Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
3380/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
45/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
- Về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng hệ thống Thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, phương thức hỗ trợ 1. Phạm vi điều chỉnh a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, rừng sản xuất, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng Hộ nông dân, ngư dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, phương thức hỗ trợ
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, rừng sản xuất, vật nuôi, thủy sản;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về quản lý và sử dụng hệ thống Thư điện tử công vụ trong hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 824/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc qui định quản lý, sử dụng hệ thống thư tín điện tử của các tổ chức, cá nhân trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ Ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản cho các hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và PTNT tại Thông tư số 39/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- Ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản cho các hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi tr...
- 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng và nuôi trồng thủy sản:
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 824/2005/QĐ-UB ngày 28 tháng 3 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc qui định quản lý, sử dụng hệ thống thư tín...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan và cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí 1. Các nội dung hỗ trợ tại Điểm a, Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2 - Điều 2: - Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 90%. - Ngân sách cấp huyện 10%. 2. Các nội dung hỗ trợ tại Khoản 3, Điều 2: - Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%. - Ngân sách cấp huyện 20%. - Ngân sách cấp xã 10% (Trường hợp, diện tích cây trồng, nuôi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- 1. Các nội dung hỗ trợ tại Điểm a, Khoản 1 và Điểm a, Khoản 2 - Điều 2:
- - Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ 90%.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections