.
- Left: - Bố trí cho dự án chuyển tiếp: 264,9 tỷ đồng. Right: - Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp: 264,9 tỷ đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành và đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 65/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8; nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, các quy định hiện hành của pháp luật và thực tế triển khai...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạch cho các ngành, các cấp và các chủ đầu tư thực hiện. Các nguồn vốn đầu tư chưa phân bổ chi tiết, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực hội đồng nhân dân tỉnh để sớm giao kế hoạch; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạch cho các ngành, các cấp và các chủ đầu tư thực hiện. Các nguồn vốn đầu tư chưa phân...
- thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, các ngành và đơn vị liên quan, căn cứ Nghị quyết số 65/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 8
- nội dung phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, các quy định hiện hành của pháp luật và thực tế triển khai thực hiện các chương trình, dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh để cụ thể hóa kế hoạch,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.